OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Tạ Quang Bửu

06/04/2021 1.14 MB 269 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210406/676579014999_20210406_090227.pdf?r=8055
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Tạ Quang Bửu. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TẠ QUANG BỬU

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quãng sắt và công thức hợp chất chính nó trong quặng?

  A. Xiđerit: FeCO3                                         B. Hematit nâu: Fe2O3.nH2O

  C. Manherit: Fe2O3                                       D. Pirit sắt: FeS2

Câu 2: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

  A. H2SO4 (đặc, nguội)           B. NaOH                     C. H2SO4 (loãng)        D. HCl

Câu 3: Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí. Khí X là

  A. NO                                    B. H2                           C. NO2                        D. O2

Câu 4: Chất nào sau không làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường?

  A. Etilen                                B. Axetilen                  C. Phenol                    D. Toluen

Câu 5: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

  A. Mg                                    B. Al                           C. Cr                           D. Cu

Câu 6: Một số loại khẩu trang y tế có sử dụng chất bột màu đen để lọc không khí. Chất bột đó là

  A. than hoạt tính                    B. thạch cao                C. đá vôi                     D. phèn chua.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li?

A. Ancol etylic                        B. Axit clohiđric          C. Saccarozơ               D. Benzen

Câu 8: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

  A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2                                  B. Mg(HCO3)2, CaCl2

  C. CaSO4, MgCl2                                          D. Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

  A.CH3COOC2H5                  B. HCOONH4            C. C2H5NH2               D. H2NCHCOOH

Câu 10: Cho các chất sau:

  (1)CH3-CH3                          (2) CH3-CH=O                       (3) CH3-CH2-CH3

  (4) CH3-CH2-OH                  (5) CH3-CH(CH3)-CH3          (6) CH2=CH-CH3

Các ankan là

  A. (1), (3)                               B. (3), (5)                    C. (1), (3), (5)             D. (1), (3), (6)

Câu 11: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

  A. \({C_n}{H_{2n + 2}}{O_2}\left( {n \geqslant 2} \right)\)            

  B.  \({C_n}{H_{2n - 2}}{O_2}\left( {n \geqslant 3} \right)\)

  C.  \({C_n}{H_{2n}}O\left( {n \geqslant 3} \right)\)

  D.  \({C_n}{H_{2n}}{O_2}\left( {n \geqslant 2} \right)\)  

Câu 12: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?

  A. \(3CO + F{e_2}{O_3} \to 2Fe + 3C{O_2}\)              

  B.  \(2Al + C{r_2}{O_3} \to 2Cr + A{l_2}{O_3}\)

  C. \(CuO + H{}_2 \to Cu + {H_2}O\)                     

  D.  \(Zn + {H_2}S{O_4} \to ZnS{O_4} + Cu.\)

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 2,52                                   B. 3,28                        C. 2,72                        D. 3,36

 Câu 14: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm \(CuS{O_4},FeS{O_4},F{e_2}{\left( {S{O_4}} \right)_3},MgS{O_4}\) trong đó lưu huỳnh chiếm 25% về khối lượng vào nước được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 116,5                                 B. 233,0                      C. 50,0                        D. 149,5

Câu 15: Tên gọi của ancol: \({(C{H_3})_2}CH - C{H_2} - C{H_2}OH\) là

  A. 2-metylbutan-1-ol                                     B. 3-metylbutan-1-ol

  C. 3-metylbutan-2-ol                                     D. 1,1-đimetylpropan-2-ol

Câu 16: Ở nhiệt độ thường, dung dịch nào sau đây hòa tan được SiO2?

  A. HNO3 đặc                         B. HF                          C. H2SO4 đặc              D. NaOH loãng

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là:

  A. 8,5                                     B. 18,0                        C. 15,0                        D. 16,0

Câu 18: Cho 0,1 mol amino axit Z tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Công thức của X là

  A. \({H_2}N{C_3}{H_5}{(COOH)_2}\)                                  B.  \({H_2}N{C_2}{H_3}{(COOH)_2}\) 

  C. \({({H_2}N)_2}{C_3}{H_5}COOH\)                                  D. \({H_2}N{C_3}{H_4}COOH\) 

Câu 19: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên. Khi A trong bình là

  A. NH3                                  B. O2                           C. HCl                        D. H2

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:  \({C_3}{H_7}O{}_2N + NaOH \to X + CH{}_3OH.\)

  A. \(H_2}NCH(C{H_3})COONa\)                            B.  \({H_2}NC{H_2}COOC{H_3}\)

  C. \({H_2}NC{H_2}COONa\)                                  D.  \(C{H_3}COON{H_4}\)

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3

(c) Hòa tan P2O5 vào dung dịch NaOH dư.

(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(e) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch K2Cr2O7.

(g) Hòa tan CrO3 vào dung dịch NaOH dư.

Sau khi kết thúc phản ứng. Số thí nghiệm thu được muối trung hòa là

  A. 5                                        B. 3                             C. 2                             D. 4

Câu 22: Cho dãy các kim loại: Cu, Na, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là

  A. 1                                        B. 3                             C. 4                             D. 2

Câu 23: Cho các chất sau: propan, propilen, isoprene, benzene, toluene, stiren, axetilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là

  A. 5                                        B. 3                             C. 6                             D. 3

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

  A. 53,16                                 B. 57,12                      C. 60,36                      D. 54,84

Câu 25: Cho m (gam) hỗn hợp K và Ba vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kêt quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên. Khối lượng của K có trong m gam hỗn hợp là

  A. 13,8 gam                           B. 11,7 gam                 C. 7,8 gam                  D. 31,2 gam.

Câu 26: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2S, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

  A. 6                                        B. 3                             C. 5                             D. 4

Câu 27: Cho 4,8 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và 10,8 gam H2O (đktc). Giá trị của V là

  A. 8,96                                   B. 4,48                        C. 20,16                      D. 13,44

Câu 28: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đktc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là

  A. 11,94                                 B. 9,60                        C. 5,97                        D. 6,40

Câu 29: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Thủy phân X trong mỗi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

  A. 3                                        B. 4                             C. 2                             D. 5

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Y và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí. Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch Y là V ml. Biết dung dịch sau phản ứng vẫn còn dư axit. Giá trị của V là

  A. 100                                    B. 200                         C. 500                         D. 250

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 1 tripeptit X mạch hở thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

  A. 3                                        B. 6                             C. 4                             D. 8

Câu 32: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiên tượng

X

Quỳ tím

Quỳ chuyển sang màu xanh

X, Z

Dung dịch AgNO3 trong NH­3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Z

Cu(OH)2

Tạo dung dịch màu xanh lam

 Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  A. Amoni fomat, lysin, fructozơ, anilin.      

B. metyl fomat, etylamin, glucozơ, axit metacrylic.

  C. Glucozơ, ddiimetylamin, etyl format, anilin.

  D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, phenol.

Câu 33: Chất hữu cơ mạch hở X có công tức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được 0,9 gam H2O và một chất hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl loãng ở nhiệt độ thường, thu được chất hữu cơ Z. Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1

  B. X phản ứng được với NH3.

  C. Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X.

  D. Chất Z có mạch cacbon không phân nhánh.

Câu 34: Tripeptit X mạch hở có công thức phân tử C10H19O4N3. Thủy phân hoàn toàn một lượng X trong dung dịch 400,0 ml dung dịch NaOH 2M (lấy dư), đun nóng, thu được dung dịch Y chứa 77,4 gam chất tan. Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn cẩn thận, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  A. 124,9                                 B. 101,5                      C. 113,2                      D. 89,8

Câu 35: Cho 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa H2SO4 0,6M và NaNO3 đun nóng, kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat và 3,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của  đo ở (đktc). Cho BA(OH)2 dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến độ mol/l của  trong dung dịch Y là

  A. 0,04 M                              B. 0,025 M                  C. 0,05M                     D. 0,4M

Câu 36: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 sạch:

Bình (1) đựng dung dịch NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc.

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 và không cần đun nóng.

(b) Có thể đổi vị trí của bình (1) và bình (2) cho nhau.

(c) Bình (2) đóng vai trò giữ khí hơi H2O và khí HCl có lẫn trong khí clo.

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có vai trò ngăn cản khí clo thoát ra môi trường.

(e) Có thể thay dung dịch NaCl trong bình (1) bằng chất rắn NaCl.

Số phát biểu đúng là

  A. 1                                        B. 2                             C. 3                             D. 4

Câu 37: Cho m gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 30,7 gam hỗn hợp kim loại Y. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 4M vào X, đến khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml. Giá trị của m là

  A. 8,1                                     B, 13,5                        C. 10,8                        D. 16,2

Câu 38: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi đun nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2(đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là

  A. 27,965                               B. 16,605                    C. 18,325                    D. 28,326

Câu 39: X là hỗn hợp rắn gồm Mg, NaNO3 và FeO (trong đó oxi chiếm 26,4% về khối lượng). Hòa tan hết m gam X trong 2017 gam dung dịch H2SO4 loãng, nồng độ 10% thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat trung hòa và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,6. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan Z và 1922,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Mg trong X là

  A. 45,5%                               B. 26,3%                     C. 33,6%                     D. 32,4%

Câu 40: Hỗn hợp E chứa ba este đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X (CxH2xO2), este Y (CyH2y-2O2) và este Z (CzH2z-2O4). Đun nóng 0,4 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 25,7 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 49,1 gam hỗn hợp T gồm ba muối. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,275 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,49 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trắm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

  A. 8,35%                               B. 9,47%                     C. 7,87%                     D. 8,94%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1             

1.C

2.A

3.A

4.D

5.A

6.A

7.B

8.A

9.D

10.C

11.D

12.D

13.C

14.D

15.B

16.B

17.C

18.A

19.C

20.C

21.D

22.D

23.B

24.D

25.C

26.C

27.D

28.A

29.A

30.A

31.B

32.A

33.C

34.A

35.B

36.B

37.C

38.A

39.C

40.A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. X là chất khí ở điều kiện bình thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí. X tan rất nhiều trong nước. Chất X là

  A. CO.                                B. N2.                                C. CO2.                             D. NH3.

Câu 2. Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

  A. xenlulozơ.                                                                B. caprolactam.

  C. axit terephtalic và etilen glicol.                               D. vinyl axetat.

Câu 3. Kim loại có ánh kim vì

  A. electron tự do bức xạ nhiệt.

  B. electron tự do phát xạ năng lượng.

  C. electron tự do hấp thụ phần lớn tia sáng nhìn thấy được.

  D. electron tự do phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được.

Câu 4. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

  A. Cồn.                               B. Muối ăn.                       C. Nước vôi trong.            D. Giấm ăn.

Câu 5. Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

  A. Propyl axetat.                B. Iso-propyl axetat.         C. Sec-propyl axetat.        D. Propyl fomat.

Câu 6. Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?

  A. CrO, Cr2O3.                   B. Cr2O3, Cr(OH)3.           C. CrO3, H2CrO4.             D. Cr2O3, H2Cr2O7.

Câu 7. Anilin thường bám vào ống nghiệm. Để rửa sạch aniline người ta thường dùng dd nào sau đây trước khi rửa lại bằng nước?

  A. HCl.                               B. Bazơ mạnh.                  C. Muối ăn.                       D. Nước đường.

Câu 8. Để bảo vệ thép cacbon, trong thực tế người ta thường phủ lên thép một lớp kim loại. Kim loại nào giúp việc bảo vệ là tốt nhất?

  A. Zn.                                 B. Cu.                                C. Sn.                                D. Pb.

Câu 9. Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

  A. CH2=CH-COOCH3.      B. CH2=CH-OCOCH3.    C. CH2=CH-COOC2H5.   D. CH2=CH-CH2OH.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

  A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

  B. Khối lượng riêng nhỏ.

  C. Độ cứng thấp.

  D. Độ dẫn điện thấp.

Câu 11. Tại sao nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ?

  A. Nhẹ, bền đối với không khí và nước.                      B. Có màu trắng bạc, đẹp.

  C. Dẫn điện tốt.                                                            D. Dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

Câu 12. Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với CaCl2. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

  A. 10 gam.                          B. 15 gam.                         C. 5 gam.                          D. 20 gam.

Câu 13. Đốt cháy hết 672 ml (đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của etilen, thu được 4,4 gam khí CO2. Công thức phân tử của hai anken đem đốt là:

  A. C3H6 và C4H8.               B. C2H6 và C3H8.              C. C2H4 và C3H6.             D. C4H8 và C5H10.

Câu 14. Trong các phát biểu dưới đây, có mấy phát biểu đúng?

(1) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.

(2) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2/CCl4.

(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau.

(4) Xenlulozơ bị thuỷ phân bởi enzim xenlulaza có trong dạ dày động vật nhai lại.

(5) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng dung dịch KI.

  A. 1.                                    B. 3.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 15. Một mẫu K và Ba tác dụng với H2O dư thu được dung dịch X và 3,36 lít H2. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X.

  A. 300 ml.                           B. 200 ml.                         C. 150 ml.                         D. 75 ml.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-A

3-D

4-D

5-B

6-C

7-A

8-A

9-B

10-D

11-A

12-A

13-A

14-A

15-D

16-A

17-B

18-D

19-A

20-B

21-B

22-B

23-B

24-A

25-B

26-A

27-C

28-B

29-B

30-C

31-B

32-C

33-D

34-A

35-B

36-C

37-D

38-D

39-D

40-C

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 41. Chất nào sau đây là polisaccarit?

A. Glucozơ                      B. Fructozơ                 C. Saccarozơ               D. Tinh bột

Câu 42. Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

A. tơ visco và tơ axetat.                                  B. tơ tằm và bông.  

C. tơ nilon-6,6 và bông.                                  D. tơ nilon-6,6 và tơ nitron.

Câu 43. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa hai nào sau đây cho este có mùi hoa nhài ?

A. Ancol isoamylic và axit axetic.                 B. Ancol benzylic và axit axetic.

C. Ancol isoamylic và axit fomic.                  D. Ancol benzylic và axit fomic.

Câu 44. Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe-Pro. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa bao nhiêu loại peptit khác nhau có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

A. 3.                            B. 5.                            C. 6.                            D. 4.

Câu 45. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X là

A. Na2CO3.                 B. NH4NO3.                C. NaCl.                      D. NH4Cl.

Câu 46. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) tạo muối Fe(III). Chất X là:

A. AgNO3                   B. H2SO4                    C. HCl                         D. CuSO4

Câu 47. Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl nhưng không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A. Al.                          B. Fe.                          C. Zn.                          D. Cr.

Câu 48. Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch nào sau đây sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa?

A. FeCl3.                     B. HCl.                        C. CuCl2.                    D. CrCl3. 

Câu 49. Crom được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế thép không gỉ vì:

A. crom có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ bên ngoài.

B. crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt.

C. crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy.

D. crom là kim loại nặng và có độ cứng cao.

Câu 50. Dãy các chất có thể gây ra ô nhiễm môi trường đất là

A. Cacbon monooxit, cacbon đioxit, metan, lưu huỳnh đioxit, kim loại chì.

B. Các cation như: Cd2+, Pb2+, Hg2+, và các anion như  

C. Phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật, chất phóng xạ.

D. Freon và các khí halogen như clo, brom.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

41A

42D

43B

44D

45D

46A

47A

48C

49A

50C

51B

52B

53D

54C

55B

56B

57A

58B

59D

60C

61B

62B

63C

64A

65D

66B

67A

68C

69B

70D

71A

72C

73D

74C

75A

76A

77C

78B

79A

80B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit tương ứng?

  A. Na.                                 B. Al.                                C. Cr.                                D. Fe.

Câu 2. Crom (VI) oxit có công thức hóa học là

  A. Cr(OH)3.                        B. CrO3.                            C. K2CrO4.                       D. Cr2O3.

Câu 3. Chất nào sau đây có phản ứng biure?

  A. Axit glutamic.                B. Metyl amin.                  C. Glyxylalanin.                D. Anbumin.

Câu 4. Polime được sử dụng làm chất dẻo là

  A. Poli(metyl metacrylat). B. Poliisopren.

  C. Poli(vinyl xianua).                                                  D. Poli(hexametylen ađipamit).

Câu 5. Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?

  A. Etan.                              B. Etiien.                           C. Axetilen.                      D. Propilen.

Câu 6. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. thạch cao khan.             B. thạch cao nung.

  C. đá vôi.                            D. thạch cao sống.

Câu 7. Tristearin là chất béo ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là

  A. (C17H33COO)3C3H5.                                               B. (C17H35COO)3C3H5.

  C. (C15H31COO)3C3H5.                                               D. (C17H21COO)3C3H5.

Câu 8. Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?

  A. CaO.                              B. Na2O.                           C. CuO.                            D. MgO.

Câu 9. Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

  A. Cs.                                 B. Os.                                C. Ca.                                D. Li.

Câu 10. Trong các ion sau: Ca2+; Cu2+; Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

  A. Ca2+.                              B. Ag+.                              C. Fe3+.                             D. Cu2+.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-B

3-D

4-A

5-C

6-D

7-B

8-C

9-B

10-B

11-B

12-D

13-A

14-C

15-A

16-A

17-A

18-C

19-A

20-D

21-B

22-B

23-A

24-B

25-C

26-D

27-D

28-D

29-A

30-A

31-C

32-D

33-D

34-A

35-D

36-C

37-A

38-C

39-D

40-A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

  A. Zn.                                 B. Hg.                               C. Ag.                               D. Cu.

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

  A. Na.                                 B. Ca.                                C. Al.                                D. Fe.

Câu 3. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

  A. đá vôi.                            B. lưu huỳnh.                    C. than hoạt tính.              D. thạch cao.

Câu 4. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

  A. HCOOC2H5.                 B. C2H5COOC2H5.           C. C2H5COOCH3.            D. CH3COOCH3.

Câu 5. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

  A. FeCl3.                            B. MgCl2.                          C. CuCl2.                          D. FeCl2.

Câu 6. Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. HCl.                               B. KNO3.                          C. NaCl.                            D. NaNO3.

Câu 7. Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                           B. BaCl2.                           C. HCl.                             D. Ba(OH)2.

Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit axit?

  A. Fe2O3.                            B. CrO3.                            C. FeO.                             D. Cr2O3.

Câu 9. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

  A. CH2=CH2.                     B. CH2=CH-CH3.             C. CH2=CHCl.                 D. CH3-CH3.

Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

  A. Na.                                 B. Al.                                C. Ca.                                D. Fe.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. B

2. A

3. C

4. B

5. A

6. A

7. B

8. B

9. A

10. D

11. D

12. C

13. B

14. C

15. A

16. A

17. A

18. C

19. B

20. A

21. D

22. C

23. B

24. D

25. C

26. A

27. B

28. B

29. C

30. C

31. C

32. A

33. D

34. D

35. A

36. B

37. D

38. C

39. D

40. B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Tạ Quang Bửu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF