Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Khánh Hưng. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT KHÁNH HƯNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
A. Alanin. B. Phenol. C. Axit fomic. D. Ancol etylic.
Câu 2. Trong các kim loại sau, kim loại nào là kim loại kiềm:
A. K. B. Ca. C. Al. D. Mg.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
Câu 4. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+.
Câu 5. Để điều chế Mg, Ca…người ta điện phân nóng chảy các muối MgCl2, CaCl2… Tại sao điều chế Al người ta không điện phân muối AlCl3 mà điện phân nóng chảy Al2O3:
A. Vì ở nhiệt độ cao AlCl3 bị thăng hoa (bốc hơi).
B. AlCl3 rất đắt.
C. AlCl3 không có sẵn như Al2O3.
D. Chi phí điện phân AlCl3 cao hơn điện phânAl2O3.
Câu 6. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CaO. B. Cr2O3. C. Na2O. D. CrO3.
Câu 7. Chất nào sau đây có tên gọi là metylfomat.
A. CH3COOH. B. HCHO. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 8. Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào:
A. Sắt. B. Đồng. C. Chì. D. Nhôm.
Câu 9. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilom-6,6. D. tơ tằm.
Câu 10. Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân. M là:
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Na.
Câu 11. Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có:
A. 4 nhóm –OH. B. 3 nhóm –OH. C. 2 nhóm –OH. D. 1 nhóm –OH.
Câu 12. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là:
A. Al. B. Ag. C. Zn. D. Mg.
Câu 13. Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
A. MgO. B. CuO. C. Fe2O3. D. Al2O3.
Câu 14. Tơ nilon -6,6 thuộc loại:
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
Câu 15. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là?
A. Phenylamin, amoniac, etylamin. B. Etylamin, amoniac, phenylamin.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac. D. Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 16. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A. \(N{H_4}N{O_2} \to {N_2} + 2{H_2}O\) B. \(N{H_4}N{O_3} \to N{H_3} + HN{O_3}\)
C. \(N{H_4}Cl \to N{H_3} + HCl\|) D. \(N{H_4}HC{O_3} \to N{H_3} + {H_2}O + C{O_2}\)
Câu 17. Nung một lượng muối Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại để nguội và đem đi cân thì khối lượng giảm đi 54 gam. Số mol khí NO2 và O2 lần lượt thoát ra là
A. 1 và 0,25. B. 0,5 và 0,25. C. 1 và 0,5. D. 0,5 và 0,5.
Câu 18. Hỗn hợp X chứa a mol Al và 0,06 mol Fe3O4, nung X trong bình kín để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y chỉ chứa Al2O3 và Fe. Giá trị của a là?
A. 0,12 B. 0,16 C. 0,08 D. 0,14
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ 0,78 mol O2, sản phẩm cháy thu được có chứa 13,14 gam H2O. Giá trị của m là?
A. 20,6 B. 22,5 C. 24,8 D. 23,2
Câu 20. Cho 12,6 gam hỗn hợp K và Mg vào 450ml dung dịch HCl 1M thu được 5,6 lít H2 (đktc), 2,65 gam rắn và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X (sau khi đã lọc bỏ chất rắn) thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 26,775. B. 22,345. C. 24,615. D. 27,015.
Câu 21. Trong quá trình điều chế các chất khí trong phòng thí nghiệm: H2, Cl2, SO2, HCl, NH3, NO2, O2. Số chất khí có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22. Hợp chất X có công thức phân tử CH6N2O3, cho 15,04 gam X tác dụng hết với dung dịch chứa 8 gam NaOH. Sau phản ứng thu được khí và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là?
A. 14,3 B. 12,8 C. 15,2 D. 16,2
Câu 23. Đốt một anđehit X cho số mol CO2 bằng số mol H2O. Biết 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4 mol Ag. Vậy X là anđehit
A. đơn chức no B. fomic
C. hai chức D. đơn chức chưa no
Câu 24. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 21,6 g B. 10,8 g C. 43,2 g D. 64,8 g
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 26. Dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,02 mol; Cu(NO3)2 0,01 mol và H2SO4 0,4 mol. Nhúng thanh Mg (dư) vào X cho tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm NO và H2) và dung dịch Z chỉ chứa một muối. Giá trị của V là?
A. 7,168 B. 7,616 C. 6,272 D. 8,064
Câu 27. Chọn câu trả lời sai:
A. Dung dịch pH=7: trung tính. B. Dung dịch pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Giá trị tăng thì độ axit tăng.
Câu 28. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, CH3COONH4. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 29. Cho từ từ 100ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,5 M và KHCO3 1M vào 100ml dung dịch HCl 2M cho tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được V lít khí đo ở đktc. Tìm V?
A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 3,36 lít. D. 2,24 lít.
Câu 30. Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol. Đốt cháy x mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam. Giá trị của m là
A. 10 gam B. 20 gam C. 25 gam D. 14 gam
Câu 31. Cho các chất: Propen, propan, propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là
A. dd AgNO3/NH3, dd HCl. B. dd Br2, dd Cl2.
C. dd KMnO4, dd HBr. D. dd AgNO3/NH3, dd Br2.
Câu 32. Cho các chất sau:
(1) CH2=CH-CH3 (2) CH3-CH=CH-CH3
(3) (CH3)2C=CH-CH3 (4) CH3 -CH3
(5) CH2=C(CH3)-CH=CH2 (6) CH2=CH-CH=CH-CH3
(7) CH2=CH-CH=CH2
Dãy chất có đồng phân hình học là
A. (2), (6). B. (2), (3), (5). C. (1), (4), (6), (7). D. (1), (3), (5), (6).
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại.
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 34. Chất X đơn chức, chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H8O2. Biết 1 mol X tác dụng được tối đa với 1 mol NaOH. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 35. Tiến hành điện phân 300 ml dung dịch CuSO4 0,6M và NaCl 0,4 M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp (với cường độ dòng điện không đổi I=5A), đến khi dung dịch giảm 8,1 gam thì dừng điện phân. Nếu ta tiếp tục điện phân, sau thời gian t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 4,032 lít (đktc). Giá trị của t là
A. 8492. B. 7334. C. 7720. D. 8106.
Câu 36. Nung 47,12 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Cr2O3 trong khí trơ, sau một thời gian thu được rắn X. Nghiền nhỏ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 11,2 gam. Phần 2 cho vào dung dịch HCl loãng dư, thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa 59,19 gam muối. Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 87,5% B. 75,0% C. 62,5% D. 83,3%
Câu 37. Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X (thành phần chứa C, H, O) với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi chỉ chứa nước có khối lượng là 235,4 gam và phần rắn gồm ba muối. Đốt cháy toàn bộ phần rắn cần dùng 1,55 mol O2, thu được 26,5 gam Na2CO3; 55,0 gam CO2 và 9,9 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C15H12O5. B. C14H10O5. C. C15H12O4. D. C14H10O4.
Câu 38. Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H và O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,12 mol X phản ứng vừa đủ với 188 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 175,76 gam hơi nước và m gam hỗn hợp rắn khan Z chứa ba chất (MA < MB < MC). Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 19,08 gam Na2CO3; 39,60 gam CO2 và 9,72 gam H2O. Số nguyên tử hidro có trong B là?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39. Hỗn hợp E chứa HCOOH 3a mol, HCOOC2H5 a mol, lysin và hexametylen đi anmin. Đốt cháy hoàn toàn b mol hỗn hợp E cần vừa đủ 1,29 mol O2. Sản phẩm cháy thu được chứa 0,12 mol N2, c mol CO2 và mol H2O. Phần trăm khối lượng của HCOOH trog E gần nhất với?
A. 19% B. 15% C. 23% D. 27%
Câu 40. Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,96 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch X và x mol khí Y. Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 4; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N5+ trong cả quá trình. Giá trị của x là
A. 0,12. B. 0,10. C. 0,13. D. 0,09
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1. D |
2. A |
3. A |
4. B |
5. A |
6. D |
7. C |
8. A |
9. A |
10. B |
|
11. B |
12. B |
13. D |
14. D |
15. A |
16. B |
17. A |
18. B |
19. B |
20. A |
|
21. B |
22. C |
23. B |
24. D |
25. C |
26. A |
27. C |
28. A |
29. B |
30. B |
|
31. D |
32. A |
33. C |
34. B |
35. C |
36. D |
37. A |
38. C |
39. A |
40. C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường?
A. Cu B. Fe C. Pt D. Ag
Câu 2. Cho 0,15 mol phenyl axetat tác dụng với lượng dư dung dịch KOH 0,5M (đun nóng). Thể tích KOH 0,5M phản ứng là.
A. 400 ml B. 450 ml C. 600 ml D.500ml
Câu 3. Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất
A. Na B. Fe C. Ba D. Zn
Câu 4. Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ.
Câu 5. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
A. poliacrilonitrin. B. polietilen.
C. poli(metyl metacrylat). D. poli (vinyl clorua).
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 3,02 gam hỗn hợp X chứa Al, Fe, Mg trong 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,6M và H2SO4 0,3M. Sau phản ứng thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là?
A. 9,7 gam B. 10,2 gam B. 9,4 gam D. 10,6 gam
Câu 7. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo thành Fe
A. Ag B. Cu C. Na D. Zn
Câu 8. Cho K dư vào 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 7,616 B. 45,696 C. 15,232 D. 25,296
Câu 9. Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?
A. Đá vôi B. Thạch cao. C. Đá hoa cương D. Đá phấn
Câu 10. Chất nào sau đây không phải axit béo?
A. Axit oleic. B. Axit panmitic.
C. Axit axetic. D. Axit stearic.
Câu 11. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. aspirin. B. cafein. C. nicotin. D. moocphin.
Câu 12. Thí nghiệm nào sau đây chắc chắn thu được kết tủa?
A. Sục CO2 vào dung dịch chứa NaAlO2.
B. Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
C. Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2.
D. Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.
Câu 13. Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch nước Br2 là.
A. metyl acrylat, anilin, fructozơ, lysin.
B. etyl fomat, alanin, gluccozo, axit glutamic.
C. metyl acrylat, glucoza, anilin, triolein.
D. tristearin, alanin, saccaroza, glucozơ.
Câu 14. Sục 3,36 lít khí CO2 vào 100ml dung dịch chứa Ca(OH)2 0,6M và KOH 0,6M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 3,0 B. 4,0 C. 5,0 D. 6,0
Câu 15. Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?
A. a mol. B. 2a mol. C. 3a mol. D. 4a mol
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 16 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1. B |
2. C |
3.C |
4. C |
5. C |
6. B |
7. D |
8. B |
9. B |
10. C |
|
11. C |
12. A |
13. C |
14. A |
15. C |
16. C |
17. C |
18. A |
19. A |
20. B |
|
21. D |
22. D |
23. A |
24. C |
25. D |
26. A |
27. C |
28. A |
29. A |
30. C |
|
31. A |
32. D |
33. D |
34. B |
35. D |
36. D |
37. B |
38. B |
39. A |
40. A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
A. Alanin. B. Phenol. C. Axit fomic. D. Ancol etylic.
Câu 2. Trong các kim loại sau, kim loại nào là kim loại kiềm:
A. K. B. Ca. C. Al. D. Mg.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
Câu 4. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+.
Câu 5. Để điều chế Mg, Ca…người ta điện phân nóng chảy các muối MgCl2, CaCl2… Tại sao điều chế Al người ta không điện phân muối AlCl3 mà điện phân nóng chảy Al2O3:
A. Vì ở nhiệt độ cao AlCl3 bị thăng hoa (bốc hơi).
B. AlCl3 rất đắt.
C. AlCl3 không có sẵn như Al2O3.
D. Chi phí điện phân AlCl3 cao hơn điện phânAl2O3.
Câu 6. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CaO. B. Cr2O3. C. Na2O. D. CrO3.
Câu 7. Chất nào sau đây có tên gọi là metylfomat.
A. CH3COOH. B. HCHO. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 8. Quặng manhetit được dùng để điều chế kim loại nào:
A. Sắt. B. Đồng. C. Chì. D. Nhôm.
Câu 9. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilom-6,6. D. tơ tằm.
Câu 10. Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân. M là:
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Na.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1. D |
2. A |
3. A |
4. B |
5. A |
6. D |
7. C |
8. A |
9. A |
10. B |
|
11. B |
12. B |
13. D |
14. D |
15. A |
16. B |
17. A |
18. B |
19. B |
20. A |
|
21. B |
22. C |
23. B |
24. D |
25. C |
26. A |
27. C |
28. A |
29. B |
30. B |
|
31. D |
32. A |
33. C |
34. B |
35. C |
36. D |
37. A |
38. C |
39. A |
40. C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16 gam H2O. Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?
A. 27,92% B. 75% C. 72,08% D. 25%
Câu 2: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?
A. CH3COOC2H5 B. C2H3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C2H5COOC2H5
Câu 3: Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là?
A. V=22,4(b+3a). B. V=22,4(b+7a). C. V=22,4(4a - b) D. V=22,4(b+6a).
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dung dịch NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng thu được là?
A. 153 gam B. 58,92 gam C. 55,08 gam D. 91,8 gam
Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:
A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 6: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOCH(CH3)2. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 264,6 gam. B. 96,6 gam. C. 88,2 gam. D. 289,8 gam.
Câu 9: Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 20,4 gam. B. 16,4 gam. C. 17,4 gam. D. 18,4 gam.
Câu 10: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-A |
2-A |
3-D |
4-A |
5-A |
6-B |
7-A |
8-D |
9-A |
10-D |
|
11-A |
12-B |
13-A |
14-D |
15-A |
16-B |
17-D |
18-B |
19-C |
20-C |
|
21-B |
22-C |
23-A |
24-C |
25-D |
26-B |
27-B |
28-A |
29-A |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-D |
34-A |
35-A |
36-A |
37-D |
38-A |
39-A |
40-D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
A. HCI. B. Na2SO4. C. K2SO4. D. KNO3.
Câu 42. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch B2?
A. Butan. B. Metan. C. Etilen. D. Propan.
Câu 43. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. BaCl2. B. KCI. C. NaOH. D. KNO3.
Câu 44. Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 45. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. CH3COOH. B. NaOH. C. H2SO4. D. NaCl.
Câu 46. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. BaO. B. Mg. C. Ca(OH)2. D. Mg(OH)2.
Câu 47. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. Na2SO4. C. Mg(NO3)2. D. HCI.
Câu 48. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Na. B. Ba. C. Mg. D. Ag.
Câu 49. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl clorua). B. Polietilen.
C. Poli(hexametylen ađipamit). D. Polibutadien.
Câu 50. lon nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+. B. Zn2+. C. Al3+. D. Cu2+.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 51 đến 80 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Khánh Hưng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


