OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồng Ngự 2

09/04/2021 1.06 MB 198 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210409/226414236364_20210409_170149.pdf?r=773
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Hồng Ngự 2 được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư ), thu được 0,2 mol khí .... Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt  là

  A. 3,6 gam và 5,3gam                                            B. 1,8 gam và 7,1 gam

  C. 1,2 gam và 7,7 gam                                           D. 2,4 gam và 6,5 gam

Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3 chất CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị m là.

  A. 17,92                           B. 17,60                        C. 70,40                        D. 35,20

Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

  A. dung dịch NaOH và Al2O3.

  B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2

  C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

  D. K2O và H2O

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

  1. Cho bột Al vào dung dịch NaOH
  2. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
  3. Cho CaO vào nước
  4. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng là

  A. 4                                  B. 1                               C. 3                               D. 2

Câu 5: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH2) được là:

  A. 12,950 gam                 B. 6,475 gam                C. 25,900 gam              D. 19,425 gam

Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol C6H5OH đều có phản ứng với:

  A. dung dịch NaCl.          B. dung dịch NaOH      C. dung dịch Br2           D. dung dịch HCl

Câu 7: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

  A. trùng hợp                     B. trao đổi                     C. axit – bazo                D. trùng ngưng

Câu 8: Công thức của glyxin là

  A. C2H5NH2                                                           B. H2NCH2COOH      

  C. CH3NH2                                                            D. H2NCH(CH)3COOH

Câu 9: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

  A. MgSO4 và ZnCl2         B. FeCl3 và AgNO3      C. .FeCl2 và ZnCl2        D. AlCl3 và HCl

Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

  A. nilon-6,6                                                            B. polietilen                  

  C. poli(vinyl clorua)                                              D. poli(metyl metacrylat)

Câu 11: Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ( đun nóng ), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

  A. 16,2                             B. 36,0                          C. 18,0                          D. 9,0

Câu 12: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, Nh3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazo nhất là

  A. CH3NH2                      B. C2H5NH2                 C. NH3                          D. C6H5NH2

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với

  A. glixerol                        B. etylen glicon             C. etanol                       D. phenol

Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

  A. 3                                  B. 2                               C. 5                               D. 4

Câu 15: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo tính khử tăng dần từ trái sang phải là

  A. Fe, Mg, Al.                  B. Al, Mg, Fe.               C. Fe, Al, Mg.               D. Mg, Fe, Al

Câu 16: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

  A. tơ tằm.                         B. tơ nilon- 6,6.            C. tơ viso.                     D. tơ nitron.

Câu 17: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

  A. 12,3 gam                     B. 8,2 gam                    C. 16,4 gam                  D. 4,1 gam

Câu 18: Trong các ion sau đây,ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?

  A. Cu2+                            B. Ag+                           C. Zn2+                          D. Ca2+

Câu 19: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

  A. 28,25                           B. 37,50                        C. 21,75                        D. 18,75

Câu 20: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượi etylic. Công thức của X là:

  A. C2H5COOCH3            B. CH3COOHC2H5      C. C2H3COOC2H5        D. CH3COOCH3

Câu 21: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

  A. Fe                                B. K                              C. Ba                             D. Na

Câu 22: Tơ được sản xuất từ xenlulozo là

  A. tơ nolon- 6,6                B. Tơ viso                     C. tơ tằm                       D. tơ capron

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,15g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43g hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng với vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là :

  A. 160                              B. 240                           C. 480                           D. 320

Câu 24: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu :

  A. Vàng                           B. Đỏ                            C. Tím                           D. Đen

Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là :

  A. Na2CO3                       B. NaOH                       C. NaCl                         D. BaCl2

Câu 26: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là :

  A. W                                B. Cr                             C. Pb                             D. Hg

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7g HCOOC2H5 bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là :

  A. 28,89                           B. 17,19                        C. 31,31                        D. 29,69

Câu 28: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200ml HCl 1M, thu được dd X. Cho 400ml dd NaOH 1M vào dd X, thu được dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

  A. 28,89                           B. 17,19                        C. 31,31                        D. 29,69

Câu 29: Saccarozo và glucozo đều có:

  A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam

  B. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

  C. Phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 đun nóng

  D. Phản ứng với dd NaCl

Câu 30: Este etyl fomiat có công thức là:

  A. CH3COOCH3             B. HCOOCH3               C. HCOOC2H5             D. HCOOCH=CH2

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau điều kiện bình thường 

  1. Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
  2. Sục khí F2 vào nước .
  3. Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc.
  4. Cho khí CO2 vào dung dịch NaOH.
  5. Cho Si vào dung dịch NaOH.
  6. Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4.

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

  A. 5                                  B. 3                               C. 4                               D. 6

Câu 32: Cho các phát biểu sau đây:

  1. Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
  2. Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.
  3. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
  4. Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn.
  5. Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
  6. Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là 

  A. 3                                  B. 5                               C. 4                               D. 6

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2và NaCl ( có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một lượng  nước dư , thu được dung dịch X . Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 57,4                             B. 34,1                          C. 28,7                          D. 10,8

Câu 34: Ứng với công thức C2HxOy ( M< 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền , mạch hở có phản ứng tráng bạc ?

  A. 4                                  B. 2                               C. 1                               D. 3

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat , metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2  phản ứng tối đa là

  A. 0,30                             B. 0,40                          C. 0,26                          D. 0,33

Câu 36: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch 2 muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X. Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là

  A. 0,560                           B. 1,435                        C. 2,800                        D. 2,240

Câu 37: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M , kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 1,96                             B. 0,64                          C. 0,98                          D. 1,28

Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch YCho dung dịch NaOH vào dd Y khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là

  A. 2,86                             B. 2,02                          C. 4,05                          D. 3,6

Câu 39: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 20,8                             B. 16,8                          C. 18,6                          D. 20,6

Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic ( trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2 % về khối lượng) . Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối, Giá trị của m là

  A. 12,0                             B. 13,8                          C. 16,0                          D. 13,1

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-D

3-B

4-A

5-A

6-C

7-A

8-B

9-B

10-A

11-C

12-D

13-A

14-B

15-C

16-A

17-B

18-B

19-D

20-B

21-A

22-B

23-D

24-C

25-D

26-D

27-D

28-D

29-A

30-C

31-C

32-C

33-B

34-A

35-B

36-D

37-C

38-C

39-A

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

  A. Trimetylamin.                   B. Metylamin.                   C. Phenylamin.                    D. Đimetylamin.

Câu 2: Trong phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng vai trò:

  A. làm chất xúc tác                                                          B. làm chuyển dịch cân bằng.

  C. làm chất oxi hoá.                                                        D. làm chất hút nước.

Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,2 gam một muối natri của axit béo. Tên của  X là

  A. tristearin.                           B. triolein.                         C. tripanmitin.                      D. trilinolein.

Câu 4: Để oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm Fe và Cr cần dùng vưa đủ V lít O2 (đkc). Giá trị của V là

  A. 2,240 lít .                          B. 1,680 lít.                       C. 1,120 lít .                         D. 2,688 lít.

Câu 5: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường

  A. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O                           

  B. Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O 

  C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3

  D. CaCl2 + NaHCO3  → CaCO3 + NaCl + HCl.

Câu 6: Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O.

  A. Nilon-6,6                         B. Tơ olon                       C. Tơ tằm                         D. Tơ lapsan

Câu 7: Este X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat. CTPT của X là:

  A. C8H14O4                           B. C4H6O4                       C. C6H10O4                       D. C10H18O4

Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

  A. NH3                                  B. C6H5CH2NH2             C. C6H5NH2                     D. (CH3)2NH

Câu 9: Cho 3,05 gam phenylfomat vào 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là:

  A. 4,6                                    B. 5,2                              C. 5,0                                D. 3,1

Câu 10: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C3H9O2N. Cho A phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ, thu được muối B và khí C làm xanh quỳ ẩm. Nung B với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được một hidrocacbon đơn giản nhất. CTCT của A là:

  A. CH3COONH3CH3           B. H2NCH2COOCH3     C. HCOONH3CH2CH3.   D. HCOONH2(CH3)2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1D

2C

3B

4B

5D

6D

7A

8D

9C

10A

11C

12B

13D

14A

15C

16B

17A

18C

19B

20B

21A

22C

23A

24C

25D

26A

27C

28A

29A

30A

31D

32C

33D

34B

35C

36B

37D

38A

39A

40D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Thành phần % khối lượng hỗn hợp của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

  A.6,72 gam                      B. 7,68 gam                 C. 10,56 gam                D. 3,36 gam

Câu 2: Các chất đều không bị phân thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là

  A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen

  B. polietilen; cao su buna; polistiren

  C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietilen

  D. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna

Câu 3: X là amin no, đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2. Số công thức cấu tạo của amin là

  A. 4                                  B. 2                               C. 3                               D. 1

Câu 4: Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là

  A. (2), (3), (4)                  B. (1), (2), (4)               C. (1), (2), (3)               D. (1), (3), (4)

Câu 5: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị cuả m là

  A. 42,16                           B. 43,8                          C. 34,8                          D. 41,1

Câu 6: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tac dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loại X,Y là

  A. liti và beri                    B. kali và bari               C. natri và magie           D. kali và canxi

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

  A. Glyxin là axit amino đơn giản nhất 

  B. Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit

  C. Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống

  D. Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit

Câu 8: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng dư, phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

  A. 58,52%                        B. 51,85%                     C. 48,15%                     D. 41,48%

Câu 9: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh và có khối lượng giảm 8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là

  A. 2,25                             B. 1,50                          C. 1,25                          D. 3,25

Câu 10: Hỗn hợp X gồm CuO, FeO và Fe2O3. Dẫn khí CO dư đi qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng. Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa nữa. Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 10,16                           B. 16,88                        C. 6,86                          D. 7,20

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-A

2-B

3-B

4-C

5-D

6-C

7-D

8-B

9-C

10-A

11-D

12-B

13-D

14-B

15-B

16-B

17-B

18-D

19-C

20-A

21-C

22-B

23-D

24-A

25-A

26-A

27-B

28-C

29-D

30-D

31-C

32-D

33-A

34-

35-D

36-D

37-B

38-C

39-A

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

  A. Ca                                     B. Fe                                C. Cu                                D. Ag

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau

  (1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3

  (2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng

  (3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH

  (4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong ddHCl

  (5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

  (6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

  A. 2                                        B. 1                                  C. 3                                   D. 4

Câu 3: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. FeCl3.                               B. Fe2O3.                         C. Fe3O4.                          D.  Fe(OH)3.

Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 ?

  A. Ag                                     B. Fe                                C. Cu                                D. Zn

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

  A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3

  B. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

  C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

  D. Thạch cao nung(CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.

Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo

  A. tơ olon                               B. tơ tằm                           C. tơ visco                            D. tơ nilon-6,6

Câu 7: Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:

  A. Saccarozơ                         B. Mantozơ                     C. Glucozơ                       D. Tinh bột

Câu 8: Phát biểu sai là:

  A. Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac.

  B. Anilin có khả năng làm mất màu nước brom.

  C. Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

  D. Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ.

Câu 9: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

  A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH                        B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH

  C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH                        D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH

Câu 10: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:

  A. 10                                      B. 14                                C. 12                                 D. 8

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1A

2C

3A

4A

5D

6C

7B

8A

9D

10B

11D

12D

13C

14A

15B

16B

17A

18A

19A

20B

21C

22C

23A

24D

25B

26B

27C

28B

29D

30D

31D

32A

33A

34A

35D

36C

37A

38C

39B

40B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan trong nước.

  B. Các amin đều không độc được sử dụng để chế biến thực phẩm.

  C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển xanh.

  D. Để rửa sạch ống nghiệm chứa anilin dùng dung dịch HCl.                             

Câu 2: Cho một số tính chất :

  (1) Có dạng sợi                                                             (2) Tan trong nước

  (3) Tan trong nước Svayde (4) Tác dụng với axit nitric (xt H2SO4 đặc)

  (5) Có phản ứng tráng bạc   (6) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng

Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (1), (2), (4)                    B. (2), (3), (5)                 C. (1), (3), (6), (4)            D. (3), (5), (6)

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?

    A. CuSO4                           B. MgCl2                         C. AgNO3                         D. FeCl3

Câu 4: Cacbohidrat là :

    A. Hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung dạng Cn(H2O)m

  B. Hợp chất có nguồn gốc thực vật

  C. Hợp chất có nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl

  D. Hợp chất hữu cơ đa chức và có công thức chung là Cn(H2O)m                     

Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4, hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng :

    A. (NH2)2RCOOH             B. H2NR(COOH)2          C. H2NRCOOH               D. (NH2)­2R(COOH)2

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH nóng, dư thu được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng . Giá trị của m là:

    A. 85,4                                B. 91,8                            C. 80,6                              D. 96,6

Câu 7: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là :

    A. HCOOCH2CH=CH2                                             B. HCOOC(CH3)=CH-CH3         

  C. CH3COOC(CH3)=CH2                                           D. HCOOCH=CHC2H5

Câu 8: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số dung dịch có phản ứng tráng bạc là :

    A. 4                                     B. 3                                  C. 5                                   D. 2

Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 8,2 gam muối. Tên gọi của X là :

    A. propyl fomat                 B. etyl axetat                  C. metyl propionat           D. metyl axetat

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng ?

  A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

  B. Chất béo không tan trong nước nhẹ hơn nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

  C. Chất béo là trieste của glixerol với axit.

  D. Chất béo là chất rắn không tan trong nước

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồng Ngự 2. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF