Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 Trường THPT Hoàng Diệu dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào là kim loại kiềm thổ?
A. Li. B. Al. C. Be. D. Cs.
Câu 2: Kim loại sắt bị ăn mòn điện hóa khi ngâm trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl3. B. Al(NO3)3. C. NaCl. D. CuSO4.
Câu 3: Trong nhiệt kế có chứa thủy ngân rất độc. Khi vỡ nhiệt kế, nên dùng chất nào sau đây để thu hồi thủy ngân một cách tốt nhất?
A. Cát. B. Lưu huỳnh. C. Than. D. Muối ăn.
Câu 4: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHCO3. B. NaH2PO4. C. NH4Cl. D. KHSO4.
Câu 5: Kim loại crom tan được trong dung dịch
A. BaCl2. B. Mg(NO3)2. C. HCl (nóng). D. NaOH.
Câu 6: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe, Cr. B. Cr, Fe, Zn. C. Mg, Fe, Al. D. Al, Zn, Cr.
Câu 7: CO2 không phản ứng được với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Kim loại Mg, to. B. NH3 (to, áp suất).
C. Dung dịch Na2CO3. D. CO, to.
Câu 8: Tên gọi của polime có công thức \(C{H_2} - C{H_2}{_n}\) là
A. poli(vinyl clorua). B. polietilen.
C. polistiren. D. poli(metyl metacrylat).
Câu 9: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thi được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của este X là
A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOCH=CHCH3 . D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 10: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. \({\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}} - {\text{C}}{{\text{H}}_{\text{2}}} - {\text{CH = C(C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}.\)
B. \({\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}} - {\text{CH = CH}} - {\text{COOH}}.\)
C. \({\text{C}}{{\text{H}}_2}{\text{ = CH}} - {\text{CH = C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}.\)
D. \({\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}} - {\text{CH = C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\)
Câu 11: Chất X có công thức cấu tạo \({\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right)_3}{\text{C}} - {\rm O}{\text{H}}\) . Tên gọi của X là
A. 2–metylpropan–2–ol. B. butan–2–ol.
C. 2–metylpropan–1–ol. D. butan–1–ol.
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
A. \({\text{A}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}} + 3{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{O}} \to 2{\text{Al(OH}}{{\text{)}}_{\text{3}}}.\)
B. \({\text{BaC}}{{\text{l}}_{\text{2}}} + {{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{O}} + {\text{C}}{{\text{O}}_{\text{2}}} \to {\text{BaC}}{{\text{O}}_{\text{3}}} + 2{\text{HCl}}{\text{.}}\)
C. 2Fe + 6HCl (đặc) → 2FeCl3 + 3H2.
D. Mg + 2FeCl3 (dung dịch) → MgCl2 + 2FeCl2.
Câu 13: Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al là
A. 150 ml. B. 300 ml. C. 450 ml. D. 600 ml.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế glixerol.
B. Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.
D. Các axit béo không có đồng phân hình học.
Câu 15: Cho từ từ 150 ml dung dịch K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch HCl 2M. Số mol CO2 thoát ra sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. 0,05 mol. B. 0,10 mol. C. 0,15 mol. D. 0,20 mol.
Câu 16: Cho 17,1 gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 7,2%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,06. B. 20,62. C. 21,50. D. 21,24.
Câu 17: Khi cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nhẹ), thấy có khí thoát ra. Mặt khác, cho X vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó cho bột Cu vào, thấy có khí Y thoát ra. Biết Y không màu và hóa nâu ngoài không khí. Công thức của X là
A. (NH4)2CO3. B. NH4NO3. C. (NH4)2SO4. D. (NH2)2CO.
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp KOH và K2CO3.
B. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl.
C. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4 dư.
D. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.
Câu 19: Cho m gam phenyl fomat phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được (2m – 2,24) gam muối khan và hơi nước. Giá trị của m là
A. 9,92. B. 12,20. C. 10,88. D. 9,76.
Câu 20: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X.

Nhận xét nào sau đây sai?
A. Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.
B. Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí CO2 và SO2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm.
C. Khí X là etilen.
D. Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 140oC.
Câu 21: Cho a mol hỗn hợp gồm hai chất X và Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 2a mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Hai chất X và Y là
A. FeO và Fe3O4. B. Fe và Fe3O4.
C. Fe2O3 và Fe3O4. D. FeO và Fe2O3.
Câu 22: Este E (mạch hở, phân tử có hai liên kết ) có phần trăm khối lượng nguyên tố oxi bằng 32%. Đun nóng E với dung dịch KOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ có chứa ancol no. Số công thức cấu tạo phù hợp tính chất của E là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau:
Cr2O3 → X1 → X2
X2 → X3 → X4
Biết mỗi mũi tên ứng với một phản ứng. Các chất X3, X4 lần lượt là:
A. K2CrO4, K2Cr2O7. B. KCrO2, Cr2(SO4)3.
C. Cr(OH)3, Cr2(SO4)3. D. K2Cr2O7, K2CrO4.
Câu 24: Cho các chất sau: axit –điaminocaproic; tristearin; natri phenolat; mononatri glutamat; amoni axetat; phenylamoni clorua. Trong điều kiện thích hợp, số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Cho m gam photpho tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 1 mol HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch X. Cho X phản ứng tối đa với dung dịch KOH, thu được 65,84 gam muối. Giá trị của m là
A. 3,72. B. 3,10. C. 4,65. D. 3,41.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ, thu được V lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch nước vôi trong, thu được 6 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, thu được dung dịch X. Đun X đến cạn, thu được 12 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,4. B. 4,5. C. 6,0. D. 3,6.
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a. Cho lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4.
b. Cho 3a mol KOH vào dung dịch chứa 2a mol H3PO4.
c. Cho từ từ đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.
d. Cho a mol K2O vào dung dịch chứa 2a mol CuCO4.
e. Nhỏ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol NaHCO3.
f. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
a. Các chất CH3NH2 và NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
b. Etanal và N,N–đimetylmetanamin đều là chất khí ở điều kiện thường.
c. Trong dung dịch, lysin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
d. Fructozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
e. Phản ứng giữa benzen và clo trong sản xuất thuốc trừ sâu 666 thuộc loại phản ứng thế.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với ba dung dịch muối X, Y, Z đựng trong các lọ riêng biệt, kết quả được ghi trong bảng sau
|
Thí nghiệm |
Hiện tượng |
|
X + Y |
Có bọt khí thoát ra |
|
Y + Z |
Xuất hiện kết tủa |
|
Z + X |
Có bọt khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa |
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. NaHCO3, NaHSO4, Ba(HCO3)2. B. NaHSO4, NaHCO3, Ba(HCO3)2.
C. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HCO3)2. D. Na2CO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm đipeptit Y và hai chất có công thức phân tử là C2H8N2O2 và C2H8N2O3. Cho 44,8 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch chỉ chứa 45,5 gam hai muối và 0,3 mol hỗn hợp hai khí đều làm xanh quỳ ẩm. Phần trăm khối lượng của Y trong X là
A. 33,48%. B. 29,46%. C. 44,20%. D. 14,73%.
Câu 31: Điện phân dung dịch chứa 11,7 gam NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực với tổng thể tích là 7,84 lít (đktc). Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của t là
A. 7720. B. 6755. C. 5790. D. 8685.
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O4 (mạch hở, chỉ có một loại nhóm chức). Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:
(1) X + NaOH → Y + Z + H2O
(2) Z + O2 → T
(3) Y + H2SO4 (loãng) →T + Na2SO4.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất X là este hai chức.
B. Từ chất Y có thể điều chế trực tiếp khí metan.
C. Chất T là hợp chất hữu cơ đa chức.
D. Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn chất Z.
Câu 33: Hỗn hợp E gồm ba peptit X, Y, Z đều mạch hở. Tổng số liên kết peptit trong phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 6. Thủy phân hoàn toàn 58,38 gam E, thu được m gam hỗn hợp F gồm glyxin, alanin và valin. Đốt cháy hoàn toàn F, thu được 84,48 gam CO2 và 42,66 gam H2O. Số mol của glyxin trong m gam F là
A. 0,80 mol. B. 0,82 mol. C. 0,84 mol. D. 0,86 mol.
Câu 34: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và HCl. Khối lượng kết tủa (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 (V ml) theo đồ thị sau:

Giá trị của a là
A. 41,94. B. 37,28. C. 46,60. D. 32,62.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, thu được 57,2 gam CO2 và 30,6 gam H2O. Mặt khác, đun nóng toàn bộ lượng ancol trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được 12,96 gam hỗn hợp Y gồm ba ete có cùng số mol. Tỉ khối hơi của Y so với He là 18. Hiệu suất tách nước tạo ete của hai ancol là
A. 45% và 60%. B. 50% và 50%.
C. 20% và 30%. D. 40% và 60%.
Câu 36: Cho 4,23 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch chứa AgNO3 0,84M và Cu(NO3)2 0,96M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,12 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X chứa m gam muối. Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 10,39 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của muối trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 32. B. 33. C. 34. D. 35.
Câu 37: Đun nóng 7,2 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (MX < MY) trong dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 6,97 gam natri axetat và hỗn hợp Z gồm hai ancol. Oxi hóa Z bằng CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp T gồm hai anđehit. Cho T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, FeCO3 và Fe(OH)2 trong bình chân không, thu đưuọc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và a mol hỗn hợp khí và hơi Y gồm NO2, CO2 và H2O. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong 120 gam dung dịch H2SO4 14,7% thu được dung dịch chỉ chứa 38,4 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí gồm NO và CO2. Giá trị của a là
A. 0,18. B. 0,24. C. 0,30. D. 0,36.
Câu 39: Tiến hành điều chế Fe(OH)2 theo các bước sau:
Bước 1: Cho đinh sắt đã đánh thật sạch vào ống nghiệm (1). Cho 3 – 4 ml dung dịch HCl loãng vào, đun nhẹ.
Bước 2: Đun sôi 4 -5 ml dung dịch NaOH trong ống nghiệm (2).
Bước 3: Rót nhanh 2 – 3 ml dung dịch thu được ở bước 1 vào dung dịch NaOH, ghi nhận ngay màu kết tủa quan sát được.
Bước 4: Ghi nhận màu kết tủa quan sát được ở cuối buổi thí nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
a. Sau bước 1, thu được chất khí không màu và dung dịch có màu vàng nhạt.
b. Mục đích chính của bước 2 là đẩy khí O2 hòa tan có trong dung dịch NaOH.
c. Sau bước 3, thu được kết tủa màu trắng hơi xanh.
d. Ở bước 4, thu được kết tủa màu nâu đỏ.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe trong 200 gam dung dịch chứa NaNO3 5,1% và HCl 14,6%, thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, NO và H2 (trong đó H2 chiếm 20% thể tích của Z). Y hòa tan được tối đa 1,92 gam Cu. Mặt khác, cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 115,88 gam kết tủa. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong Y là
A. 4,11%. B. 4,56%. C. 3,19%. D. 3,65%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-C |
2-D |
3-B |
4-C |
5-C |
6-A |
7-D |
8-B |
9-C |
10-B |
|
11-A |
12-D |
13-A |
14-D |
15-B |
16-A |
17-B |
18-C |
19-D |
20-B |
|
21-B |
22-D |
23-A |
24-C |
25-A |
26-B |
27-C |
28-C |
29-C |
30-B |
|
31-A |
32-C |
33-C |
34-A |
35-A |
36-D |
37-B |
38-C |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A. (2),(3),(1). B. (2),(1),(3). C. (3),(1),(2). D. (1),(2),(3).
Câu 2: Các ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:
A. 2,3,1. B. 1,3,2. C. 2,1,3. D. 1,2,3.
Câu 3: Este A điều chế từ ancol metyllic có tỷ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là:
A. C2H5COOCH3 . B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5.
Câu 4: Chất nào sau đây không tạo được kết tủa với dung dịch AgNO3?
A. HNO3. B. Fe(NO3)2. C. NaOH. D. HCl.
Câu 5: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho bốn kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
|
Kim loại |
Y |
Y |
Z |
T |
|
Điện trở ( ) |
2,82.10-8 |
1,72.10-8 |
1,00.10-7 |
1,59.10-8 |
Y là kim loại:
A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 6: Cho các dung dịch HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là:
A.3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 7: Một hiđrocacbonat X mạch thẳng có công thức phân tử C6H6. Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ Y có MY – MX = 214 đvC. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH≡ C-CH(CH3)-C≡CH. B. CH3-CH2-C≡C-C≡CH.
C. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH D. CH3-C≡C-CH2-C≡CH.
Câu 8: Cho các chất sau:
(1) NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH, (2) NH2CH(CH3)CONHCH2COOH, (3) NH2CH2CH2CONHCH2COOH, (4) NH2(CH2)6NHCO(CH2)4COOH.
Hợp chất nào có liên kết peptit?
A. (1),(2),(3),(4). B. (1),(3),(4). C. (2). D. (2),(3).
Câu 9: Có 5 dung dịch: NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
|
Dung dịch |
A |
B |
C |
D |
E |
|
pH |
5,15 |
10,35 |
4,95 |
1,25 |
10,60 |
|
Khả năng dẫn điện |
Tốt |
Tốt |
Kém |
Tốt |
Kém |
Các dung dịch A,B,C,D lần lượt là:
A. NH4Cl,NH3,CH3COOH,HCl,Na2CO3. B. NH4Cl,Na2CO3,CH3COOH,HCl, NH3.
C. CH3COOH,NH3,NH4Cl,HCl,Na2CO3. D. Na2CO3, HCl,NH3,NH4Cl,CH3COOH.
Câu 10: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1M) không làm đổi màu quỳ tím?
A. NaOH. B. HCl. C. KCl. D. NH3.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1B |
2C |
3B |
4A |
5C |
6D |
7C |
8C |
9B |
10C |
|
11A |
12C |
13A |
14A |
15D |
16D |
17A |
18A |
19C |
20C |
|
21B |
22A |
23D |
24C |
25C |
26A |
27A |
28D |
29B |
30D |
|
31B |
32B |
33A |
34Đ |
35D |
36D |
37B |
38B |
39C |
40D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. Aren B.Anken C. Ankin. D. Ankan.
Câu 2: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là:
A. Axit fomic. B. phenol. C. etanol. D. ancol etylic.
Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là:
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. SO2 + dung dịch H2S. B. SO2 + dung dịch NaOH.
C. SO2 + dung dịch nước Clo. C. SO2 + dung dịch BaCl2.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li nước?
A. HCl. B. CH3COOH.
C. C6H12O6 (glucozơ). D. NaOH
Câu 6: Chất nào dưới đây không tan trong nước?
A. Glyxin. B. Saccarozơ. C. Etylamin. D. Tristearin.
Câu 7: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A. KHSO4 B. Na2CO3. C. Al Cl3. D. Ca(HCO3)2.
Câu 8: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:
A. ozon. B. oxi.
C. lưu huỳnh đioxit. D. cacbon đioxit.
Câu 9: Polime được đều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:
A. teflon. B. tơ nilon-6,6.
C. thủy tinh hữu cơ. D. poli(vinyl clorua).
Câu 10: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. B. chất xúc tác.
C. nồng độ của các chất phản ứng. D. thời gian xảy ra phản ứng.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1C |
2D |
3A |
4D |
5C |
6C |
7D |
8A |
9B |
10D |
|
11C |
12D |
13C |
14B |
15C |
16B |
17C |
18A |
19A |
20C |
|
21A |
22C |
23A |
24C |
25B |
26D |
27D |
28B |
29A |
30D |
|
31D |
32D |
33A |
34A |
35C |
36B |
37A |
38A |
39B |
40A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là:
A.13 và 15. B. 12 và 14. C. 13 và 14. D. 12 và 15.
Câu 2: Một oxit có công thức X2O có tổng số hạt trong phân tử là 66 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Công thức của oxit là (biết số khối của oxi bằng 16):
A.N2O. B. Na2O. C. K2O. D. Cu2O.
Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm A có dạng RO3. Cho các nhận định về R:
1. R có hóa trị cao nhất với oxi là 6.
2. Công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH2.
3. R là một phi kim.
4. Axit tương ứng với oxit cao nhất của R là H2RO3
Số nhận định đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Cho ba nguyên tố X (3s1), Y (3s23p1), Z (3s23p5). Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị.
B. X,Y,Z đều thuộc chu kì 3.
C. Liên kết giữa Z và Y là liên kết cộng hóa trị có cực.
D. X,Y là kim loại, Z là phi kim,
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là:
A. O2, H2O, NH3. B. H2O, HF, H2S. C. HCl, O3, H2S. D. HF, Cl2, H2O
Câu 6: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm AL và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.22,4. B. 28,4. C. 36,2. D. 22,0.
Câu 8: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta cần dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.HCl. B. NaOH. C. Fe2(SO4)3. D. HNO3.
Câu 9: Để xử lí chất thải có tính axit người ta thường dùng:
A. nước vôi. B. phèn chua. C. giấm ăn. D. muối ăn.
Câu 10: Cho dãy các chất sau H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH đun nóng là:
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1A |
2A |
3C |
4A |
5B |
6C |
7C |
8C |
9A |
10D |
|
11B |
12D |
13D |
14B |
15B |
16C |
17B |
18B |
19D |
20C |
|
21D |
22A |
23C |
24A |
25D |
26D |
27B |
28A |
29B |
30A |
|
31B |
32B |
33B |
34D |
35D |
36B |
37B |
38B |
39C |
40A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Những câu nào sau đây là không chính xác?
A. Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.
B. Do cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong tất cả các hợp chất.
C. Các halogen khá hoạt động hóa học nên không tồn tại ở trạng thái đơn chất trong tự nhiên.
D. Các halogen khá gống nhau về tính chất hóa học.
Câu 2: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là:
A. polietilen (PE). B. poli (vinyl clorua) (PVC).
C. nilon-6, 6. D. cao su thiên nhiên.
Câu 3: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Có thể thay NaCl rắn bằng NaF rắn để điều chế HF.
B. Không thể thay NaCl rắn bằng NaBr rắn hoặc NaI rắn để điều chế HBr hoặc HI.
C. Đốt nóng ống nghiệm bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. Có thể thay thế NaCl rắn bằng dung dịch NaCl loãng để điều chế HCl.
Câu 4: Trong các hợp chất, lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là:
- -1, -2, +4. B. -2, +4, +6. C. 0, +4, +6. D. 0, -2, +6.
Câu 5: Vinyl axetat là chất nào sau đây?
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A.CH3COOC2H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ số mol là 1: 5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác V2O5 thì thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của A so với B là 0,93. Hiệu suất của phản ứng trên là (cho biết không khí có 20% O2 và 80% N2):
A. 84%. B. 42%. C. 50%. D. 25%.
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
A. Etylamin. B. Anilin. C. Protein. D. Glyxin.
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học là:
A. \(C{l_2} + 2NaOH \to NaCl + NaClO + {H_2}O\)
B. \(N{a_2}{S_2}{O_3} + {H_2}S{O_4} \to N{a_2}S{O_4} + S + S{O_2} + {H_2}O\)
C. \(2{O_2} + 2{H_2}S \to 2{H_2}O + 3S{O_2}\)
D. \(FeC{l_2} + {H_2}S \to FeS + 2HCl\)
Câu 10: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A.Dung dịch glyxin. B. Dung dịch lysin.
C. Dung dịch alanin. D. Dung dịch axit glutamic.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1B |
2A |
3D |
4B |
5B |
6C |
7A |
8D |
9D |
10B |
|
11B |
12A |
13C |
14B |
15C |
16B |
17C |
18D |
19B |
20C |
|
21A |
22C |
23C |
24B |
25C |
26B |
27A |
28C |
29B |
30A |
|
31C |
32A |
33A |
34C |
35C |
36D |
37B |
38C |
39B |
40A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hoàng Diệu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


