OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ

09/04/2021 1.13 MB 210 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210409/781420304450_20210409_111718.pdf?r=5148
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là

   A. 12500 đvc.                   B. 62500 đvc.                    C. 25000 đvc.                   D. 62550 đvc.

Câu 2. Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

   A. 3,48.                             B. 2,34.                             C. 4,56.                             D. 5,64.

Câu 3. Cho các phát biểu sau:

a. Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và andehit fomic.

b. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c. Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.

d. Tinh bột thuộc loại polisaccarit,

e. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là

   A. 2.                                  B. 4.                                  C. 5.                                  D. 3.

Câu 4. Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là

   A. 3.                                  B. 2.                                  C. 4.                                  D. 1.

Câu 5. Cho dãy các chất sau: amilozo, amilopectin, saccarozo, xenlulozo, fructozo, glucozo. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là

   A. 3.                                  B. 5.                                  C. 6.                                  D. 4.

Câu 6. Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptit?

   A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.               

   B. H2N–CH2–CH2–CO–CH2–COOH.

   C. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH.

   D. H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH.

Câu 7. Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối là natri oleat, natri panmital có tỷ lệ mol 1:2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

   A. 3.                                  B. 4.                                  C. 1.                                  D. 2.

Câu 8. Nhận xét nào sau đây không đúng?

   A. Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure.

   B. Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị – amino axit.

   C. Các dung dịch glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

   D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

Câu 9. Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z (My < Mz) và 2 mol H2O. Số đồng phần cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của Z là

   A. 1.                                  B. 4.                                  C. 2.                                  D. 3.

Câu 10. Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rấn khan. Giá trị của m là

   A. 38,8.                             B. 50,8.                             C. 42,8.                             D. 34,4.

Câu 11. Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử X có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?

   A. 13,44 lít.                       B. 8,96 lít.                         C. 17,92 lít.                       D. 14,56 lít.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu tím

   B. Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao.

   C. Kim loại Ca dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép.

   D. Độ dẫn điện của kim loại Al lớn hơn độ dẫn điện của kim loại Fe.

Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại?

   A. Điện phân CaCl2 nóng chảy.                                  B. Cho kim loại Zn vào dung dịch NaOH.

   C. Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.                  D. Cho Fe3O4 vào dung dịch HI.

Câu 14. Trường hợp nào sau đây không xảy ra các phản ứng hóa học?

   A. Cho kim loại Na vào dung dịch BaCl2.                 B. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

   C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.                        D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7.

Câu 15. Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

   A. Dung dịch Na2SO4      B. Dung dịch NaOH.        C. Dung dịch Na2CO3.     D. Dung dịch HCl.

Câu 16. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần (từ trái sang phải) là

   A. Mg, K, Fe, Cu.             B. Cu, Fe, K, Mg.             C. K, Mg, Fe, Cu.             D. Cu, Fe, Mg, K.

Câu 17. Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời

   A. Al2O3, Zn, Fe, Cu.       B. Al2O3, ZnO, Fe, Cu.     C. Al, Zn, Fe, Cu.             D. Cu, Al, ZnO, Fe.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Các vật dụng chỉ làm bằng nhôm hoặc crom đều bền trong không khí và nước vì có lớp màng oxit bảo vệ.

   B. Hợp chất NaHCO3 bị phân hủy khi nung nóng.

   C. Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc ) thu được kết tủa màu nâu đỏ.

   D. Cho dung dịch CrCl2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu vàng.

Câu 19. Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

   A. 4.                                  B. 1.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 20. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hết với dung dịch CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa. Giá trị của V có thể là

   A. 2,80.                             B. 11,2.                             C. 5,60.                             D. 4,48.

Câu 21. Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V (ml) dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là

   A. 290 và 83,23.               B. 260 và 102,7.                C. 290 và 104,83.             D. 260 và 74,62.

Câu 22. Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

   A. 10,4.                             B. 27,3.                             C. 54,6.                             D. 23,4.

Câu 23. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

   A. 0,80.                             B. 1,25.                             C. 1,80.                             D. 2,00.

Câu 24. Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là

   A. 2.                                  B. 5.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2. Tên của X là

   A. Glixerol.                       B. propan –1,2–diol.         C. propan–1,3–diol.          D. Etylen glicol.

Câu 26. Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường thu được theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ sau đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

   A. Cách 1.                         B. Cách 2.                         C. Cách 3.                         D. Cách 2 hoặc 3.

Câu 27. Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là

   A. 5.                                  B. 3.                                  C. 2.                                  D. 4.

Câu 28. Cho các phát biểu:

1. Tất cả các andehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử;

2. Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;

3. Phản ứng thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch;

4. Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

Phát biểu đúng là

   A. (3) và (4).                     B. (1) và (3).                      C. (2) và (4).                     D. (1) và (2).

Câu 29. Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2–clobutan?

   A. But–1–in.                     B. Buta–1,3–dien.             C. But–1–en.                    D. But–2–in.

Câu 30. Cho 0,2 mol HCHO tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

   A. 21,6.                             B. 43,2.                             C. 86,4.                             D. 64,8.

Câu 31. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sư phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau: Giá trị nào của mmax là đúng?

   A. 158,3.                           B. 181,8.

   C. 172,6.                           D. 174,85.

Câu 32. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,3 mol hỗn hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng AgNO3 trong NH3, thu được 77,67 gam Ag. Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hidrocacbon có tỷ khối đối với H2 là 16,8. Giá trị của m gần nhất với:

   A. 63.                                B. 55.                                C. 58.                                D. 59.

Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và nX < nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tỷ số nX:nY có thể là?

   A. 11:17.                           B. 4:9.                               C. 3:11.                             D. 6:17.

Câu 34. Hòa tan hỗn hợp X gồm m gam Al và Al2O3 trong 1,4 lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có khối lượng 2,52 gam khí N2O và NO. Cô cạn dung dịch Y được chất T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được (m + 4,8) gam chất rắn. Mặt khác để tác dụng với các chất trong dung dịch Y thì cần tối đa 1,67 lít dung dịch KOH 1M. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Al có trong X?

   A. 25,78%.                        B. 34,61%.                        C. 38,14%.                        D. 40,94%.

Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol hỗn hợp A gồm các ancol cần V lít khí O2 (đktc) thu được 24,64 gam CO2. Mặt khác, cho toàn bộ hỗn hợp A trên tác dụng hoàn toàn với K (dư) thu được 6,272 lít khí H2 (đktc). Giá trị đúng của V gần nhất với:

   A. 12,2.                             B. 13,4.                             C. 15,0.                             D. 18,0.

Câu 36. Oxi hóa hoàn toàn 0,31 gam P thành P2O5 rồi cho toàn bộ lượng P2O5 trên vào 100ml dung dịch hỗn hợp chứa KOH 0,1M và NaOH 0,15M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối. Giá tri của m là:

   A. 1,72.                             B. 1,59.                             C. 1,69.                             D. 1,95.

Câu 37. Cho các phát biểu sau:

(1).Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa đen.

(2).Tách nước (xúc tác H2SO4 đặc, ) các ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc một, số C lớn hơn 1 đều có thể cho sản phẩm là anken.

(3).Với các chất NaNO3, Al, Zn, Al2O3, ZnO có 4 chất tan hết trong dung dịch NaOH dư.

(4).Trong công nghiệp người ta sản xuất H2S bằng cách cho S tác dụng với H2.

(5).Phenol tan vô hạn trong nước ở .

(6).Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic.

(7).Tất cả các ancol no, đơn chức, bậc một đều có thể tách nước cho anken.

(8).CH3COOCH=CH2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(9).Các este đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(10).Gly–Gly–Ala–Val có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là:

   A. 5.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1). Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(2). Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(3). Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(4). Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

(5). Nhúng thanh sắt vào dung dịch HNO3 đặc nguội, rồi lấy ra cho vào dung dịch HCl loãng.

(6). Cho Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp chứa HCl và KNO3.

(7). Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 (dư).

(8). Cho bột sắt vào dung dịch CuCl2 (dư).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được muối sắt (II)?

   A. 5.                                  B. 4.                                  C. 3.                                  D. 6.

Câu 39. Cho hỗn hợp M chứa 28,775 gam ba chất hữu cơ mạch hở gồm C3H7NO4 và hai peptit X (7a mol) và Y (8a mol). Đun nóng M bằng 335 ml NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hơi Z chứa một chất duy nhất và hỗn hợp rắn T gồm 4 muối. Đốt cháy hoàn toàn T bằng 35,756 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy gồm Na2CO3, N2 và 69,02 gam hỗn hợp chứa CO2 và H2O. Nếu thủy phân peptit X, Y thì thu được hỗn hợp valin, alanin. Phần trăm về khối lượng của X trong M là:

   A. 34,5%.                          B. 43,6%.                          C. 58,5%.                          D. 55,6%.

Câu 40. Hòa tan hết 8,53 gam hỗn hợp E chứa Mg, ZnO, ZnCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa HNO3 (x mol) và H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa 26,71 gam muối trung hòa và 2,464 lít hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, CO2 với tổng khối lượng 2,18 gam. Nếu cho Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 56,465 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Mg trong E gần nhất với?

   A. 26%.                             B. 30%.                             C. 42%.                             D. 45%.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. B

2. C

3. A

4. A

5. D

6. A

7. D

8. C

9. D

10. C

11. D

12. A

13. B

14. B

15. D

16. D

17. A

18. C

19. D

20. C

21. B

22. D

23. B

24. C

25. B

26. A

27. D

28. B

29. C

30. C

31. D

32. B

33. C

34. B

35. C

36. C

37. A

38. B

39. D

40. C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì thu được sản phẩm là

   A. fructozơ                       B. mantozơ                       C. saccarozơ                     D. glucozơ

Câu 2. Lên men 60 gam glucozơ, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên 10 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Hiệu suất phản ứng lên men là

   A. 75,0%                           B. 54,0%                           C. 60,0%                           D. 67,5%

Câu 3. Cho 29,5 gam amin X tác dụng với dung dịch HC1 vừa đủ thu được 47,75 gam muối có dạng RNH3Cl (R là gốc hidrocacbon). Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

   A. 3                                   B. 2                                   C. 1                                   D. 4

Câu 4. Hợp chất hữu co X có công thức hóa học H2N-CH(CH3)-COOH. Kí hiệu của X là

   A. Ala                               B. Val                                C. Gly                               D. Glu

Câu 5. Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian ?

   A. Amilopectin                 B. Cao su lưu hóa             C. Amilozơ                       D. Xenlulozơ

Câu 6. Trong các chất sau đây: CH3OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

   A. CH3OH                        B. CH3COOH                   C. HCHO                         D. HCOOCH

Câu 7. Gần đây, một nhóm các nhà khoa học thụy sĩ đã bước đầu khám phá ra hợp chất có tên K22 ngăn chặn được khả năng nhiễm virus corona (nguyên nhân chính của hội chứng gây ra hội chứng viêm đường hô hấp cấp SARS và hội chứng hô hấp vùng trung đông MERS-CoS) phân tích K22 cho thấy thành phần phần trăm các nguyên tố là 18,03%C; 0,43%H; 68,67%Br; 6,87%s còn lại là N. Khối lượng mol phân tử của hợp chất K22 là:

   A. 466                               B. 442                               C. 428                               D. 484

Câu 8. Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C10H12O2. Đun nóng 16,4 gam X cần dùng tối đa 200 ml dung dịch NaOH 0,9M. Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được a gam chất hữu cơ Y và hỗn hợp Z gồm hai muối; trong đó có X gam muối A và y gam muối B . Đốt cháy hoàn toàn a gam Y cần dùng 0,17 mol O2. Giá trị của  là?

   A. 0,6.                               B. 1,0.                               C. 1,2.                               D. 0,8.

Câu 9. Cho l00ml dung dịch HCl 0,1M vào l00ml dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được 200ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:

   A. 13                                 B. 2                                   C. 12                                 D. 7

Câu 10. Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là

   A. 4                                   B. 5                                   C. 6                                   D. 8

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1. D

2. A

3. B

4. A

5. B

6. B

7. A

8. D

9. C

10. B

11. A

12. D

13. A

14. B

15. D

16. B

17. C

18. A

19. A

20. A

21. A

22. C

23. B

24. A

25. C

26. D

27. D

28. D

29. B

30. A

31. D

32. C

33. A

34. D

35. B

36. C

37. B

38. B

39. A

40. A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho các chất sau : CH2=CHCºCH (1); CH2=CHCl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CHCH=CH2(4); CH2=CHCH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

   A. 4, 6                               B. 2, 4, 5, 6                       C. 2, 4, 6                           D. 1, 3, 4

Câu 2: Có 4 lọ đựng các dung dịch riêng mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để trực tiếp phân biệt được các dung dịch trên ?

   A. H2SO4                          B. AgNO3                         C. NaOH                          D. Ba(OH)2

Câu 3: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là :

   A. Al3+, , Cl–, Ba2+                                             B. K+, Ba2+, OH–, Cl–

   C. Na+, K+, OH–,                                             D. Ca2+, Cl–, Na+,

Câu 4: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là :

   A. 70,4%                           B. 80,0%                           C. 76,6%                           D. 65,5%

Câu 5: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit. Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 29,12 lít O2 (ở đktc). Giá trị m là :

   A. 22,4                              B. 24,8                              C. 18,4                              D. 26,2

Câu 6: Vinyl axetat là tên gọi của este có công thức hóa học ?

   A. HCOOC2H5                 B. C2H3COOCH3             C. CH3COOC2H3             D. C2H5COOC2H3

Câu 7: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

   A. CH3COOH                  B. HCOOCH3                   C. H2O                              D. C2H5OH

Câu 8: Chất nào sau đây là đipeptit ?

   A. H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH               B. H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

   C. H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH                     D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

Câu 9: Fructozơ không phản ứng với chất nào trong các chất sau ?

   A. Nước brom                                                             B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

   C. H2 có Ni xúc tác, đun nóng                                    D. Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Câu 10: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch khi đun nóng ?

   A. Benzylamoni clorua     B. Glyxin                          C. Metylamin                    D. Metyl fomat

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1. A

2. D

3. B

4. B

5. B

6. C

7. B

8. D

9. A

10. C

11. B

12. D

13. C

14. A

15. B

16. B

17. C

18. A

19. B

20. D

21. B

22. B

23. C

24. B

25. A

26. B

27. A

28. D

29. D

30. D

31. C

32. D

33. A

34. D

35. C

36. D

37. B

38. A

39. C

40. A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Trong các kim loại : Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

   A. Cu                                B. Mg                                C. Fe                                 D. Al.

Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch ?

   A. Gly-Ala                        B. Glyxin                          C. Metylamin                    D. Metyl fomat

Câu 3. Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng. Công thức của Y là

   A. C2H3COOOCH3          B. CH3COOC2H5             C. C2H5COOC2H3            D. C2H3COOC2H5

Câu 4. Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

   A. 2                                   B. 4                                   C. 1                                   D. 3

Câu 5. Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

   A. 13,44                            B. 8,96                              C. 4,48                              D. 6,72

Câu 6. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

   A. 19,6                              B. 9,8                                C. 16,4                              D. 8,2

Câu 7. Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

   A. Fe, Cu                          B. Cu, Ag                          C. Zn, Ag                          D. Fe, Ag

Câu 8. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi este là

   A. etyl axetat                    B. metyl axetat                  C. metyl fomat                  D. n-propyl axetat

Câu 9. Hỗn hợp rắn gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X hoà tan hoàn toàn trong dung dịch

   A. AgNO3 (dư)                 B. HCl (dư)                       C. NH3 (dư)                      D. NaOH (dư)

Câu 10. Thành phần chính của quặng photphorit là

   A. NH4H2PO4                   B. CaHPO4                       C. Ca3(PO4)2                    D. Ca(H2PO4)2.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1. B

2. C

3. D

4. B

5. B

6. C

7. B

8. C

9. B

10. C

11. C

12. A

13. A

14. C

15. D

16. C

17. D

18. C

19. C

20. B

21. C

22. C

23. C

24. B

25. B

26. C

27. D

28. A

29. C

30. A

31. B

32. B

33. A

34. A

35. A

36. C

37. B

38. D

39. A

40. A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Cho m gam glyxin phản ứng hết với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:

   A. 28,25                            B. 21,75                            C. 18,75                            D. 37,50

Câu 2. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

   A. CH2=CH-CH=CH2.                                                 B. CH3-CH=C(CH3)2

   C. CH3-CH=CH-CH=CH2                                         D. CH2=CH-CH2-CH3

Câu 3. Cho các nhóm tác nhân hóa học sau:

   (1). Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

   (2). Các anion NO3-, SO42-,PO43- ở nồng độ cao.

   (3). Thuốc bảo vệ thực vật.

   (4). CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh).

Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là:

   A. (1), (2), (4)                   B. (1), (3), (4)                    C. (2), (3), (4)                   D. (1), (2), (3)

Câu 4. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,6 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là:

   A. Na                                B. K                                  C. Mg                                D. Ca

Câu 5. Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn môt lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Tên gọi của X là

   A. axit axetic                     B. axit malonic                  C. axit oxalic                     D. axit fomic

Câu 6. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

   A. boxit                             B. đá vôi                            C. thạch cao sống             D. thạch cao nung

Câu 7. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

   A. Propilen                        B. Acrilonitrin                   C. Vinyl clorua                 D. Vinyl axetat

Câu 8. Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50ml dung dich KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm.

   A. K3PO4 và KOH            B. K2HPO4 và K3PO4       C. KH2­PO4 và K2HPO­4    D. H3PO4­ và KH2PO4

Câu 9. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

   A. glucozơ                        B. fructozơ                        C. sobitol                          D. phenylfomat

Câu 10. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O  thu được là:

   A. 16,80 gam                    B. 20,40 gam                     C. 18,96 gam                    D. 18,60 gam

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1. C

2. C

3. D

4. B

5. D

6. C

7. C

8. B

9. C

10. C

11. C

12. A

13. B

14. D

15. A

16. B

17. C

18. B

19. C

20. C

21. A

22. D

23. B

24. C

25. C

26. B

27. A

28. D

29. B

30. C

31. D

32. A

33. B

34. A

35. D

36. D

37. A

38. A

39. A

40. B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Hồ Thị Kỷ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF