Để giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn luyện kiến thức và kĩ năng giải bài tập chuẩn bị cho kì thi sắp tới, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đăng Hà. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT ĐĂNG HÀ |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Ở điều kiện thường, Kim loại nào sau đây phản ứng với bột lưu huỳnh ?
A. Hg B. Fe C. Cr D. Cu
Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
A. Na B. Ca C. Al D. Fe
Câu 3. Dung dịch chứa Ala-Gly-Ala không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
A. HCl B. Mg(NO3)2 C. KOH D. NaOH
Câu 4. Trong công nghiệp đường, chất khí X dùng để tẩy màu cho dung dịch nước đường trong dây truyền sản xuất saccarozơ. X là :
A. CO2 B. CO C. SO2 D. Cl2
Câu 5. Poli(viny clorua) (PVC) là chất cách điện tốt, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước… Monome được dùng để điều chế PVC là :
A. CF2=CF2 B. CH2=CH-CH2Cl C. CH2=CHCl D. CH2=CCl2
Câu 6. Nhỏ dung dịch NaOH loãng vào bình đựng dung dịch chất X, thu được kết tủa xanh nhạt, khi thêm dung dịch NaOH vào bình, thấy kết tủa tan dần tạo thành kết tủa màu lục nhạt. X là :
A. CrCl3 B. AlCl3 C. CuCl2 D. ZnCl2
Câu 7. Etyl isovalerat là este có mùi thơm của táo. công thức cấu tạo thu gọn của etyl isovalerat là :
A. CH3CH2CH2CH2COOC2H5 B. (CH3)2CHCOOC2H5
C. (CH3)2CHCH2COOC2H5 D. C2H3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 8. Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây ?
A. NaOH B. H2SO4 đặc nguội C. HCl D. Ba(OH)2
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 0,1 mol N2
Công thức phân tử của X là :
A. C2H7N B. C4H11N C. C2H5N D. C4H9N
Câu 10. Oxit nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường ?
A. Fe2O3 B. CrO3 C. SiO2 D. N2O
Câu 11. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. Glucozơ
Câu 12. Cho các chất sau đimetylamin, axit glutamic, phenyl amoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng với dung dịch HCl là :
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 13. Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A. Na B. Fe C. Ca D. Al
Cầu 14. Trong các chất sau, chất nào là chất rắn, không màu, đễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường ?
A. C6H5NH2 B. (C6H10O5)n C. Mg(OH)2 D. H2NCH2COOH
Câu 15. X và Y là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2. X, Y là :
A. Mg, Zn B. Mg, Fe C. Fe, Cu D. Fe, Ni
Câu 16. Trong các chất sau đây, chất nào có trạng thái khác khác với chất còn lại ở điều kiện thường ?
A. metylaminoaxetat B. Alanin C. axit glutamic D. Valin
Câu 17. Cho 16,8 gam Fe vào 200ml dung dịch CuSO4 0,75M. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam. Khối lượng đồng bám trên thanh sắt là :
A. 19,2 B. 6,4 C. 0,8 D. 9,6
Câu 18. Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2. Khi đun X với dung dịch KOH thu được muối Y, biết MX < MY. Số công thức cấu tạo của X là :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 19. Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng.
Thành phần chính của thạch cao nung chứa :
A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. Ca(HCO3)2
Câu 20. Lên men M gam glucozơ (hiệu suất 75%), thành ancol etylic và khí CO2. Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào bình nước vôi trong thấy tách ra 40 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung địch X đến khi lượng kết tủa tối đa thì dừng lại và sử dụng hết 0,04 mol dung dịch NaOH. Giá trị của m là :
A. 45,0 B. 52,8 C. 57,6 D. 42,2
Câu 21. Cho một lượng Ba-Na vào 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,1 M và CuCl2 0,1 M. Kết thúc phản ứng thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 1,28 B. 0,64 C. 0,98 D. 1,9
Câu 22. X là dung dịch HCl nồng độ x(M). Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y(M). Nhỏ từ từ 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y vào 100ml dung dịch X, thu được V2 lít khí CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 3 : 5. Tỉ lệ x : y là :
A. 5 : 3 B. 10 : 7 C. 7 : 5 D. 7 : 3
Câu 23. Hai chất P và Q có công thức phân tử lần lượt là C3H12N2O3 và C2H7NO3. Khi cho P và Q phản ứng với dung dịch HCl cùng tạo ra khí Z; còn với dung địch NaOH cùng cho khí Y. Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. MY < MZ B. Khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C. MY > MZ D. Khí Y làm đỏ giấy quỳ tím ẩm
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H2, CH4, C2H6, C3H8, C4H10 thu được 7,84 lít khí CO2 và 9,9 gam nước, các khí đều đo ở đktc. Giá trị của V là :
A. 3,36 B. 4,48 C. 5,6 D. 6,72
Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường
(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra :
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 26. Cho 10 ml dung dịch cồn 46° vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc), biết khối lượng riêng của ancol etylic và nước lần lượt là 0,8 g/ml và 1,0 g/ml. Giá trị của V là :
A. 0,896 B. 3,36 C. 1,95 D. 4,256
Câu 27. Cho các chất rắn sau Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg. Số chất tan được trong dung dịch HCl (loãng, nguội, dư) là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28. X là axit đơn chức, mạch hở; Y là ancol đơn chức, mạch hở. Đun hỗn hợp X, Y với H2SO4 đặc thu được este Z. Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng Cacbon. Số cặp chất phù hợp với X, Y là :
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 29. Cho V lít đktc hỗn hợp khí CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn CuO và Fe3O4
nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là :
A. 0,224 B. 0,448 C. 0,112 D. 0,560
Câu 30. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H8O4, thỏa mãn các phương trình hóa học sau :
(1) A + 3NaOH → 2X + Y + H2O
(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3
Nhận xét nào sau đây đúng :
A. Phân tử A có chứa 4 liên kết π
B. Sản phẩm cúa phản ứng (1) tạo ra một muối duy nhất
C. Phân tử của Y có 7 nguyên tử cacbon
D. Phân tử Y có chứa 3 nguyên tử oxi
Câu 31. Hỗn hợp X gồm 3 triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleic (có tỉ lệ mol tương ứng của hai axit là 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn A gam X thu được 38,874 gam CO2 và 14,229 gam nước. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn a gam X thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị m là :
A. 14,942 B. 13,685 C. 15,293 D. 13,924
Câu 32. Mô hình thí nghiệm dùng để điều chế chất khí Z :
.png?enablejsapi=1)
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình trên ?
A. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
B. Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4
C. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn → SO2 + Na2SO4 + H2O
D. CH3COONa rắn + NaOH rắn → CH4 + Na2CO3
Câu 33. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghỉ ở bảng sau :
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Dung dịch I2 |
Có màu xanh tím |
|
Y |
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm |
Có màu tím |
|
Z |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
T |
Dung dịch NaOH |
Tạo chất lỏng không tan trong H2O |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :
A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ
B. Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua
D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amori clorua
Câu 34. Cho m gam hỗn hợp Al và BaO vào nước thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu điễn trên đồ thị sau :

Giá trị của m là ?
A. 61,2 B. 38,25 C. 38,7 D. 45,9
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam andehit đơn chức mạch hở X (phân tử chứa không quá 4 nguyên tử
cacbon), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Mặt khác, khi cho 2,1 gam X phản ứng tối đa với a mol AgNO3 trong NH3. Giá trị của a là :
A. 0,025 B. 0,05 C. 0,075 D. 0,1
Câu 36. Có các nhận xét sau :
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn điện hóa
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt
(3) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thấy có kết tủa đỏ nâu và thoát khí
(4) Nhúng thanh Nhôm vào dung dịch NaOH loãng nguội, thấy thanh nhôm tan đần
(5) Đốt cháy dây sắt trong khí clo thấy hình thành muối sắt (II) clorua bám trên sắt
Số nhận xét đúng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 37. Hỗn hợp X gồm alanin và đipeptit (Gly-Val). Cho m gam X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,25M và HCl 0,25M, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 240ml dung dịch gồm NaOH 0,3M và KOH 0,2M đun nóng, thu được dung dịch chứa 10,9155 gam muối trung hòa. Phần trăm khối lượng alanin trong X là :
A. 43,88% B. 56,12% C. 16,98% D. 76,72%
Câu 38. Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp MgCl2 1M và NaCl 1M, với I=2,68A, trong thời gian 3 giờ
với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Sau khi kết thúc điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so
với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là :
A. 10,65 B. 14,25 C. 19,65 D. 22,45
Câu 39. Hòa tan hết 8,976 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S, và Cu trong 864 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,186 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 11,184 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y phản ứng tối đa với m gam Fe, biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất là NO. Giá trị của m là :
A. 16,464 B. 8,4 C. 17,304 D. 12,936
Câu 40. Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien và vinyl axetilen. Để đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X cần dùng 54,88 lít O2 (đktc) thu được khí CO2 và 23,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng vinyl axetilen có trong X là :
A. 30,50% B. 3152% C. 21,55% D. 33,35%
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1. A |
2. B |
3. B |
4. C |
5. C |
6. A |
7. C |
8. B |
9. A |
10. B |
|
11. A |
12. A |
13. B |
14. D |
15. D |
16. A |
17. B |
18. B |
19. C |
20. C |
|
21. C |
22. B |
23. A |
24. B |
25. A |
26. D |
27. C |
28. A |
29. B |
30. C |
|
31. A |
32. B |
33. C |
34. C |
35. C |
36. B |
37. B |
38. C |
39. A |
40. B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?
A. Hematit đỏ. B. Boxit. C. Manhetit. D. Criolit.
Câu 2. Ở nhiệt độ thường, dung dịch loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
A. KCl. B. KNO3. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 3. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
A. Tơ nitron B. Tơ tằm C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nilon-6.
Câu 4. Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. Metylaxetat. B. Glyxin. C. Fructozo D. Saccarozơ.
Câu 5. Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của MgO trong X là
A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%
Câu 6. Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là.
A. Mg, Cu và Ag B. Zn, Mg và Ag. C. Zn, Mg và Cu. D. Zn, Ag và Cu.
Câu 7. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,032. B. 0,448. C. 1,344. D. 2,688.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
A. \({V_1} = 2{V_2} + 11,2a\) B. \({V_1} = {V_2} - 22,4a\)
C. \({V_1} = {V_2} + 22,4a\) D. \({V_1} = 2{V_2} - 11,2a\)
Câu 9. Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,15 B. 20,75 C. 24,55 D. 30,10
Câu 10. Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 160. B. 720. C. 329. D. 320.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1. B |
2. D |
3. B |
4. C |
5. A |
6. D |
7. C |
8. D |
9. A |
10. D |
|
11. A |
12. C |
13. B |
14. B |
15. D |
16. C |
17. A |
18. C |
19. B |
20. C |
|
21. C |
22. A |
23. B |
24. D |
25. A |
26. A |
27. D |
28. C |
29. B |
30. C |
|
31. A |
32. D |
33. C |
34. D |
35. A |
36. D |
37. D |
38. C |
39. A |
40. B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A. Giấy quỳ mất màu B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ D. Giấy quỳ không chuyển màu
Câu 2: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A. Metyl axetat B. Tristearin C. Metyl fomat D. Benzyl axetat
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau :
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
Y |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển sang màu xanh |
|
X, Z |
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng |
Tạo kết tủa Ag |
|
T |
Dung dịch Br2 |
Kết tủa trắng |
|
Z |
Dung dịch Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
X, Y, Z, T lần lượt là :
A. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol
C. Etyl fomat, Iysin, glucozơ, axit acrylic D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( ) và ion amoni ( ).
D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Câu 5: Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là :
A. 4 B. 9 C. 8 D. 5
Câu 6: Hỗn hợp khí E gồm một amin bậc III no, đơn chức, mạch hở và hai ankin X, Y (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch KOH đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình bazơ nặng thêm 20,8 gam. Số cặp công thức cấu tạo ankin X, Y thỏa mãn là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là :
A. C2H3COOH và CH3OH B. CH3COOH và C3H5OH
C. HCOOH và C3H7OH D. HCOOH và C3H5OH
Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO3 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là :
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là :
A. 50,4 B. 50,8 C. 50,2 D. 50,6
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá
trị của m là :
A. 16,8 B. 20,8 C. 18 D. 22,6
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1. B |
2. B |
3. B |
4. B |
5. B |
6. C |
7. A |
8. B |
9. D |
10. B |
|
11. C |
12. A |
13. D |
14. A |
15. C |
16. A |
17. D |
18. D |
19. D |
20. A |
|
21. A |
22. D |
23. B |
24. C |
25. C |
26. C |
27. C |
28. B |
29. D |
30. D |
|
31. B |
32. A |
33. A |
34. A |
35. D |
36. A |
37. A |
38. A |
39. A |
40. C |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chất nào sau đây có trong thành phần của bột nở?
A. KOH B. NaOH C. Na2CO3 D. NaHCO3
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyến màu xanh.
B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Câu 3. Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2: 9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2. Số công thức cấu tạo của amin là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 4. Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (4)
C. (l), (2), (3). D. (1), (3), (4)
Câu 5. Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Tìm công thức phân tử của Y.
A. C5H12N2O2 B. C6H14N2O2 C. C5H10N2O2 D. C4H10N2O2
Câu 6. Cho 3,2 gam hỗn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 6,72. C. 7,84. D. 10,08
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glyxin là axit amino đơn giản nhất.
B. Liên kết peptit là liên kết –CONH– giữa hai gốc α-amino axit.
C. Amino axit tự nhiên (α -amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
D. Tripeptit là các peptit có 2 gốc α-amino axit.
Câu 8. Trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là
A. polipropilen. B. polietilen. C. poliseiren. D. poli(vinyl clorua).
Câu 9. Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Vậy V và V1 tương ứng là
A. V = 0,2 lít; V1 = 0,15 lít
B. V = 0,15 lít; V1 = 0,2 lít
C. V = 0,2 lít; V1 = 0,25 lít
D. V = 0,25 lít; V1 = 0,2 lít
Câu 10. Chia 1,0 lít dung dịch brom nồng độ 0,5 mol/1 làm hai phần bằng nhau. Sục vào phần thứ nhất 4,48 lít (đktc) khí HCl (được dung dịch X) và sục vào phần thứ hai 2,24 lít (đktc) khí SO2 (được dung dịch Y). So sánh pH của hai dung dịch thấy:
A. pHx = pHy B. pHx > pHy C. pHx < pHy D. pHx = 2. pHy
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1. D |
2. C |
3. B |
4. C |
5. A |
6. A |
7. D |
8. C |
9. B |
10. B |
|
11. C |
12. B |
13. A |
14. B |
15. B |
16. D |
17. D |
18. B |
19. A |
20. C |
|
21. C |
22. A |
23. A |
24. C |
25. D |
26. D |
27. D |
28. A |
29. D |
30. D |
|
31. B |
32. A |
33. B |
34. B |
35. A |
36. A |
37. D |
3B. B |
39. B |
40. B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch , vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
A. NaOH B. HCl C. D.
Câu 2. Cho các chất: \(C{H_2} = CH - CH = C{H_2};C{H_3} - C{H_2} - CH = C{\left( {C{H_3}} \right)_2};C{H_3} - CH = CH - CH = C{H_2};C{H_3} - CH = C{H_2};C{H_3} - CH = CH - COOH\). Số chất có đồng phân hình học là
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 3. Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A. \(N{O_2}\) B. \(N{H_2}\) C. COOH D. CHO
Câu 4. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A. Glyxin B. Tristearin C. Metyl axetat D. Glucozơ
Câu 5. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CrO3 B. FeO C. D.
Câu 6. Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A. Poli(vinyl clorua) B. Poliacrilonitrin C. Poli(vinyl axetat) D. Polietilen
Câu 7. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. \(A{l^{3 + }},P{O_4}^{3 - },C{l^ - },B{a^{2 + }}\) B. \(C{a^{2 + }},C{l^ - },N{a^ + },CO_3^{2 - }\)
C. \({K^ + },B{a^{2 + }},O{H^ - },C{l^ - }\) D. \(N{a^ + },{K^ + },O{H^ - },HCO_3^ - \)
Câu 8. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Ancol etylic D. Fructozơ
Câu 9. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al B. Mg C. Ca D. Na
Câu 10. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Fe B. K C. Mg D. Al
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1. D |
2. C |
3. C |
4. B |
5. A |
6. D |
7. C |
8. A |
9. A |
10. B |
|
11. B |
12. C |
13. C |
14. C |
15. C |
16. C |
17. A |
18. C |
19. C |
20. D |
|
21. B |
22. D |
23. B |
24. B |
25. C |
26. D |
27. D |
28. A |
29. A |
30. D |
|
31. B |
32. B |
33. C |
34. A |
35. B |
36. B |
37. A |
38. C |
39. B |
40. A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đăng Hà. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


