OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng

29/05/2021 954.35 KB 121 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210529/285192421863_20210529_102701.pdf?r=9275
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho biết khi thủy phân peptit X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?

  A. 4.                                        B. 3.                               C. 2.                                   D. 5.   

 Câu 2. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là

  A. 13,8                                    B. 6,975.                        C. 9,2.                             D. 4,6.    

 Câu 3. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

  A. valin.                                   B. axit glutamic.              C. alanin.                          D. glyxin

 Câu 4. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000. Hệ số polime hoá của PE là

  A. 13.000.                               B. 17.000.                      C. 12.000.                          D. 15.000.

 Câu 5. Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi axit và ancol trên, thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O. Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M, dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít (đktc) hơi ancol và 4,7 gam muối khan Y. Trong số các phát biểu sau:

(1) % về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%.

(2) có 2 đồng phân este thỏa mãn đề bài ra.

(3) % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp X là 40,43%.

(4) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2.

(5) Khi nung muối Y với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu được eten.

Số phát biểu đúng là:                A. 2.                               B. 3.                                C. 4.                    D. 5.   

 Câu 6. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

  A. Mg, Cu, Cu2+.                     B. Fe, Cu, Ag+.              C. Mg, Fe, Cu.                D. Mg, Fe2+, Ag.

 Câu 7. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

  A. propyl fomiat.                     B. metyl axetat.              C. etyl axetat.                 D. metyl fomiat.

 Câu 8. Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thuộc loại:

  A. Este 2 chức, no                                                                                                  B. Este no, đơn chức     

  C. Ese có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức                                             D. Este mạch vòng, đơn chức

 Câu 9. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3; (2)CH3COOCH3; (3)HCOOC2H5; (4)CH3COOH; (5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6)HOOCCH2CH2OH; (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:

  A. (1), (2), (3), (4), (5), (6).                                           B. (1), (2), (3), (6), (7).

  C. (1), (2), (4), (6), (7).                                                  D. (1), (2), (3), (5), (7).

 Câu 10. Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin

  A. CH3-CH(NH2)-COOH.                                              B. H2N-CH2-CH2-COOH. 

  C. H2N-CH2-COOH.                                                      D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.                               

 Câu 11. Nilon-6,6 là một loại

  A. tơ axetat.                             B. tơ visco.                     C. tơ poliamit.                    D. polieste.     

 Câu 12. Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit HNO3 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là:

  A. 30.                                      B. 12.                             C. 18.                                 D. 20.                          

 Câu 13. Dung dịch metylamin trong nước làm

  A. quì tím hóa xanh.                                                      B. phenolphtalein không đổi màu.

  C. phenolphtalein hoá xanh.                                         D. quì tím không đổi màu.                                                              

 Câu 14. Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:  

  A. Chu kì 4, nhómVIIIA.                                              B. Chu kì 3, nhóm VIIIA.            

  C. Chu kì 3, nhóm IA.                                                   D. Chu kì 4, nhóm IA.

 Câu 15. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

  A. Fe.                                      B. K.                              C. Ba.                             D. Na.                            

 Câu 16. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là   

  A. 4.                                        B. 3.                               C. 2.                                D. 5.

 Câu 17. Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

  A. 162 gam.                             B. 216 gam.                    C. 154 gam.                    D. 108 gam.                        

Câu 18. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

  A. 360 gam.                             B. 270 gam.                    C. 250 gam.                    D. 300 gam.                   

 Câu 19. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

  A. Vàng.                                  B. Bạc.                           C. Nhôm.                           D. Đồng.                    

 Câu 20. Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:

  A. tinh bột.                              B. saccarozơ.                  C. fructozơ.                    D. glucozơ.        

 Câu 21. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

  A. metyl axetat.                       B. etyl axetat.                 C. propyl axetat.             D. metyl propionat.

 Câu 22. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

  A. α-aminoaxit.                       B. axit cacboxylic.          C. este.                           D. β-aminoaxit.            

 Câu 23. Mô tả nào dưới đây là không đúng ?

  A. Glucozơ là chất rắn, dạng tinh thể, không màu, tan trong nước.

  B. Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín; có khoảng 0,1% trong máu người.

  C. Glucozơ và fructozơ đều có vị ngọt và đều ngọt nhiều hơn đường mía.

  D. Glucozơ còn có tên gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong.

 Câu 24. Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3. CTCT của este đó là:

  A. HCOOC2H5                       B. CH3COOCH3            C. HCOOC3H7               D. C2H5COOCH3

 Câu 25. X và Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, đều tạo bởi glyxin và alanin (X và Y hơn kém nhau 1 liên kết peptit), Z là (CH3COO)3C3H5. Đun nóng 31,88 gam hỗn hợp T gồm X, Y, Z trong 1 lít dung dịch NaOH 0,44M vừa đủ, thu được dung dịch B chứa 41,04 gam hỗn hợp muối. Biết trong T nguyên tố oxi chiếm 37,139% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của Y có trong T gần nhất với

  A. 27%.                                   B. 26%.                          C. 18%.                              D. 36%.                      

 Câu 26. Hòa tan hết 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặc khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa. Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối. Giá trị của m là

  A. 63,88 gam.                          B. 95,2 gam.                   C. 58,48 gam.                 D. 64,96 gam.    

 Câu 27. Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là

  A. Fructozơ.                            B. Tinh bột.                    C. Xenlulozơ.                 D. Glucozơ.                   

 Câu 28. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:           

  A. 0,5M.                                  B. 0,4M.                         C. 0,3M.                             D. 0,25M.       

 Câu 29. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

  A. tinh bột.                              B. protit.                         C. saccarozơ.                     D. xenlulozơ.

 Câu 30. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

  A. 60g.                                   B. 80g.                           C. 20g.                                 D. 40g.      

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

01. B; 02. D; 03. C; 04. D; 05. B; 06. C; 07. D; 08. B; 09. D; 10. C

11. C; 12. D; 13. A; 14. D; 15. A; 16. B; 17. A; 18. B; 19. B; 20. C

21. D; 22. A; 23. C; 24. A; 25. C; 26. A; 27. C; 28. A; 29. B; 30. B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây chỉ thực hiện bằng phương pháp điện phân?

A. Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2.                       B. Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.

C. MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4.             D. 2NaCl + H2O → H2 +NaClO + NaCl.

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 120ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M thu được a gam chất rắn. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 11,8.                                B. 23,5.                            C. 19,7.                            D. 9,7.

Câu 3: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55 gam kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào bình phản ứng thì thu được là 18,8475 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,45                                 B. 0,5                               C. 0,3                               D. 0,6

Câu 4: Cho 3,8 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch H2SO4 2M (dư), sinh ra 0,496 lít khí (đktc). M là

A. K.                                    B. Li.                               C. Rb.                              D. Na.

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Mặt khác cho m gam G ở trên vào dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) và dung dịch X, chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào HNO3 dư thu được 10,08 lít  NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 23,9.                                B. 47,8.                            C. 16,1.                            D. 32,2

Câu 6: Trong các phát biểu sau:

1. Li có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối, được ứng dụng chế tạo hợp kim siêu nhẹ.

2. NaOH được sử dụng để sản xuất tơ nhân tạo.

3. CaO tan trong nước không tỏa nhiệt, quặng đôlômit có công thức là MgCO3.CaCO3.

4. Đun nóng nước cứng tạm thời và nước cứng toàn phần đều có kết tủa.

5. Na2CO3 được ứng dụng để làm thuốc chữa bệnh dạ dày.

Phát biều không đúng là

A. (1), (2), (5).                      B. (3), (4), (5).                 C. (1), (2), (4).                 D. (3), (5).

Câu 7: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại

A. hoạt động trung bình. VD: Fe, Zn.                          B. hoạt động mạnh. VD: Ca, Na.

C. mọi kim loại. VD : Cu, Na, Fe, Al                          D. kém hoạt động. VD: Ag, Au.

Câu 8: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chỉ chứa 25,9 gam Ca(OH)2 thu được a gam chất rắn Y. Giá trị của a là

A. 15 gam.                            B. 10 gam.                       C. 20 gam.                       D. 35 gam.

Câu 9: Chất nào sau đây được sử dụng trong: y học (bó bột), lặn tượng, ...?

A. CaSO4.                            B. CaSO4.H2O.               C. CaSO4.2H2O.             D. BaCl2.H2O.

Câu 10: Cho 50ml dung dịch X chứa: K2SO4 0,2M và Na2CO3 0,2M vào dung dịch BaCl2 dư thu được a gam chất rắn Y. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,15 gam.                         B. 2,93 gam.                    C. 3,4 gam.                      D. 3, 9 gam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

11

A

21

A

2

A

12

D

22

D

3

A

13

D

23

B

4

C

14

B

24

B

5

C

15

B

25

D

6

D

16

C

26

C

7

B

17

D

27

C

8

C

18

A

28

B

9

B

19

C

29

C

10

A

20

D

30

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH sắp xếp theo chiều tăng dần là

A. (1), (3), (2).                      B. (3), (2), (1).                 C. (2), (3), (1).                 D. (1), (2), (3).

Câu 2: Hoà tan 1,44g một kim loại M trong 150ml dung dịch H2SO40,5M. Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần dùng hết 10ml dung dịch NaOH 3M. Kim loại M là

A. Mg.                                  B. Al.                               C. Ca.                              D. Cu.

Câu 3: Cho 30 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Zn tác dụng vừa đủ với 712,5 ml dung dịch HNO3 2,0M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với He là 8,2. Giá trị của m là

A. 98,20.                              B. 92,00.                          C. 99,75.                          D. 99,20.

Câu 4: Chọn khẳng định đúng?

A. Chất béo là este của glixerol với axit béo.

B. Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

C. Chất béo là trieste của ancol đơn chức với axit ba chức

D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

Câu 5: Trong các kim loại, kim loại nhẹ nhất và kim loại cứng nhất lần lượt là

A. Al, Fe                              B. Mg, Cr                        C. Li, Cr                          D. Cs, Fe

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm: Cu, Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Phát biểu nào sau đây là đúng

(1) Z là  Fe2O3.

(2) Y chứa 2 chất tan là FeCl3 và CuCl2.

(3) Y chứa 2 chất tan là FeCl2 và CuCl2.

(4) Cho AgNO3 dư vào Y thu được 2 kết tủa.

(5) Y làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit; phản ứng với H2SO4 đặc sinh ra SO2.

A. 1, 2,5                               B. 1, 2, 4.                         C. 2, 4,5                           D. 3, 4, 5.

Câu 7: Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp G gồm đipeptit X , tripeptit Y và tetrapeptit Z  đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 0,05 mol muối của glyxin và 0,04 mol muối của alanin và 0,02 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam G trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm T. Hấp thụ từ từ T vào nước vôi trong đến hoàn toàn thu được 46 gam kết tủa và dung dịch Q có khối lượng tăng lên 32,28 gam.  Giá trị m gần nhất với giá trị

A. 45.                                   B. 35.                               C. 40.                               D. 30.

Câu 8: Trong các chất sau:

(1) H2NCH2COOH

(2) Cl-NH3+-CH2COOH ;     

(3) H2NCH2COONa; 

(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; 

(5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

Chất  làm quì tím ẩm hoá đỏ:

A. (3), (4)                             B. (2), (3)                         C. (2), (5)                         D. (3), (5)

Câu 9: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A. Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH.                            B. KOH, HCl, etanol, O2

C. H2, HCl, C2H5OH, NaOH.                                      D. HCl, KOH, nước Br2, CH3OH.

Câu 10: Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96o. Tính khối lượng glucozơ có trong 1 m3 nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.

A.  71kg                            B.  74kg                        C.  89kg                       D. 111kg

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

11

B

21

D

2

A

12

C

22

A

3

D

13

D

23

D

4

D

14

C

24

B

5

C

15

B

25

A

6

D

16

D

26

B

7

B

17

D

27

A

8

C

18

B

28

A

9

B

19

C

29

A

10

D

20

C

30

C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Phân tử khối trung bình một đoạn mạch PVC là 15200. Số mắc xích gần đúng trong đoạn mạch PVC đó là

A. 240                                 B. 323                            C. 260                            D. 243

Câu 2: Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là           

A. 2                                    B. 5                               C. 4                                  D. 3

Câu 3: Đun nóng 21,7 gam tripeptit Ala – Gly – Ala  với 500 ml dung dịch KOH 1M đến hoàn toàn thu được ddA.  Cô cạn dd A, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là

A. 47,9 gam          B. 49,7 gam                       C. 40,5 gam                D.  36,7 gam

Câu 4: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A. nilon-6,6.                       B. polistiren.                  C. polietilen.                  D. poli(vinyl clorua).

Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

A. glyxin                             B. alanin                         C. valin                          D. lysin

Câu 6: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

A. đỏ.                                  B. đen.                           C. tím.                            D. vàng.

Câu 7: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm cacboxyl ?

A. Lysin.                             B. Axit Glutamic.          C. Alanin.                      D. Valin.

Câu 8: Cho  15  gam  axit aminoaxetic tác  dụng  vừa  đủ  với  dd NaOH.  Khối  lượng  muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Na= 23)

A. 16,3 gam.                       B. 19,4 gam.                  C. 15,3 gam.                  D. 17,2 gam.

Câu 9: Hợp chất CH3 – NH – CH3 có tên gọi là

A. metylamin                      B. etylamin                    C. đimetylamin              D. propylamin

Câu 10: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. nicotin.                           B. aspirin.                       C. cafein.                       D. moocphin.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Este metyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3.                 B. CH2=CHCOOCH3.     C. CH3COOC2H5.           D. C2H5COOCH3.

Câu 2: Chất X có CTPT C4H8O2. Khi cho X tác dụng với ddKOH (to) thì thu được chất Y có công thức C3H5O2K. Công thức cấu tạo của chất X là

A. HCOOC3H5.                    B. C2H5COOCH3.            C. CH3COOC2H5.           D. HCOOC3H7.

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ X , Y (MX < My) tác dụng vừa đủ với 150 ml NaOH 1M đun nóng thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối (R1COONa và R2COONa) và ancol R’OH (trong đó R1, R2, R’ là các gốc hidrocacbon, tổng số cacbon trong R1 và R’ bằng số cacbon trong R2). Cho ancol thu được tác dụng với K dư thu được 1,68 lit H2 (đktc).

Đốt cháy hoàn toàn 5,42 gam A trong oxi vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua: bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam; bình 2 có 16 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 3,68 gam. Mặt khác, cho 10,84 gam A tác dụng với lượng KOH vừa đủ thu được 10,64 gam hỗn hợp muối. Số chất Y thỏa mãn là

A. 2.                                     B. 1.                                 C. 4.                                 D. 3.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Este và axit là đồng phân nhóm chức của nhau.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 5: Triolein có công thức là

A. (C15H31COO)3C3H5.         B. (C17H35COO)3C3H5.    C. (C17H33COO)3C3H5.    D. (C17H33OOC)3C3H5.

Câu 6: Hỗn hợp Y gồm etyl axetat, metyl fomat, đimetyl oxalat. m gam Y phản ứng vừa đủ với 200 KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng 30,24 lit khí oxi (đktc), thu được x mol CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của x là:                      

A. 1,35                                    B. 0,5                          C. 0,6                                      D. 0,9

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam este X (tạo ra từ axit và ancol đều  đơn chức, mạch hở) cần100 ml ddKOH 2M thu được 9,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. etyl propionat.                  B. etyl axetat.                   C. propyl axetat.              D. etyl fomat.

Câu 8: Cho 10,4 gam một hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 168 gam ddKOH 5%. %m của etyl axetat trong X là

A. 88%.                                B. 57,7%.                         C. 42,3%.                         D. 22%.

Câu 9: Chất có phản ứng tráng gương (tráng bạc) là

A. Glucozơ.                          B. CH3COOH.                 C. Tinh bột.                     D. Sobitol.

Câu 10: Chất nào sau đây không có trong lipit?

A. Chất béo.                         B. Steroit.                        C. Dầu hỏa.                      D. Sáp.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 30 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

A

11

D

21

C

2

B

12

D

22

D

3

C

13

A

23

C

4

C

14

C

24

D

5

C

15

D

25

B

6

A

16

B

26

C

7

B

17

A

27

A

8

C

18

D

28

B

9

A

19

D

29

B

10

C

20

D

30

B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 3 năm 2021 có đáp án Trường THPT Tiên Lãng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF