Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Võ Thị Hồng. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT VÕ THỊ HỒNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Benzen. B. Etilen. C. Metan. D. Butan.
Câu 2. Chất nào sau đây là muối axit?
A. KNO3. B. NaHSO4. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 3. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu vàng. B. màu cam. C. màu hồng. D. màu xanh.
Câu 4. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
A. FeCl2. B. CuSO4. C. MgCl2. D. KNO3.
Câu 5. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
A. polietilen. B. polistiren. C. polipropilen. D. poli(vinyl clorua).
Câu 6. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
A. C2H4. B. HCl. C. CO2. D. CH4.
Câu 7. Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
A. C2H4O2. B. \({({C_6}{H_{10}}{O_5})_n}\). C. C12H22O11. D. C6H12O6.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. FeCl2. B. NaCl. C. MgCl2. D. CuCl2.
Câu 9. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Al.
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. HCHO. B. C2H4(OH)2. C. CH2=CH-CH2-OH. D. C2H5OH.
Câu 11. Nguyên tố crom có số oxi hoá là +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3. B. Na2CrO4. C. Cr2O3. D. NaCrO2.
Câu 12. Kim loại Al không tan trong dung dịch
A. HNO3 loãng. B. HCl đặc. C. NaOH đặc. D. HNO3 đặc, nguội.
Câu 13. Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 40,6. B. 40,2. C. 42,5. D. 48,6.
Câu 14. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 8. B. 12. C. 10. D. 5.
Câu 15. Cho các phản ứng có phương trình hoá học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 16. Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 17. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A. CaO. B. Al4C3.
C. CaC2. D. Ca.
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hoà X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là
A. 0,112. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,896.
Câu 19. Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,24. B. 1,08. C. 2,16. D. 4,32.
Câu 20. Thuỷ phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 21. Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,25. B. 0,20. C. 0,10. D. 0,15.
Câu 22. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) \(X + 2NaOH \to {X_1} + 2{X_2}\)
(b) \({X_1} + {H_2}S{O_4} \to {X_3} + N{a_2}S{O_4}\)
(c) \(n{X_3} + n{X_4} \to poli(etylen\,\,t{\text{er}}ephtalat) + 2n{H_2}O\)
(d) \({X_2} + {O_2} \to {X_5} + {H_2}O\)
(e) \({X_4} + 2{X_5} \rightleftarrows {X_6} + 2{H_2}O\)
Cho biết: X là este có công thức phân tử C12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là
A. 146. B. 104. C. 148. D. 132.
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 24. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A. 25,86. B. 26,40. C. 27,70. D. 27,30.
Câu 25. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ a:b tương ứng là
A. 2:5. B. 2:3. C. 2:1. D. 1:2.
Câu 26. Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 27. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn ammoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 29. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau:
\({X_1} \to {X_2} \to {X_3} \to {X_4} \to {X_3} \to {X_5}\)
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1 và X5 lần lượt là
A. AlCl3 và Al2O3. B. Al(NO3)3 và Al. C. Al2O3 và Al. D. Al2(SO4)3 và Al2O3.
Câu 31. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Chất |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển màu xanh |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 |
Tạo kết tủa Ag |
|
Z |
Nước brom |
Tạo kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Anilin, glucozơ, etylamin. B. Etylamin, glucozơ, anilin.
C. Etylamin, anilin, glucozơ. D. Glucozơ, etylamin, anilin.
Câu 32. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam. Giá trị của m là

A. 10,11. B. 6,99.
C. 11,67. D. 8,55.
Câu 33. Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 (có tỉ khối so với H2 bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H2 (đktc). Cho T vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 27,28 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 1,536. B. 1,680. C. 1,344. D. 2,016.
Câu 34. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzene. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đung nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A. 190. B. 100. C. 120. D. 240.
Câu 35. Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau; \({M_T} - {M_Z} = 14\)). Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol. Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
A. 6,48 gam. B. 4,86 gam. C. 2,68 gam. D. 3,24 gam.
Câu 36. Hỗn hợp E gồm chất X (\({C_m}{H_{2m + 4}}{O_4}{N_2}\), là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (\({C_n}{H_{2n + 3}}{O_2}N\), là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là
A. 9,44. B. 11,32. C. 10,76. D. 11,60.
Câu 37. Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi . Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp khí ở anot. Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của t là
A. 5790. B. 8685. C. 9650. D. 6755.
Câu 38. Hoà tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hoà. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa, dung dịch T và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là
A. 29,59%. B. 36,99%. C. 44,39%. D. 14,80%.
Câu 39. Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2. Thuỷ phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 18,90%. B. 2,17%. C. 1,30%. D. 3,26%.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K. Hoà tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,0405 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H2SO4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối sunfat trung hoà. Phần trăm khối lượng của kim loại Ba trong X là
A. 42,33%. B. 37,78%. C. 29,87%. D. 33,12%.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-B |
3-C |
4-D |
5-A |
6-B |
7-D |
8-D |
9-B |
10-D |
|
11-B |
12-D |
13-B |
14-C |
15-D |
16-A |
17-C |
18-C |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-A |
23-D |
24-A |
25-B |
26-D |
27-C |
28-B |
29-A |
30-A |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-A |
35-A |
36-C |
37-B |
38-C |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. KCl. B. NaOH. C. HNO3. D. HF.
Câu 2. Công thức phân tử của etanol là
A. C2H4O2. B. C2H6O. C. C2H4O. D. C2H6.
Câu 3. Chất nào sau đây là amin bậc I?
A. (CH3)2NH. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. NH2CH2COOH.
Câu 4. Trong tất cả các kim loại, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A. Nhôm. B. Đồng. C. Vàng. D. Bạc.
Câu 5. Chất nào sau đây không phải là hợp chất polime?
A. Xenlulozo. B. Tinh bột. C. Lipit. D. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 6. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 7. Công thức hóa học của crom(III) hidroxit là
A. Cr2O3. B. CrO3. C. Cr(OH)3. D. Cr(OH)2.
Câu 8. Chất nào sau đây axit béo no?
A. Axit oleic. B. Stearin. C. Axit axetic. D. Axit panmitic.
Câu 9. Fructozo là một monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozo là
A. C12H22O11. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C6H12O6.
Câu 10. Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Anilin. B. Glyxin. C. Etylamin. D. Axit glutamic.
Câu 11. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Xenlulozo. B. Tinh bột. C. Glucozo. D. Saccarozo.
Câu 12. Cặp chất nào sau đâykhông cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Ba(OH)2 và H3PO4. B. AgNO3 và H3PO4. C. HCl và Al(NO3)3. D. Cu(NO3)2 và HNO3.
Câu 13. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Etilen. B. Metan. C. Butan. D. Benzen.
Câu 14. Người ta thu khí X sau khi điều chế như hình vẽ bên:

Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2. Số chất thỏa mãn X là
|
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. |
Câu 15. Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín. Công thức phân tử este đó là
A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C7H14O2. D. C6H12O2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-D |
2-B |
3-B |
4-D |
5-C |
6-B |
7-C |
8-D |
9-D |
10-C |
|
11-C |
12-A |
13-A |
14-C |
15-C |
16-D |
17-D |
18-A |
19-B |
20-D |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-D |
25-C |
26-D |
27-D |
28-A |
29-A |
30-B |
|
31-C |
32-A |
33-B |
34-B |
35-D |
36-D |
37-D |
38-D |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Chất nào sau đây là xút ăn da?
A. NaNO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. NaOH.
Câu 2. Hợp chất hữu cơ chắc chắn có chứa nguyên tố
A. oxi. B. cacbon. C. lưu huỳnh. D. hiđro.
Câu 3. Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
A. vàng. B. đỏ. C. trắng. D. tím.
Câu 4. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CrO. B. CrO3. C. FeO. D. Cr2O3.
Câu 5. Ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong các ion sau đây?
A. \(N{a^ + }.\) B. \(C{a^ + }.\) C. \(A{g^ + }.\) D. \(C{u^{2 + }}.\)
Câu 6. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A. Tơ visco. B. Tơ nilon-6. C. Tơ lapsan. D. Tơ nitron.
Câu 7. Chất điện li mạnh là
A. C6H12O6. B. NaCl. C. H2O. D. HF.
Câu 8. Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng
A. kali. B. nitơ. C. canxi. D. photpho.
Câu 9. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ.
Câu 10. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. HCl. B. KNO3. C. MgCl2. D. NaCl.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
6-B |
7-B |
8-B |
9-A |
10-A |
|
11-D |
12-C |
13-D |
14-C |
15-D |
16-B |
17-D |
18-B |
19-A |
20-B |
|
21-C |
22-C |
23-B |
24-D |
25-C |
26-D |
27-C |
28-A |
29-B |
30-D |
|
31-B |
32-C |
33-D |
34-D |
35-B |
36-B |
37-C |
38-B |
39-D |
40-A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chất nào sau đây thuộc disaccarit?
A. Tinh bột. B. Glucozo. C. Fructozo. D. Saccarozo.
Câu 2. Than chì và kim cương được gọi là
A. Đồng đẳng. B. Dạng thù hình. C. Đồng vị. D. Đồng phân.
Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại amino axit?
A. HOCH2COOH, B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2CHO. D. H2NCH2COOH.
Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A. Saccarozo. B. Xenlulozo. C. Tinh bột. D. Glucozo.
Câu 5. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 6. Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
A. Cr(OH)3. B. Al. C. Al2O3. D. Cr.
Câu 7. Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân hình học. Công thức phân tử nào sau đây thỏa mãn X?
A. C4H10. B. C4H8. C. C3H6. D. C4H6.
Câu 8. Nhiệt phân Fe(II) hidroxit trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được
A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe.
Câu 9. Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol?
A. Metyl benzoat. B. Metyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Etyl fomat.
Câu 10. Kim loại M nóng đỏ cháy mạnh trong khí clo tạo ra khói màu nâu. Phản ứng hóa học đã xảy ra với kim loại M trong thí nghiệm là
A. \(Fe + C{l_2} \to FeC{l_2}.\) B. \(2Al + 3C{l_2} \to 2AlC{l_3}.\)
C. \(Cu + C{l_2} \to CuC{l_2}.\) D. \(2Fe + 3C{l_2} \to 2FeC{l_3}.\)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 2. Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột
Câu 3. Số oxi hóa của nitơ trong \(HN{O_3}\) là
A. +3 B. +2 C. +4 D. +5
Câu 4. Chất nào dưới dây không phải là este?
A. \({\left( {C{H_3}COO} \right)_3}{C_3}{H_5}\) B. \(C{H_3}COC{H_3}\) C. \(C{H_3}COOC{H_3}\) D. \(C{H_3}COO{C_6}{H_5}\)
Câu 5. Phi kim tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
A. I2 B. Br2 C. F2 D. Cl2
Câu 6. Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Fe B. Na C. Cu D. Ag
Câu 7. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
A. \({C_2}{H_2}\) B. \({C_6}{H_6}\) C. \(C{H_4}\) D. \({C_2}{H_4}\)
Câu 8. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng \(CaS{O_4}.2{H_2}O\) được gọi là
A. boxit B. thạch cao sống C. đá vôi D. thạch cao nung
Câu 9. Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?
A. \({K_2}C{r_2}{O_7}\) B. KCl C. \({K_2}Cr{O_4}\) D. \(KMn{O_4}\)
Câu 10. Este nào nưới đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOH B. \(HCOO{C_3}{H_7}\) C. \({C_2}{H_5}COOC{H_3}\) D. \({C_3}{H_7}COOH\)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-D |
2-C |
3-D |
4-B |
5-B |
6-B |
7-C |
8-B |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-D |
14-C |
15-C |
16-B |
17-D |
18-D |
19-B |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-C |
24-D |
25-D |
26-B |
27-D |
28-A |
29-D |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-D |
35-C |
36-C |
37-A |
38-B |
39-A |
40-D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Võ Thị Hồng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


