OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Thới Bình

12/05/2021 1.29 MB 246 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210512/741092712137_20210512_174125.pdf?r=8046
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Thới Bình, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THỚI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các

   A. amin                             B. anđehit                          C. ancol                             D. α – amino axit

Câu 2. Hai dung dịch nào sau đây đều phản ứng được với kim loại Fe

   A. AgNO3 và H2SO4 loãng                                         B. ZnCl2 và FeCl3            

   C. HCl và AlCl3                                                          D. CuSO4 và HNO3 đặc, nguội

Câu 3. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

   A. CH2=CHCOOCH3                                                B. CH3COOCH3

   C. CH3COOCH=CH2                                                D. C2H5COOCH3

Câu 4. Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ, hiện tượng quan sát được là

   A. xuất hiện màu xanh tím                                          B. xuất hiện màu vàng

   C. xuất hiện màu đen                                                  D. xuất hiện màu xanh lam

Câu 5. Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oixt nào dưới đây?

   A. CaO và MgO                B. Fe2O3 và CuO              C. Al2O3 và CuO              D. MgO và Fe2O3

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, bền ở nhiệt độ thường

   B. CaCO3 là nguyên liệu được dùng trong ngành công nghiệp gang, thép.

   C. Công thức hóa học của phèn chua là NaAl(SO4)2.12H2O.

   D. Các kim loại Na và Ba đều khử được nước ở điều kiện thường.

Câu 7. Cho các chất sau: (1) C6H5NH2 (anilin); (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2; (4) (C2H5)2NH; (5) KOH; (6) NH3. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ (từ trái qua phải) là

   A. (3); (4); (2); (6); (1); (5)                                         B. (1); (6); (3); (2); (4); (5)

   C. (5); (4); (2); (3); (6); (1)                                         D. (5); (4); (2); (1); (3); (6)

Câu 8. Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch Br2?

   A. Etyl axetat                    B. Metyl propionat            C. Metyl axetat                 D. Metyl acrylat

Câu 9. Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào dưới đây?

   A. Fe                                 B. Al                                 C. Cu                                D. Mg

Câu 10. Hai polime nào dưới đây đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

   A. Tơ nilon – 6,6 và tơ nilon – 7                                B. Polietilen và poli(vinyl clorua)

   C. Tơ olon và tơ nilon – 7                                          D. Poli(metyl metacrylat) và amilopectin

Câu 11. Cho các tính chất sau:

(1) Là chất kết tinh, dễ tan trong nước và có vị ngọt

(2) Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được kết tủa Ag.

(3) Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, t°) thu được sorbitol

(4) Trong dung dịch, hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam.

Dãy gồm các tính chất của glucozơ là

   A. (1), (2), (3)                   B. (2), (3), (4)                    C. (1), (3), (4)                   D. (1), (2), (3), (4)

Câu 12. Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:

Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Chất khí sau khi đi qua bông tẩm NaOH đặc có thể làm mất màu dung dịch brom hoặc KMnO4.

   B. Vai trò chính của bông tẩm NaOH đặc là hấp thụ lượng C2H5OH chưa phản ứng bị bay hơi.

   C. Vai trò chính của H2SO4 đặc là oxi hóa C2H5OH thành CO2 và H2O.

   D. Phản ứng chủ yếu trong thí nghiệm là 2C2H5OH  2(C2H5)2O + H2O

Câu 13. Nhóm những chất khí (hoặc hơi) đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là

   A. CH4 và H2O                 B. CO2 và CH4                  C. N2 và CO                     D. CO2 và O2

Câu 14. Cho các dung dịch sau: Na2SO4, NaOH, HCl, H2SO4. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là

   A. 4                                   B. 3                                   C. 2                                   D. 1

Câu 15. Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng) thu được 34,56 gam Ag. Giá trị của m là:

   A. 28,8                              B. 43,2                              C. 14,4                              D. 57,6

Câu 16. 1 mol triolein làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

   A. 4 mol                            B. 2 mol                            C. 3 mol                            D. 1 mol

Câu 17. Nhúng thanh Ni nguyên chất lần lượt vào dung dịch: AgNO3 (1); HCl và Fe2(SO4)3 (2) ; HCl và CuSO4 (3); CrCl3 và HCl (4). Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

   A. 2                                   B. 4                                   C. 1                                   D. 3

Câu 18. Cho các phản ứng sau:

(a) CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2                       (b) HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl

(c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2                                  (d) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2 NaAlO2 + 3H2

(e) CaO + H2O → Ca(OH)2                                           (f) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Số phản ứng mà H2O đóng vai trò chất oxi hóa là

   A. 4                                   B. 2                                   C. 5                                   D. 3

Câu 19. Cho 02 mol hỗn hợp gồm etylamin và đimetylamin tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

   A. 21,6                              B. 16,1                              C. 16,3                              D. 21,4

Câu 20. Nicotin là chất độc gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá. Khói thuốc lá có rất nhiều chất độc không những gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến những người xung quanh gây ra các bệnh hiểm nghèo như ung thư phổi, ung thư vòm họng…Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong nicotin như sau: 74,07% C; 17,28% N; 8,65% H. Tỉ khối hơi của nicotin so với He là 40,5. Công thức phân tử của nicotin là

   A. C10H14N2                     B. C5H7N                          C. C10H14N2O                   D. C8H10N2O

Câu 21. X, Y là hai hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O. Tỉ khối của X so với He bằng 33. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ số mol):

(1) X + NaOH → t°   X1 + X2 + X3                                  (2) X1 + H2SO4 → Y + Na2SO4

Biết X2 và X3 là hợp chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Trong X chứa 4 nguyên tử O

   B. Trong X1 chứa một nhóm OH

   C. Ở điều kiện thường, X3 không hòa tan được Cu(OH)2

   D. Đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ thu được CO2 và Na2CO3

Câu 22. Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa b mol HCl và dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là   

   A. a = 0,75b                      B. a = 0,8b                        C. a = 0,35b                      D. a = 0,5b

Câu 23. Đun nóng 12,15 gam este X đơn chức với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), thu được 87,15 gam dung dịch Y. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Số nguyên tử hidro của este là

   A. 6                                   B. 8                                   C. 10                                 D. 12

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn kim loại R trong bình chứa khí clo, thu được 32,5 gam muối. Biết thể tích khí Cl2 đã phản ứng là 6,72 lít (ở đktc). Kim loại R là

   A. Fe                                 B. Mg                                C. Cu                                D. Al

Câu 25. Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

   A. 29,55                            B. 19,70                            C. 15,76                            D. 9,85

Câu 26. Tetrapeptit X mạch hở được cấu tạo bởi Glyxin và alanin. Trong X, phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi chiếm 30,769%. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

   A. 3                                   B. 5                                   C. 6                                   D. 4

Câu 27. Cho các phát biểu sau:

(1) Crom là kim loại màu trắng bạc, có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại.

(2) Crom bị thụ động với các axit như HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.

(3) Trong công nghiệp, crom dùng để sản xuất thép.

(4) Trong tự nhiên, crom không tồn tại dưới dạng đơn chất.

(5) Crom tác dụng với với dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:2.

Số phát biểu đúng là

   A. 4                                   B. 2                                   C. 3                                   D. 5

Câu 28. Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ xM. Cho hỗn hợp gồm 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe vào 100ml dung dịch X. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm ba kim loại. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 0,784 lít khí (ở đktc). Giá trị của x là

   A. 0,30                              B. 0,40                              C. 0,63                              D. 0,42

Câu 29. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 4 : 3) vào nước, thu được dung dịch X). Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thể tích dung dịch HCl (ml)

300

600

Khối lượng kết tủa (gam)

a

a + 2,6

 

Giá trị của a và m lần lượt là

   A. 23,4 và 56,3                 B. 15,6 và 55,4                  C. 15,6 và 27,7                 D. 23,4 và 35,9

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, được dùng làm chất rắn tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

(b) Ở nhiệt độ thường tristearin là chất lỏng, triolein là chất rắn.

(c) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín.

(d) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(e) Mùi tanh của cá (chứa nhiều trimetylamin) có thể được làm giảm bớt bằng cách sử dụng giấm ăn.

(f) Plietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon – 6 và nilon – 6,6 đều là các polime tổng hợp.

Số phát biểu đúng là

   A. 2                                   B. 3                                   C. 4                                   D. 5

Câu 31. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vài giọt iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm được đựng sẵn 2ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường.

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1 – 2 phút.

Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím.

(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn.

(c) Sau bước 3, dung dịch lại có màu xanh tím.

(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột

Số phát biểu đúng là

   A. 2                                   B. 1                                   C. 4                                   D. 3

Câu 32. Cho 14,22 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và còn lại x gam chất rắn không tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là

   A. 5,27                              B. 1,70                              C. 2,38                              D. 3,40

Câu 33. Hỗn hợp X chứa 3 peptit đều mạch hở có khối lượng phân tử tăng dần; tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 10. Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 480ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 47,68 gam hỗn hợp Y gồm ba muối khan của glyxin, alanin và valin. Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là

   A. 11,7%                           B. 41,1%                           C. 47,1%                           D. 45,5%

Câu 34. Hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

   A. 3,84 gam                      B. 3,14 gam                       C. 3,90 gam                      D. 2,72 gam

Câu 35. Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào thể tích khí CO2 (lít) ở đktc được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:

Giá trị của m là

   A. 5,91                              B. 7,88                              C. 11,82                            D. 9,85

Câu 36. Hòa tan 24,8 gam muối MSO4 vào 400ml dung dịch NaCl 0,4M, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian t giây, thu được m gam kim loại M duy nhất ở catot và 2,464 lít khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 6,832 lít. Biết các khí đo ở đktc. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

   A. Nếu thời gian điện phân là 6176 giây thì nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực.

   B. Giá trị của m là 8,96.

   C. Giá trị của m là 8,26.

   D. Nếu thời gian điện phân là 5790 giây thì khối lượng dung dịch giảm 15,65 gam.

Câu 37. Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 (x mol), Fe(NO3)2 (y mol) trong dung dịch chứa 0,06 mol NaNO3 và 0,48 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,08 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Cho 600ml dung dịch NaOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z, rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi và kết tủa T, thu được 40,9 gam rắn khan. Tỉ lệ x : y là

   A. 1 : 1                              B. 1 : 2                              C. 2 : 3                              D. 2 : 1

Câu 38. Chất X là muối của axit vô cơ có công thức phân tử C2H7O3N; Y và Z đều là muối trung hòa của axit cacboxylic hai chức có cùng công thức phân tử C5H14O4N2. Cho 34,2 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hai amin và 39,12 gam hỗn hợp ba muối khan. Mặt khác, cho 34,2 gam E tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối trung hòa. Giá trị của m là

   A. 28,71                            B. 22,57                            C. 35,90                            D. 33,68

Câu 39. Nung nóng 74,18 gam hỗn hợp gồm Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng a. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,56 mol HCl loãng, kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5 và dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 71,74 gam. Cho dung dịch NaOH dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 42,8 gam NaOH phản ứng. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

   A. 14                                 B. 12                                 C. 11                                 D. 13

Câu 40. Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, gồm hai este đơn chức và một este hai chức. Đun nóng 22,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối natri axetat duy nhất có khối lượng là 22,96 gam và hỗn hợp Y gồm ba ancol; trong đó có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Tỉ khối của Y so với He là 13,1. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp X là

   A. 11,9%                           B. 7,9%                             C. 9,2%                             D. 13,8%

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-D

2-A

3-A

4-C

5-B

6-C

7-C

8-D

9-C

10-A

11-D

12-A

13-B

14-B

15-A

16-C

17-A

18-B

19-A

20-A

21-B

22-A

23-C

24-A

25-D

26-D

27-D

28-B

29-C

30-C

31-D

32-C

33-B

34-B

35-C

36-B

37-A

38-D

39-C

40-C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Chất nào sau đây là muối axit?

   A. NaNO3.                        B. CuSO4.                         C. Na2CO3.                       D. NaH2PO4.

Câu 2. Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường?

   A. Fe.                                B. Al.                                C. Ba.                                D. Mg.

Câu 3. Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá (từ trái sang phải) là:

   A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.                                             B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

   C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.                                             D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

   A. CH2 = CHCOOCH3.   B. CH3COOCH3.              C. CH3COOCH2CH3.      D. HCOOCH3.

Câu 5. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

   A. FeCl3.                           B. KCl.                              C. AlCl3.                           D. MgCl2.

Câu 6. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm gồm Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly. Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là

   A. Ala và Gly.                   B. Ala và Val.                   C. Gly và Gly.                  D. Gly và Val.

Câu 7. Propyl fomat được điều chế từ

   A. axit fomic và ancol propylic.                                 B. axit fomic và ancol metylic.

   C. axit propionic và ancol metylic.                             D. axit axetic và ancol propylic.

Câu 8. Cho các chất sau: đimetylamin, axit glutamic, phenylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

   A. 3.                                  B. 4.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 9. Cho các polime: polietilen; polibutađien; poli(vinyl clorua); nilon-6; xenlulozơ trinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là

   A. 3.                                  B. 1.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 10. Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+.

(2) Các anion \(NO_3^ - {\text{; }}PO_4^{3 - };{\text{ }}SO_4^{2 - }\) ở nồng độ cao.

(3) Thuốc bảo vệ thực vật.

(4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh).

Những nhóm tác nhân đều gây ra ô nhiễm nguồn nước là:

   A. (1), (2), (3).                  B. (1), (2), (4).                   C. (1), (3), (4).                  D. (2), (3), (4).

Câu 11. Dung dịch NaOH không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào dưới đây?

   A. Dung dịch HCl.            B. Dung dịch NaHCO3.    C. Kim loại Al.                 D. Kim loại Fe.

Câu 12. Cho phản ứng NaOH + HClO → NaClO + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:

   A. H+ + NaOH → Na+ + H2O                                    B. H+ + OH- → H2O

   C. HClO + NaOH → Na+ + ClO- + H2O                   D. HClO + OH- → ClO- + H2O

Câu 13. Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fractozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong dung dịch, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

   A. 5.                                  B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 14. Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 (có lẫn hơi nước)?

   A. Cu(NO3)2.                    B. H2SO4 đặc.                   C. P2O5.                            D. CaO.

Câu 15. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có chất xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

   A. 300.                              B. 210.                              C. 420.                              D. 100.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-C

3-A

4-A

5-C

6-D

7-A

8-A

9-D

10-A

11-D

12-D

13-C

14-D

15-B

16-D

17-C

18-D

19-D

20-D

21-D

22-A

23-B

24-C

25-A

26-B

27-C

28-B

29-C

30-D

31-C

32-C

33-D

34-B

35-A

36-C

37-A

38-C

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu.

   A. hồng                             B. nâu đỏ                           C. xanh tím                       D. vàng

Câu 2. Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: \(M{g^{2 + }}/Mg,Z{n^{2 + }}/Zn,F{e^{2 + }}/Fe,A{g^ + }/Ag.\) Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

   A. Mg                                B. Zn                                 C. Ag                                D. Fe

Câu 3. Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng nào sau đây luôn kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?

   A. Phản ứng trao đổi.        B. Phản ứng hóa hợp.       C. Phản ứng phân hủy.     D. Phản ứng thế.

Câu 4. Hình ảnh Jack Sparrow với bình rượu và câu nói cửa miệng: “Run is gone!” trong bộ phim “Cướp biển vùng Caribean” khiến nhiều người nhớ đến Rum, loại rượu gắn với những tên cướp biển, được lên men từ nước cây mía. Trong nước mía có nhiều cacbohidrat nào sau đây?

   A. fructozơ                       B. glucozơ                         C. xenlulozơ                     D. saccarozơ

Câu 5. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

   A. xà phòng hóa                B. este hóa                        C. trùng ngưng                  D. trùng hợp

Câu 6. Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

   A. CrS3                             B. CrSO4                           C. Cr2(SO4)3                     D. Cr2S3

Câu 7. Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, etyl axetat, vinyl axetat, triolein, phenyl fomat, isopropyl propionat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol là

   A. 3                                   B. 4                                   C. 5                                   D. 6

Câu 8. Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen, đồng thời được dùng là phân bón. Công thức hóa học của diêm tiêu kali là

   A. KCl                              B. K2SO4                          C. KNO3                           D. K2CO3

Câu 9. Dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

   A. Be, Li, Rb                    B. Cu, Sr, Be                     C. K, Na, Ba                     D. Fe, Ca, Li

Câu 10. Cho hỗn hợp gồm bột Al, Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hai kim loại và dung dịch Y chứa ba muối. Ba muối trong dung dịch Y là

   A. Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3                            B. Zn(NO3)2, AgNO3 và Cu(NO3)2

   C. Al(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3                            D. Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-C

2-A

3-D

4-D

5-B

6-D

7-C

8-C

9-C

10-D

11-C

12-D

13-B

14-B

15-D

16-D

17-D

18-D

19-A

20-A

21-C

22-D

23-C

24-B

25-C

26-B

27-A

28-A

29-A

30-B

31-D

32-B

33-A

34-C

35-D

36-A

37-A

38-D

39-D

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

   A. than hoạt tính.              B. muối ăn.                       C. thạch cao.                     D. đá vôi.

Câu 2. Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là:

   A. C, H, O.                       B. C, H, Cl.                       C. C, H, N.                       D. C, N, O.

Câu 3: Ở nhiệt độ cao, CO có thể khử được oxit kim loại nào sau đây?

   A. MgO.                            B. CuO.                             C. Al2O3.                          D. CaO.

Câu 4. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào được dùng để chế tạo thuốc đau dạ dày do dư thừa axit?

   A. NH4HCO3.                  B. NaCl.                            C. NaHCO3.                     D. NaOH.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

   B. Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2.

   C. Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím.

   D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

Câu 6. Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

   A. 22,4.                             B. 10,8.                             C. 24,2.                             D. 20,6.

Câu 7. Cho các chất: axetilen, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, hồ tinh bột. Số chất có phản ứng tráng bạc là

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 8. Cho các chất: CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; CH3COOC6H5 (phenyl axetat); HCOOH. Số chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

   A. 3.                                  B. 1.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 9. Cho 100 ml dung dịch X chứa các ion: Na+, \(NH_4^ + ,CO_3^{2 - },SO_4^{2 - }\) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 43,0 gam kết tủa Y và có 4,48 lít khí thoát ra (đktc). Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy còn lại 23,3 gam chất rắn không tan. Tổng khối lượng muối có trong 100 ml dung dịch X là

   A. 23,8 gam.                     B. 11,9 gam.                     C. 14,6 gam.                     D. 22,4 gam.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

    Dầu thực vật thường nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

    Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.

    Một số este được dùng làm dung môi do có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ khác.

    Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2.

Số phát biểu đúng là

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-A

2-C

3-B

4-C

5-C

6-A

7-B

8-D

9-A

10-C

11-A

12-B

13-D

14-D

15-C

16-A

17-D

18-A

19-A

20-A

21-C

22-D

23-B

24-D

25-D

26-C

21-A

28-C

29-C

30-A

31-B

32-B

33-B

34-A

35-C

36-D

37-D

38-C

39-A

40-D

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

   A. Zn.                                B. Ag.                               C. Na.                               D. Cu.

Câu 2. Kim loại X duy nhất tồn tại thể lỏng ở nhiệt độ thường, được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế, huyết áp kế,… Kim loại X là

   A. xesi.                              B. thuỷ ngân.                     C. vàng.                            D. bạc.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

   A. Saccarozơ.                    B. Fructozơ.                      C. Tinh bột.                      D. Glucozơ.

Câu 4. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

   A. Tơ visco.                      B. Tơ nitron.                     C. Tơ capron.                    D. Tơ tằm.

Câu 5. Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3?

   A. Etyl axetat.                   B. Etyl fomat.                   C. Metyl axetat.                D. Propyl axetat.

Câu 6. Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất sodium bicarbonate (tiếng việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat). Công thức hoá học của baking soda là

   A. NaCl.                            B. NaHCO3.                     C. Na2CO3.                       D. Na2CO3.10H2O.

Câu 7. Số electron lớp ngoài cùng của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 8. Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X chỉ có một kim loại và dung dịch Y chứa hai muối. Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư.                                B. FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết.       

C. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.            D. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.

Câu 9. Phương trình \(2{H^ + } + {S^{2 - }} \to {H_2}S\) là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào dưới đây?

   A. \(BaS + {H_2}S{O_4} \to BaS{O_4} + {H_2}S\)                                        

B. \({K_2}S + HCl \to {H_2}S + KCl\)                    

C. \({H_2}S{O_4} + Mg \to MgS{O_4} + {H_2}S + {H_2}O\)                      

D. \(FeS + HCl \to FeC{l_2} + {H_2}S\)

Câu 10. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?

   A. CH3NH2.                      B. C6H5NH2 (anilin).        C. CH3CH(NH2)COOH.  D. CH3NHCH3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-C

2-B

3-A

4-A

5-B

6-B

7-D

8-D

9-B

10-B

11-D

12-B

13-C

14-D

15-D

16-D

17-C

18-B

19-B

20-A

21-B

22-D

23-B

24-D

25-D

26-A

27-A

28-A

29-C

30-B

31-C

32-A

33-B

34-A

35-D

36-A

37-D

38-A

39-D

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Thới Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF