HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Lê Văn Thẩm, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN PHẨM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Cr. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 2. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOOH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. HCOOCH3. D. HCOOH.
Câu 3. Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. KNO3. D. CuCl2.
Câu 4. Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl. B. Nước Br2.
C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại Na.
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Dẫn nhiệt. B. Cứng. C. Dẫn điện. D. Ánh kim.
Câu 6. “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. CO2 rắn. D. H2O rắn.
Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. \(Si{O_2} + 2C \to Si + 2CO\). B. \(Si{O_2} + 4HCl \to SiC{l_4} + 2{H_2}O\).
C. \(Si{O_2} + 2Mg \to 2MgO + Si\). D. \(Si{O_2} + 4HF \to Si{F_4} + 2{H_2}O\).
Câu 8. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. nilon-6,6. B. poli(etylen-terephtalat).
C. xenlulozơ triaxetat. D. polietilen.
Câu 9. Nước cứng có chứa nhiều các ion
A. K+, Na+. B. Zn2+,Al3+. C. Cu2+, Fe2+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 10. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại nào có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
A. Al. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 11. Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C2H5NH2. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. C2H6.
Câu 12. Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A. hematit, pirit, manhetit, xiđerit. B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit. D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit.
Câu 13. Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat. Số chất làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Câu 14. Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:
|
Dung dịch |
(1) |
(2) |
(4) |
(5) |
|
(1) |
|
Khí thoát ra |
Có kết tủa |
|
|
(2) |
Khí thoát ra |
|
Có kết tủa |
Có kết tủa |
|
(4) |
Có kết tủa |
Có kết tủa |
|
|
|
(5) |
|
Có kết tủa |
|
|
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
A. H2SO4, FeCl2, BaCl2. B. Na2CO3, NaOH, BaCl2.
C. H2SO4, NaOH, FeCl2. D. Na2CO3, FeCl2, BaCl2.
Câu 15. Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là
A. bị khử bởi H2 (t°, Ni).
B. bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
C. tác dụng được với Na.
D. tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 (t°).
Câu 16. Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

A. C2H2. B. C3H8.
C. H2. D. CH4.
Câu 17. Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). Khí X là
A. CO2. B. SO2. C. CO. D. NO2.
Câu 18. Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+ ; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3- . Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 44,4. B. 48,9. C. 68,6. D. 53,7.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b – c = 6a.
B. Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc.
C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
D. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường.
Câu 20. Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 21. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
|
|
X |
Y |
Z |
T |
|
Nước brom |
Không mất màu |
Mất màu |
Không mất màu |
Không mất màu |
|
Nước |
Tách lớp |
Tách lớp |
Dung dịch đồng nhất |
Dung dịch đồng nhất |
|
Dung dịch AgNO3/NH3 |
Không có kết tủa |
Không kết tủa |
Có kết tủa |
Không có kết tủa |
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Axit aminoaxetic, glucozơ, fructozơ, etyl axetat.
B. Etyl axetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.
C. Etyl axetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
D. Etyl axetat, fructozơ, glucozơ, axit aminoaxetic.
Câu 22. Cho dãy các chất:
H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23. Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là
A. 4,48 lít. B. 8,19 lít. C. 7,33 lít. D. 6,23 lít.
Câu 24. Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60 gam. B. 40 gam. C. 80 gam. D. 20 gam.
Câu 25. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mol dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là
A. 0,12M và 0,3M. B. 0,24M và 0,5M.
C. 0,24M và 0,6M. D. 0,12M và 0,36M.
Câu 26. Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 28,6. B. 25,2. C. 23,2. D. 11,6.
Câu 27. Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn hợp Y (hiệu suất 75%). Tỉ khối của Y so với hiđro là
A. 5,52. B. 6,20. C. 5,23. D. 5,80.
Câu 28. X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 29. Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X là
A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.
Câu 30. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (gấp khúc tại điểm M, N). Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là
.png)
A. 17,48. B. 15,76. C. 13,42. D. 11,08.
Câu 31. Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là
A. 19,98. B. 33,3. C. 13,32. D. 15,54.
Câu 32. Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 76,81. B. 70,33. C. 78,97. D. 83,29.
Câu 33. Lấy m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm. Để nguội sản phẩm sau đó chia thành hai phần không đều nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và phần không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1. Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 57,5. B. 50,54. C. 83,21. D. 53,2.
Câu 34. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 85,0. B. 85,5. C. 84,0. D. 83,0.
Câu 35. Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,52 mol HNO3, thu được dung dịch X (không chứa NH4+) và hỗn hợp khí gồm NO và 0,3 mol NO2. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn. Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 21,0. B. 19,0. C. 18,0. D. 20,0.
Câu 36. Đốt cháy este 2 chức mạch hở X (được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức, phân tử X không có quá 5 liên kết ) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị lớn nhất của m là
A. 28,0. B. 24,8. C. 24,1. D. 26,2.
Câu 37. Hỗn hợp X gồm Na2SO3, CuO, CuCO3. Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,475) gam chất tan gồm muối clorua và sunfat trung hòa; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 27,6. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi lượng Cu2+ còn lại bằng 6% lượng Cu2+ trong dung dịch Y thì dừng lại thu được dung dịch Z. Cho 0,14m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam chất rắn. Giá trị của m1 là
A. 4,9216. B. 4,5118. C. 4,6048. D. 4,7224.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam hỗn hợp bột M gồm Mg, MgO, Mg(OH)2, MgCO3, Mg(NO3)2 bằng một lượng vừa đủ 0,26 mol HNO3. Sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 0,448 lít hỗn hợp khí gồm N2O và CO2. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 6,96 gam kết tủa màu trắng. Phần trăm theo khối lượng của Mg(OH)2 trong hỗn hợp đầu gần nhất là
A. 44,44%. B. 22,22%. C. 11,11%. D. 33,33%.
Câu 39. Cho hỗn hợp X chứa hai peptit M và Q đều tạo bởi hai amino axit đều no, chứa 1 nhóm – COOH và 1 nhóm – NH2. Tổng số nguyên tử O của M và Q là 14. Trong M hoặc Q đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Cứ 0,25 mol X tác dụng hoàn toàn với KOH (đun nóng) thì thấy có 1,65 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 54,525 gam X rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 120,375 gam. Giá trị của m là
A. 187,25. B. 196,95. C. 226,65. D. 213,75.
Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tripeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,72 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,34 mol H2O. Giá trị của m là
A. 24,18 gam. B. 24,60 gam. C. 24,74 gam. D. 24,46 gam.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-C |
3-A |
4-A |
5-B |
6-C |
7-B |
8-D |
9-D |
10-C |
|
11-D |
12-D |
13-B |
14-C |
15-B |
16-A |
17-C |
18-D |
19-A |
20-B |
|
21-C |
22-B |
23-A |
24-C |
25-A |
26-B |
27-C |
28-A |
29-A |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-D |
35-B |
36-D |
37-C |
38-C |
39-B |
40-A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. \({(N{H_4})_2}S{O_4}\) B. \(CaC{O_3}\) C. \(N{H_4}N{O_2}\) D. \(N{H_4}HC{O_3}\)
Câu 2. Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. \(HCOO{C_2}{H_5}\) B. \(C{H_3}COOC{H_3}\) C. \(C{H_3}COO{C_2}{H_5}\) D. \(HCOOC{H_3}\)
Câu 3. Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. Polietilen. B. Nilon-6,6
C. Poli(metyl metacrylat). D. Poli(vinylclorua).
Câu 4. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong
A. nước. B. dung dịch HCl.
C. dầu hỏa. D. dung dịch NaOH.
Câu 5. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?
A. Metyl axetat. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Triolein.
Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Amilozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 7. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:
A. Ag và W. B. Cu và Cr. C. Al và Cu. D. Ag và Cr..
Câu 8. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Thạch cao nung B. Thạch cao sống
C. Đá vôi . D. Vôi sống .
Câu 9. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. \(C{O_2}\). B. \({N_2}\). C. \({H_2}\). D. \({O_2}\).
Câu 10. Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A. \({O_3}\). B. \(S{O_2}\). C. \(C{H_4}\). D. \(N{H_3}\).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-D |
2-C |
3-B |
4-C |
5-D |
6-B |
7-D |
8-A |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-A |
15-B |
16-B |
17-D |
18-C |
19-C |
20-B |
|
21-D |
22-A |
23-D |
24-D |
25-B |
26-A |
27-B |
28-B |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-B |
33-B |
34-A |
35-B |
36-C |
37-D |
38-B |
39-D |
40-B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A. Na2HPO4 B. NaHSO4 C. NaH2PO4 D. Na2HPO3
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng
A. xà phòng hóa. B. hiđro hóa. C. tráng bạc. D. hiđrat hoá.
Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Dung dịch alanin. B. Dung dịch glyxin. C. Dung dịch lysin. D. Dung dịch valin.
Câu 4. Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A. C17H33COONa B. C17H35COONa C. C15H31COONa D. C17H31COONa
Câu 5. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly.
Câu 6. Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. CH3COONa và CH2=CHOH
C. CH3COONa và CH3CHO D. C2H5COONa và CH3OH
Câu 7. Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monome hợp thành được gọi là
A. Sự peptit hoá B. Sự trùng hợp C. Sự tổng hợp D. Sự trùng ngưng
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Dẫn nhiệt B. Cứng C. Dẫn điện D. Ánh kim
Câu 9. Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
A. Cr2O3 B. Cr(OH)3 C. CrO3 D. K2CrO4
Câu 10. Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………………………(1)….., có phản ứng……………….(2)…….. trong dung dịch axit thành………………..(3)….. .
A. (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B. (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ
C. (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D. (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-A |
3-C |
4-B |
5-A |
6-C |
7-B |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-B |
12-D |
13-B |
14-A |
15-A |
16-D |
17-C |
18-C |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-C |
24-C |
25-D |
26-C |
27-C |
28-B |
29-C |
30-B |
|
31-D |
32-B |
33-A |
34-C |
35-C |
36-D |
37-D |
38-C |
39-C |
40-B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Oxit nào sau đây là không phải oxit axit?
A. P2O5. B. CrO3 C. CO2 D. Cr2O3.
Câu 2. Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm. B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước, D. Ngâm trong dầu hỏa.
Câu 3. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là:
A. \({\left( {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{{\text{12}}}}{{\text{O}}_{\text{6}}}} \right)_{\text{n}}}{\text{,}}{\left[ {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{7}}}{{\text{O}}_{\text{2}}}{{\left( {{\text{OH}}} \right)}_{\text{3}}}} \right]_{\text{n}}}\) B. \({\left( {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{{\text{10}}}}{{\text{O}}_5}} \right)_{\text{n}}}{\text{,}}{\left[ {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{7}}}{{\text{O}}_{\text{2}}}{{\left( {{\text{OH}}} \right)}_{\text{3}}}} \right]_{\text{n}}}\)
C. \({\left[ {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{7}}}{{\text{O}}_{\text{2}}}{{\left( {{\text{OH}}} \right)}_{\text{3}}}} \right]_{\text{n}}},{\left( {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{10}}{{\text{O}}_5}} \right)_{\text{n}}}\) D. \({\left( {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{{\text{10}}}}{{\text{O}}_5}} \right)_{\text{n}}}{\text{,}}{\left[ {{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{7}}}{{\text{O}}_{\text{2}}}{{\left( {{\text{OH}}} \right)}_2}} \right]_{\text{n}}}\|)
Câu 4. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozơ. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 5. X là một hợp chất hữu cơ có khả năng làm quỳ tím chuyển xanh và có công thức cấu tạo: \({{\text{H}}_2}N - {\left( {C{H_2}} \right)_4} - CH\left( {N{H_2}} \right) - COOH\). Tên gọi của X là?
A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin.
Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. \({\left( {{C_6}{H_5}} \right)_2}NH\). B. \({C_6}{H_5}C{H_2}N{H_2}\). C. \({C_6}{H_5}N{H_2}\). D. \(N{H_3}\).
Câu 7. Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất bẻo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A. tách nước. B. hiđro hóa. C. đề hiđro hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 8. Propyl axetat có công thức là?
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH(CH3)2.
Câu 9. Người ta thường dùng cát làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF.
C. Dung dịch NaOH loãng. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 10. Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào?
A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 – D |
2 – D |
3 – B |
4 – A |
5 – D |
6 – A |
7 – B |
8 – C |
9 – B |
10 – A |
|
11 – B |
12 – C |
13 – A |
14 – C |
15 – D |
16 – D |
17 – A |
18 – C |
19 – B |
20 – C |
|
21 – B |
22 – A |
23 – D |
24 – C |
25 – A |
26 – A |
27 – A |
28 – B |
29 – D |
30 – B |
|
31 – C |
32 – D |
33 – D |
34 – C |
35 – A |
36 – B |
37 – C |
38 – D |
39 –D |
40 – A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện
A. kết tủa màu trắng
B. Kết tủa đỏ nâu.
C. kết tủa vàng nhạt
D. dung dịch màu xanh.
Câu 2. Thành phần chính của quặng hemantit đỏ là
A. FeCO3
B. Fe3O4
C. Fe2O3.nH2O
D. Fe2O3.
Câu 3. Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau dây?
A. Dung dịch MgSO4
B. Dung dịch HNO3 đặc, nguội
C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D. Dung dịch HCl đặc, nguội.
Câu 4. Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?
A. NaCrO2
B. Na2CrO4
C. CrO
D. Cr2O3.
Câu 5. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poli(hexametylen-ađipamit)
B. Poli(etylen-terephtalat).
C. Amilozơ
D. Polistiren.
Câu 6. Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A. CH3COOH
B. CH3OH
C. CH3COCH3
D. HCHO.
Câu 7. Cho dãy các kim loại sau: K, Ca, Mg, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. SiO2 tan được trong dung dịch HF.
B. Si không có khả năng tác dụng với kim loại.
C. Thành phần hóa học chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O.
D. Si tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđro.
Câu 9. Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?
A. Chế tạo thuốc nổ
B. Không tan trong nước.
C. Dùng làm phân bón
D. Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
Câu 10. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch nào sau đây không có hiện tượng hóa học xảy ra?
A. Dung dịch Na2CrO4
B. Dung dịch AlCl3.
C. Dung dịch NaHCO3
D. Dung dịch NaAlO2.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm


