OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT An Viên

12/05/2021 1.28 MB 207 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210512/198418311521_20210512_163759.pdf?r=1432
ADMICRO/
Banner-Video

Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT An Viên được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT AN VIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 2

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

   A. (CH3COO)3C3H5.        B. (C17H35COO)2C2H4.    C. (C17H33COO)3C3H5.    D. (C2H3COO)3C3H5.

Câu 2. Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất tan nào sau đây?

   A. KOH.                           B. NaOH.                          C. HCl.                             D. CaCl2.

Câu 3. Chất nào sau đây thuộc polisaccarit?

   A. Tinh bột.                      B. Glucozơ.                       C. Fructozơ.                      D. Saccarozơ.

Câu 4. Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

   A. Ba.                                B. Ag.                               C. Na.                               D. K.

Câu 5. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?

   A. \(F{e^{3 + }}.\)            B. \(M{g^{2 + }}.\)          C. \(A{g^ + }.\)                 D. \(C{u^{2 + }}.\)

Câu 6. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

   A. CH2 = CCl2.                 B. CH2 = CHCl.                C. CH2 = CHCl – CH3.     D. CH3 – CH2Cl.

Câu 7. Sắt bị thụ động trong dung dịch axit nào sau đây?

   A. HNO3 đặc, nguội.         B. HCl loãng, nguội.         C. HNO3 đặc, nóng.          D. HCl đặc, nguội.

Câu 8. Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và khi X tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa. Tên gọi của X là

   A. anilin.                           B. alanin.                           C. phenol.                         D. etylamin.

Câu 9. Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng

   A. cát.                               B. bột sắt.                          C. bột lưu huỳnh.              D. bột than.

Câu 10. Hoà tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol H2. Giá trị của m là

   A. 4,32.                             B. 1,44.                             C. 2,88.                             D. 2,16.

Câu 11. Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

   A. \({K^ + },C{l^ - }.\)     B. \(C{a^{2 + }},CO_3^{2 - }.\)                                C. \({H^ + },HCO_3^ - .\)   D. \(NH_4^ + ,O{H^ - }.\)

Câu 12. Ankan có 81,819% C về khối lượng. Công thức phân tử của ankan là

   A. CH4.                             B. C3H8.                            C. C2H6.                           D. C4H10.

Câu 13. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?

   A. CaCl2.                          B. Mg(HCO3)2.                 C. AgNO3.                        D. HCl.

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion \(F{e^{2 + }}\) và Cu2+ ta dùng lượng dư

   A. nước vôi trong.             B. ancol etylic.                  C. dung dịch muối ăn.      D. giấm ăn.

Câu 15. Thuỷ phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat và ancol?

   A. CH3COOC2H3.            B. HCOOC2H5.                C. C2H3COOCH3.            D. CH3COOCH3.

Câu 16. Cho sơ đồ điều chế chất hữu cơ Y như hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây có thể phù hợp với sơ đồ điều chế chất Y?

   A. \(C{H_3}COONa + {H_2}S{O_4} \to C{H_3}COOH + NaHS{O_4}\)     

  B. \(2{C_6}{H_{12}}{O_6} + Cu{(OH)_2} \to {({C_6}{H_{11}}{O_6})_2}Cu + 2{H_2}O\) 

  C. \({H_2}NC{H_2}COOH + NaOH \to {H_2}NC{H_2}COONa + {H_2}O\) 

  D. \(Ca{C_2} + 2{H_2}O \to Ca{(OH)_2} + {C_2}{H_2}\)

Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 0,1 mol dung dịch Ba(OH)2 thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

   A. 9,85.                             B. 19,70.                           C. 11,82.                           D. 7,88.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Dung dịch glucozơ hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.              

  B. Saccarozơ có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.                                 

  C. Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ.        

  D. Saccarozơ được tạo bởi một loại monosaccarit.

Câu 19. X là một α-amino axit chứa một nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là

   A. glyxin.                          B. valin.                             C. axit glutamic.               D. alanin

Câu 20. Este X mạch hở có công thức phân tử là C5H10O2. Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 5,76 gam muối cacboxylat và 2,76 gam ancol. Tên gọi của X là

   A. metyl butirat.                B. etyl axetat.                    C. propyl axetat.               D. etyl propionat.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn.

  B. Crom là kim loại nặng, có màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thuỷ tinh.       

  C. Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép.                                    

  D. Trong các phản ứng hoá học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hoá.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

   A. 7,412 gam.                   B. 7,612 gam.                    C. 7,312 gam.                   D. 7,512 gam.

Câu 23. Cho dãy các dung dịch sau: metylamin, anilin, lysin, alanin. Số dung dịch trong dãy làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

   A. 4.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 1.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.        

  B. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.                                  

  C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.                       

  D. Protein có phản ứng màu biure.

Câu 25. Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2 và KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

   A. 3.                                  B. 1.                                  C. 4.                                  D. 2.

Câu 26. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

   A. 13,8.                             B. 12,0.                             C. 16,0.                             D. 13,1.

Câu 27. Cho 2,603 gam Ba vào 100 ml dung dịch chứa Al2(SO4)3 0,05M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Phát biểu nào sau đây đúng?

   A. Giá trị của m là 4,275 gam.                                   

  B. Dung dịch sau phản ứng giảm 1,086 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu. 

  C. Dung dịch sau phản ứng giảm 1,048 gam so với dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu. 

  D. Giá trị của m là 4,583 gam.

Câu 28. Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, T như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Y

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Nhạt màu nước brom

T

Quỳ tím

Hoá xanh

 

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

   A. Axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin.       

  B. Metyl fomat, axit metanoic, glucozơ, metylamin.   

  C. Axit metanoic, glucozơ, fructozơ, metylamin.        

  D. Metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ.

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl acrylat cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của V là

   A. 8,512.                           B. 8,064.                           C. 8,960.                           D. 8,736.

Câu 30. Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y. Thêm tiếp dung dịch HCl 1M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml. Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

   A. 7,88.                             B. 15,76.                           C. 11,82.                           D. 9,85.

Câu 31. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KNO3.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2.

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

   A. 4.                                  B. 3.                                  C. 2.                                  D. 5.

Câu 32. Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 1,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y, 24 gam kết tủa và dung dịch Z. Hỗn hợp khí Y tác dụng vừa đủ với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

   A. 0,20.                             B. 0,10.                             C. 0,15.                             D. 0,25.

Câu 33. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

   A. 27,30.                           B. 25,86.                           C. 27,70.                           D. 26,40.

Câu 34. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm: 1 ml dung dịch lòng trắng trứng và 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng 2 – 3 phút.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, hỗn hợp thu được có màu hồng.

(b) Sau bước 2, hỗn hợp xuất hiện chất màu tím.

(c) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng màu biure.

(d) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 35. Hỗn hợp E chứa ba este đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X (CxH2xO2), este Y (CyH2y-2O2) và este Z (CzH2z-2O4). Đun nóng 0,4 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 25,7 gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 49,1 gam hỗn hợp T gồm ba muối. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,275 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,49 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

   A. 8,35%.                          B. 9,47%.                          C. 7,87%.                          D. 8,94%.

Câu 36. Hoà tan hoàn toàn 16,86 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Mg và MgCO3 trong dung dịch chứa đồng thời 1,14 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chứa 156,84 gam muối trung hoà và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí thoát ra (ở đktc), biết Z có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thì thu được 19,72 gam kết tủa. Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X là

   A. 1,02 gam.                     B. 2,04 gam.                      C. 4,08 gam.                     D. 3,06 gam.

Câu 37. Cho một lượng tinh thể Cu(NO3)2.5H2O vào dung dịch chứa 0,16 mol NaCl thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, trong thời gian t giây ở anot thoát ra 3,584 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 8,960 lít (đktc). Cho m gam bột Fe vào Y, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,6m gam chất rắn. Giá trị của m là

   A. 28,00.                           B. 14,00.                           C. 14,40.                           D. 15,68.

Câu 38. Cho 4,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z. Hoà tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 3,192 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 4,2 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm số mol của Fe trong X là

   A. 40%.                             B. 60%.                             C. 25%.                             D. 12%.

Câu 39. X là este no, hai chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, có chứa hai liên kết π). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa ba muối có khối lượng m gam và hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m là

   A. 27,24.                           B. 27,09.                           C. 19,63.                           D. 28,14.

Câu 40. Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hoà tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là

   A. 0,05.                             B. 0,04.                             C. 0,06.                             D. 0,03.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-C

2-D

3-A

4-B

5-B

6-B

7-A

8-A

9-C

10-C

11-A

12-B

13-D

14-A

15-D

16-A

17-A

18-D

19-D

20-D

21-D

22-C

23-B

24-C

25-D

26-C

27-B

28-B

29-D

30-C

31-A

32-C

33-B

34-B

35-A

36-D

37-C

38-A

39-B

40-D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

   A. \(N{H_4}Cl \to N{H_3} + HCl\)                          B. \(CaC{{\text{O}}_3} \to CaO + C{O_2}\)

   C. \(2KN{O_3} \to 2KN{O_2} + {O_2}\)                D. \(NaHC{O_3} \to NaOH + C{O_2}\)

Câu 2. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

   A. glucozơ.                       B. fructozơ.                       C. saccarozơ.                    D. xenlulozơ.

Câu 3. Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na. Kim loại dẫn điện tốt nhất là

   A. Au.                               B. Al.                                C. Ag.                               D. Na.

Câu 4. Hợp chất nào sau dây được dùng để bó bột, đúc tượng?

   A. CaSO4.                         B. CaSO4.H2O.                 C. CaSO­4.2H2O.              D. CaO.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

   A. CO2.                             B. CH4.                             C. NaCN.                          D. Na2CO3.

Câu 6. Triolein không có phản ứng với chất nào sau đây?

   A. NaOH, đun nóng.                                                   B. Cu(OH)2.

   C. H2O có xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng.               D. H2 có xúc tác Ni, đun nóng.

Câu 7. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

   A. Fe.                                B. Ca.                                C. Al.                                D. Na.

Câu 8. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

   A. CH3 – CH(NH2) – COOH.                                    B. H2N – [CH2]4 – CH(NH2) – COOH.

   C. (CH3)2CH – CH(NH2) – COOH.                           D. HOOC – [CH2]2 – CH(NH2) – COOH.

Câu 9. Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime dùng sản xuất cao su?

   A. CH2 = CHCl.                                                          B. CH2 = CH2.

   C. CH2 = CH – CH = CH2.                                         D. CH2 = C(CH3) – COOCH3.

Câu 10. Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

   A. Điện phân nóng chảy.                                            B. Thủy luyện.

   C. Nhiệt luyện.                                                            D. Điện phân dung dịch.

Câu 11. Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (ở đktc) khí. Giá trị của V là

   A. 1,12.                             B. 2,24.                             C. 3,36.                             D. 2,40.

Câu 12. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là

   A. C2H5­COOCH3.            B. CH3COOCH3.              C. C2H3COOCH3.            D. CH3COOC2H5.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?

   A. Có thể phân biệt glucozơ và sacarozơ bằng phản ứng tráng gương.

   B. Có thể phân biệt dung dịch sacarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.

   C. Có thể phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dịch I2.

   D. Phân biệt glucozơ và fructozơ không thể bằng phản ứng tráng gương.

Câu 14. Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol, natri oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol). Phân tử khối của X là

   A. 832.                              B. 860.                              C. 834.                              D. 858.

Câu 15. Để làm mềm nước cứng tạm thời không thể dùng chất nào sau đây?

   A. Na3PO4.                       B. Na2CO3.                       C. H2SO4.                         D. NaOH.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-D

2-A

3-C

4-B

5-B

6-B

7-A

8-D

9-C

10-A

11-B

12-B

13-B

14-A

15-C

16-C

17-B

18-D

19-C

20-D

21-B

22-C

23-D

24-C

25-A

26-B

27-D

28-C

29-B

30-C

31-C

32-C

33-A

34-B

35-C

36-C

37-B

38-C

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác như hình vẽ bên. Khí X được tạo thành từ phản ứng hóa học nào dưới đây?

   A. \(Cu + 4HN{O_3} \to Cu{\left( {N{O_3}} \right)_2} + 2N{O_2} + 2{H_2}O\)

   B. \({C_2}{H_5}OH \to {C_2}{H_4} + {H_2}O\)

   C. \(C{H_3}COONa + NaOH \to C{H_4} + N{a_2}C{O_3}\)

   D. \(2Al + 2NaOH + 2{H_2}O \to 2NaAl{O_2} + 3{H_2}\)

Câu 2. Trong các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

   A. (1), (2), (3)                   B. (1), (3), (4)                    C. (1), (2), (4)                   D. (2), (3), (4)

Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào dưới đây?

   A. Nước                            B. Dầu hỏa                        C. Giấm ăn                        D. Ancol etylic

Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

   A. 5                                   B. 4                                   C. 3                                   D. 6

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyển thành muối Cr(VI).

   B. Trong phản ứng muối Ag+ tác dụng với muối Fe2+, Ag+ đóng vai trò chất khử .

   C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 đặc hoặc CO, đều thu được Cu.

   D. Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc, nóng

Câu 6. Cho các phản ứng sau:

   \(Fe + 2Fe{\left( {N{O_3}} \right)_3} \to 3Fe{\left( {N{O_3}} \right)_2} & \left( 1 \right)\)

   \(AgN{O_3} + Fe{\left( {N{O_3}} \right)_2} \to Fe{\left( {N{O_3}} \right)_3} + Ag & \left( 2 \right)\)

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là

   A. \(F{e^{2 + }},\,\,A{g^ + },\,\,\,F{e^{3 + }}\).         B. \(A{g^ + },\,\,F{e^{2 + }},\,\,F{e^{3 + }}\).          C. \(F{e^{2 + }},\,\,F{e^{3 + }},\,\,A{g^ + }\).          D. \(A{g^ + },\,\,F{e^{3 + }},\,\,F{e^{2 + }}\)

Câu 7. Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các loại ma túy tổng hợp, có chứa chất methamphetamine (meth). Những người thường xuyên sử dụng ma túy đá gây hậu quả là suy kiệt thể chất, hoang tưởng, thậm chí mất kiểm soát hành vi, gây hại cho người khác và xã hội, nặng hơn có thể mắc bệnh tâm thần. Khi oxi hóa hoàn toàn 0,5215 gam methamphetamine bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng Ba(OH)2 dư. Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng 0,4725 gam; ở bình (2) tạo thành 6,895 gam kết tủa và còn 39,2 ml khí (ở đktc) thoát ra. Biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của methamphetamine là

   A. . C9H15ON2                  B. C10H17N2                      C. C10H15N                       D. C3H5ON

Câu 8. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư.

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là

   A. 2                                   B. 1                                   C. 4                                   D. 3

Câu 9. Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):

   \(Triolein \to X \to Y \to Z\)

Tên của Z là

   A. axit oleic.                      B. axit axetic.                    C. axit stearic.                   D. axit panmitic.

Câu 10. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Protein có phản ứng màu biure.

   B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị \(\alpha \) - amino axit được gọi là liên kết peptit.

   C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các \(\alpha \)  - amino axit.

   D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-A

2-A

3-B

4-D

5-B

6-C

7-C

8-D

9-C

10-D

11-B

12-A

13-C

14-C

15-A

16-A

17-C

18-D

19-A

20-A

21-C

22-B

23-C

24-D

25-C

26-D

27-C

28-A

29-D

30-C

31-D

32-C

33-A

34-B

35-C

36-C

37-B

38-B

39-A

40-B

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

   A. W.                                B. Ag.                               C. Au.                               D. Cr.

Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

   A. KOH.                           B. CH3COOH.                  C. KNO3.                          D. NaCl.

Câu 3. Thành phần chính của đường mía là

   A. fructozơ.                      B. xenlulozơ.                     C. glucozơ.                       D. saccarozơ.

Câu 4. Muối nào sau đây bền với nhiệt nhất?

   A. Na2CO3.                       B. NaHCO3.                     C. MgCO3.                       D. Ca(HCO3)2.

Câu 5. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

   A. CH3COOC2H5.            B. H2NCH2COOH.          C. HCOONH4.                 D. C2H5NH2.

Câu 6. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

   A. Al.                                B. Fe(OH)2.                      C. NaHCO3.                     D. KOH.

Câu 7. Thành phần chính của quặng photphorit là

   A. CaHPO4.                      B. Ca3(PO4)2.                    C. NH4H2PO4.                  D. Ca(H2PO4)2.

Câu 8. Metyl fomat có công thức là

   A. CH3COOCH3.             B. HCOOC2H5.                C. HCOOCH3.                 D. CH3COOC2H5.

Câu 9. Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ là

   A. 0,9%.                            B. 5,0%.                            C. 1,0%.                            D. 9,0%.

Câu 10. Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

   A. Fe(OH)2.                      B. Fe2O3.                          C. FeO.                             D. Fe(OH)3.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

2-B

3-D

4-A

5-B

6-C

7-B

8-C

9-A

10-D

11-C

12-C

13-C

14-D

15-A

16-B

17-C

18-C

19-A

20-C

21-A

22-D

23-D

24-B

25-B

26-B

27-C

28-B

29-A

30-C

31-D

32-B

33-C

34-B

35-A

36-B

37-D

38-D

39-B

40-B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Cho một số phát biểu về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.

(3) Do khí thải từ phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: \(P{b^{2 + }},H{g^{2 + }},M{n^{2 + }},C{u^{2 + }}\) trong các nguồn nước.

Những phát biểu đúng là

   A.  (1), (2), (3).                 B. (2), (3), (5).                   C. (1), (2), (4).                  D. (2), (3), (4).

Câu 2. Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(2) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(3) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(4) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

   A. 1.                                  B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. \(BaS{O_4}\) và \(BaCr{O_4}\) hầu như không tan trong nước.

   B. Khác với \(Al{\left( {OH} \right)_3},Cr{\left( {OH} \right)_3}\) không tác dụng với dung dịch NaOH.

   C. \(S{O_3}\) và \(Cr{O_3}\) đều là oxit axit.

   D. Cl và Fe đều tác dụng với \(C{l_2}\) (đun nóng) tạo thành hợp chất có dạng \(XC{l_3}\).

Câu 4.  Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Dung dịch đậm đặc của \(N{a_2}Si{O_3}\) và \({K_2}Si{O_3}\) được gọi là thủy tinh lỏng.

   B. Để loại bỏ hơi nước và \(C{O_2}\) có lẫn trong khí CO, người ta dùng dung dịch NaCl.

   C. \(C{F_2}C{l_2}\) bị cấm sử dụng do phá hủy tầng ozon.

   D. Trong công nghiệp, N2 được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 5. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

   A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.                            B.  tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

   C. sợi bông và tơ visco.                                              D. to visco và tơ nilon-6.

Câu 6. Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì

   A. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và cực dương xảy ra quá trình khử ion \(C{l^ - }\).

   B. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và cực âm xảy ra quá trình khử ion \(C{l^ - }\).

   C. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion \(C{l^ - }\).

   D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion \(C{l^ - }\).

Câu 7. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

   B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

   C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

   D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

Câu 8. Cho 0,1 mol triolein tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được m gam muối. Giá trị của m là

   A. 30,6.                             B. 91,8.                             C. 30,4.                             D. 91,2.

Câu 9. Phát biểu nào dưới đây sai?

   A. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

   B. Các kim loại kiềm có 2 electron lớp ngoài cùng.

   C. Các kim loại kiềm có ánh kim.

   D. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

Câu 10. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong bốn chất: \(C{H_3}N{H_2},N{H_3},{C_6}{H_5}OH\) (phenol), \({C_6}{H_5}N{H_2}\) và các tính chất được ghi ở bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi 

182

184

-6,7

-33,4

pH (nồng độ dung dịch 0,001M)

6,48

7,82

10,81

10,12

Phát biểu nào dưới đây đúng?

   A. Z là \(C{H_3}N{H_2}\).                                       B. T là \({C_6}{H_5}N{H_2}\).    C. Y là \({C_6}{H_5}OH\).            D. X là \(N{H_3}\).

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-A

2-D

3-B

4-B

5-C

6-C

7-D

8-D

9-B

10-A

11-D

12-B

13-B

14-C

15-B

16-D

17-D

18-C

19-D

20-C

21-D

22-C

23-A

24-A

25-B

26-C

27-C

28-C

29-C

30-B

31-A

32-B

33-D

34-D

35-A

36-C

37-A

38-A

39-D

40-D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT An Viên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF