Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 năm 2021 Trường THPT Văn Quán. Đề thi gồm các câu trắc nghiệm có đáp án hướng dẫn giải chi tiết hy vọng sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt điểm số cao trong các kì thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT VĂN QUÁN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Kim loại nào sau đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?
|
A. Be |
B. Ba |
C. Ca |
D. K |
Câu 2. Chất nào sau đây có màu nâu đỏ
A. Fe(OH)2 B. Fe C. Fe(OH)3 D. FeO
Câu 3. Chất có cùng công thức phân tử với glucozơ là
|
A. fructozơ |
B. saccarozơ |
C. tinh bột |
D. xenlulozơ |
Câu 4. Khí X là khí gây mưa axit và được sinh ra trong quá trình đốt cháy quặng pirit. Khí X là
|
A. O2 |
B. N2 |
C. CO2 |
D. SO2 |
Câu 5. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
|
A. Mg |
B. Zn |
C. K |
D. Cu |
Câu 6. Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
|
A. CH4 |
B. C2H4 |
C. C2H2 |
D. C6H6 (benzen) |
Câu 7. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
|
A. Fe2O3 |
B. FeCO3 |
C. Fe3O4 |
D. FeS2 |
Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
|
A. Al3+ |
B. Na+ |
C. Ag+ |
D. Fe2+ |
Câu 9. Trong phèn chua có chứa loại muối nhôm nào sau đây?
|
A. AlCl3 |
B. AlBr3 |
C. Al(NO3)3 |
D. Al2(SO4)3 |
Câu 10. Phân tử khối của alanin là
|
A. 117 |
B. 75 |
C. 89 |
D. 93 |
Câu 12. Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
|
A. HCl. |
B. HNO3 đặc, nguội |
C. Fe2(SO4)3. |
D. H2SO4 loãng |
Câu 13. Trùng hợp chất nào dưới đây thu được polietilen
|
A. C2H2 |
B. CH2=CH2 |
C. CH2=CH-CH3 |
D. CH3-CH3 |
Câu 14. Chất béo là trieste của axit béo với
|
A. etylen glicol |
B. glixerol |
C. phenol. |
D. etanol |
Câu 15. Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
|
A. Na2O. |
B. Al2O3 |
C. MgO. |
D. Fe2O3. |
Câu 16. Cho các polime sau: poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat); poli(etylen terephtalat); poliacrilonitrin. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là?
A.1 B.3. C.2 D.4
Câu 17. Cho 18,75 gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
|
A. 37,50. |
B. 24,25. |
C. 28,25. |
D. 32,75. |
Câu 18. Trong nước cứng tạm thời luôn có chứa anion
|
A. SO42-. |
B. OH. |
C. HCO3-. |
D. Cl-. |
Câu 19. Metyl axetat có công thức cấu tạo là
|
A. C2H5COOCH3. |
B. HCOOC2H5. |
C. CH3COOCH3. |
D. HOC2H4CHO. |
Câu 20. Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Giả sử toàn bộ lượng kim loại Ag sinh ra đều bám hết vào lá kẽm. Khi phản ứng kết thúc, nhấc lá kẽm ra, làm khô, khối lượng lá kẽm tăng thêm
|
A. 0,430 gam |
B. 0,215 gam |
C. 1,080 gam |
D. 0,755 gam |
Câu 21. Chất X được sử dụng để khử chua đất trồng, điều chế clorua vôi, làm vật liệu trong xây dựng,... X còn có tên gọi là vôi tôi. Công thức hóa học của X là
|
A. CaCO3 |
B. CaSO4 |
C. CaOCl2. |
D. Ca(OH)2 |
Câu 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X thu được kết tinh trắng. Muối X là:
|
A. Mg(NO3)2 |
B. K2CO3 |
C. FeCl3 |
D. CuSO4 |
Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
B. Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím
C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D. C2H5NH2 là một amin bậc II
Câu 24. Chất X có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có vị ngọt hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ và glucozơ B. saccarozơ và fructozơ
C. saccarozơ và glucozơ D. tinh bột và fructozơ
Câu 25. Đun nóng 200 ml dung dịch glucozơ a mol/lít với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là
A. 0,5. B. 0,2 C. 0,1 D. 1,0
Câu 26. Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng (khoảng 70-800C) trong vài phút. Trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
A. ancol etylic B. anđehit fomic C. axit axetic D. glixerol
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị củam là
A. 5,40 B. 1,35. C. 4,80. D. 2,70.
Câu 28. Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH 7 là
A. KOH B. NaCl C. Ba(OH)2 D. HCl
Câu 29. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy ngân phản ứng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường
B. Tôn là sắt được tráng kẽm
C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
D. Có thể dùng thùng nhôm đựng dung dịch axit sunfuric đặc, nguội
Câu 30. Sau khi kết thúc các phản ứng, thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III)
A. Cho lượng dư bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng
B. Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
C. Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh bột (không có không khí)
D. Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
Câu 31. Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối Y. Hiđro hóa hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,1 mol H2 chỉ thu được muối natri panmitat. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,645 mol CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A. 52,14 B. 54,56 C. 50,16 D. 55,40
Câu 32. Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO; Fe2O3; FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X (nung nóng) cần tối thiểu V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 6,72. C. 2,24 D. 3,36.
Câu 33. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt dung dịch anilin vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm, sau đó nhấc giấy quỳ ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Cho các phát biểu sau:
a. Kết thúc bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy ống nghiệm
b. Kết thúc bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh do anilin có tính bazơ
c. Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
d. Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm có anilin tạo thành
Số phát biểu đúng là
|
A. 3 |
B. 2 |
C. 1 |
D. 4 |
Câu 34. Cho 0,06 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O; 0,144 mol CO2 và 0,036 mol K2CO3. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
|
A. 6,840 |
B. 5,040 |
C. 6,624 |
D. 5,472 |
Câu 35. Cho các phát biểu sau:
a. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên
b. Oxi hóa glucozơ bằng hiđro có Ni làm xúc tác thu được sobitol
c. Dầu mỡ sau khi rán, có thể dùng để tái chế thành nhiên liệu
d. Ứng với công thức phân tử C3H7NO2 có 2 α-amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau
e. Các este đơn chức đều phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1
f. Có thể dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để phân biệt các dung dịch glucozơ, etanol và lòng trắng trứng
Số phát biểu sai là
A.3 B.4 C.5 D.2
Câu 36. Cho các phát biểu sau:
a) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
b) Trong ăn mòn điện hóa học, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa kim loại
c) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ cao hơn các kim loại kiềm
d) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư
e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa
f) Trong xử lí nước cứng, có thể dùng các vật liệu polime có khả năng trao đổi cation
Số phát biểu đúng là
|
A. 4 |
B. 5 |
C. 6 |
D. 3 |
Câu 37. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 450 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được 2,016 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của x là
|
A. 0,075 |
B. 0,030 |
C. 0,225 |
D. 0,150 |
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O2N) và este hai chức Y (CmH2m-2O4) cần vừa đủ 0,69 mol O2, thu được CO 2; N2 và 0,564 mol H2O. Mặt khác, khi cho 0,12 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm M và N là hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (biết phân tử khối và số mol của M đều nhỏ hơn N) và a gam hỗn hợp muối khan (có chứa muối của glyxin). Giá trị của a là
A. 10,896 B. 14,088 C. 15,096 D. 11,032
Câu 39. Hỗn hợp E gồm: X; Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z và T là hai este (đều hai chức, mạch hở, Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14). Đốt cháy hoàn toàn 7,704 gam E cần vừa đủ 0,222 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 7,704 gam E phản ứng vừa đủ đủ với 220 ml dung dịch NaOH 0,6M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 1,68 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol. Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G gần nhất với giá trị nào sau đây?
|
A. 2,6 gam |
B. 3,8 gam |
C. 3,8 gam |
D. 2,7 gam |
Câu 40. Cho các sơ đồ chuyển hóa theo đúng tỉ lệ mol:
\(\begin{gathered}
E({C_9}{H_{12}}{O_4}) + 2NaOH \to {X_{1 }} + {X_{2 }} + {X_3} \hfill \\
X1 + 2HCl \to Y + 2NaCl \hfill \\
{X_2} + {O_2} \to Z + {H_2}O \hfill \\
Z + {X_{3 }} \rightleftarrows T({C_5}{H_{10}}{O_2}) + {H_2}O \hfill \\
\end{gathered} \)
a. Chất E có đồng phân hình học
b. Trong thành phần nguyên tử của X1, chỉ có các nguyên tử của 3 nguyên tố
c. Trong phân tử Y, số nguyên tử oxi gấp 2 lần số nguyên tử hiđro
d. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X3
e. Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học
Số phát biểu đúng là
A.4 B.2. C.1 D.3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1A |
2C |
3A |
4D |
5A |
6A |
7A |
8C |
9D |
10C |
|
11A |
12B |
13B |
14B |
15D |
16B |
17C |
18C |
19C |
20D |
|
21D |
22A |
23A |
24B |
25A |
26B |
27A |
28D |
29C |
30B |
|
31A |
32D |
33A |
34C |
35B |
36C |
37A |
38B |
39C |
40A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
|
A. Na. |
B. Al. |
|
|
C. Ca. |
D. K. |
Câu 42. Este tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic là
|
A. C2H5COOCH3. |
B. HCOOCH3. |
|
C. CH3COOC2H5. |
D. HCOOC3H7. |
Câu 43. Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
|
A. Na2CO3. |
B. KCl. |
|
|
C. KBr. |
D. NaHCO3. |
Câu 44. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
|
A. Axit glutamic. |
B. Axit axetic. |
|
C. Metylamin. |
D. Glyxin. |
Câu 45. Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
|
A. Na. |
B.Cu. |
|
C. Ag. |
D. Mg. |
Câu 46. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
|
A. CH3COOH. |
B. C6H6. |
|
|
C. C12H22O11. |
D. NaNO3. |
Câu 47. Công thức của thạch cao sống là
|
A. CaSO4. |
B. CaSO4.H2O. |
|
C. CaSO4.2H2O. |
D. 2CaSO4.H2O. |
Câu 48. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) tạo muối Fe(III). Chất X là:
|
A. HCl. |
B. HNO3. |
|
C. CuSO4. |
D. H2SO4. |
Câu 49. Cho m gam bột Zn tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
|
A. 6,50. |
B. 9,75. |
C. 4,88. |
D. 13,00. |
Câu 50. Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạ màu dung dịch KMnO4. Chất Y là
A. etilen. B. propilen. C. anđehit axetic. D. axetilen.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
41C |
42C |
43D |
44D |
45D |
46D |
47C |
48B |
49B |
50A |
|
51A |
52B |
53C |
54A |
55C |
56B |
57B |
58B |
59C |
60B |
|
61B |
62D |
63D |
64A |
65D |
66D |
67D |
68A |
69C |
70A |
|
71A |
72B |
73D |
74B |
75A |
76D |
77B |
78D |
79A |
80A |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
|
A. C15H31COONa và etanol. |
B. C15H31COONa và glixerol. |
|
C. C17H35COOH và glixerol. |
D. C17H35COONa và glixerol. |
Câu 42: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
|
A. sự oxi hoá ion Cl-. |
|
B. sự khử ion Cl-. |
|
C. sự oxi hoá ion Na+. |
D. sự khử ion Na+. |
|
Câu 43: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
|
A. hematit. |
B. xiđerit. |
C. manhetit. |
D. pirit sắt. |
Câu 44: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit?
|
A. Glucozơ. |
B. Saccarozơ. |
C. Xenlulozơ. |
D. Fructozơ. |
Câu 45: Công thức của glyxin là?
|
A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. |
B. CH3–CH(NH2)–COOH. |
|
|
C. H2N–CH2-CH2–COOH. |
D. H2N-CH2-COOH. |
|
Câu 46: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
|
A. Na2SO4, KOH. |
B. KCl, NaNO3. |
C. NaOH, HCl. |
D. NaCl, H2SO4. |
Câu 47: Các chất trong dãy đồng đẳng của anken có công thức chung là
|
A. CnH2n-6 (n ≥ 6) |
B. CnH2n+2(n ≥ 1) |
|
C. CnH2n-2 (n ≥ 2) |
D. CnH2n(n ≥ 2) |
Câu 48: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất
A. KCl. B. Ca(OH)2. C. H2SO4 loãng. D. CH3OH.
Câu 49: Chất nào sau đây hiện là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ trái đất nóng lên?
A. CH4 B. SO2 C. CO2. D. CFC
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na. B. K. C. Al. D. Ca.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41D |
42D |
43C |
44C |
45D |
46C |
47D |
48A |
49C |
50D |
|
51C |
52C |
53B |
54B |
55A |
56C |
57B |
58B |
59D |
60D |
|
61B |
62C |
63D |
64A |
65A |
66D |
67B |
68B |
69D |
70D |
|
71A |
72A |
73A |
74B |
75B |
76C |
77C |
78A |
79B |
80A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH dư
A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Al.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn quặng hematit (sau khi đã loại bỏ các tạp chất trơ) trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dãy nào sau đây gồm các chất khi tác dụng với X, xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
|
A. BaCl2, KMnO4, KOH |
B. Khí Cl2, KOH, Cu |
|
C. Cu, KI, khí H2S |
D. KNO3, KI, KMnO4 |
Câu 3: Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Ba B. Na C. K D. Ca
Câu 4: Cho các chất sau: axit fomic, etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, axetanđehit.
|
A. 6. |
B. 4. |
C. 5. |
D. 7. |
Câu 5: Este X có công thức CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
|
A. metyl axetat |
B. metyl propanoic |
C. metyl propionat |
D. metyl propionic |
Câu 6: Chất nào sau đây là đisaccarit
|
A. Xenlulozơ |
B. Glucozơ |
C. Saccarozơ |
D. Tinh bột |
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
|
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3 |
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl |
|
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl |
(d) Ngâm hợp kim Fe−Cu trong dung dịch HCl |
|
(e) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm |
(f) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 |
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
|
A. 3. |
B. 1. |
C. 2. |
D. 4. |
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba
|
A. (CH3)3N |
B. C2H5NH2 |
C. (C2H5)2NH |
D. CH3 −NH−CH3 |
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H2O. Giá trị của m là
A. 6,20. B. 5,25. C. 3,15. D. 3,60.
Câu 10: SiO2 không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch HF B. Dung dịch HCl C. Na2CO3 nóng chảy D. NaOH nóng chảy
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1.D |
2.C |
3.C |
4.C |
5.C |
6.C |
7.A |
8.A |
9.C |
10.B |
|
11.A |
12.B |
13.D |
14.B |
15.C |
16.B |
17.D |
18.A |
19.D |
20.D |
|
21.D |
22.D |
23.A |
24.C |
25.A |
26.B |
27.D |
28.A |
29.A |
30.B |
|
31.A |
32.D |
33.B |
34.A |
35.D |
36.C |
37.B |
38.B |
39.B |
40.C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Cho một hợp chất của sắt vào dung dịch HNO3 thấy không có khí thoát ra. Hợp chất đó là
|
A. FeO. |
B. Fe2O3. |
|
|
C. Fe3O4. |
D. FeS. |
Câu 2: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
|
A. FeO. |
B. Fe(NO3)3. |
|
|
C. Fe(OH)3. |
D. Fe2(SO4)3. |
Câu 3: Anilin có công thức là
|
A. C2H5NH2. |
B. H2N-CH(CH3)COOH. |
|
C. H2N-CH2-COOH. |
D. C6H5NH2. |
Câu 4: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol (0,1M) sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất ?
|
A. NaCl. |
B. CH3COONa. |
|
C. CH3COOH. |
D. HCl. |
Câu 5: Số nhóm chức COO có trong phân tử chất béo là
|
A. 1. |
B. 2. |
|
|
C. 4. |
D. 3. |
Câu 6: Chất nào sau đây số liên kết đơn bằng số liên kết σ ?
|
A. Etan. |
B. Etilen. |
C. Axetilen. |
D. Propilen. |
Câu 7: Trứng là một trong những loại thực phẩm được sử dụng với số lượng lớn mỗi ngày trong việc nấu nướng. Tuy nhiên, hầu hết vỏ trứng thường bị chúng ta bỏ đi bởi rất ít người biết đến các công dụng hữu ích khác của chúng như: Dùng làm phân bón cho cây, làm sạch chảo rán, làm phấn viết bảng,...Thành phần chính của vỏ trứng là
|
A. CaCO3. |
B. CaSO4. |
C. Na2CO3. |
D. NaCl. |
Câu 8: Dung dịch Fe(NO3)2 không tác dụng đượcvới?
|
A. dung dịch AgNO3. |
B. Mg. |
C. Ni. |
D. dung dịch HCl. |
Câu 9: Thủy phân este HCOOC2H5, thu được ancol có công thức là
|
A. C2H5OH. |
B. CH3OH. |
|
|
C. C3H7OH. |
D. C3H5OH. |
Câu 10:Trong sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
|
A. Al2O3. |
B. Al. |
|
|
C. Fe2O3. |
D. Fe. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1.B |
2.A |
3.D |
4.C |
5.D |
6.A |
7.A |
8.C |
9.A |
10A |
|
11.D |
12.B |
13.C |
14.C |
15.B |
16.B |
17.D |
18.A |
19.A |
20.B |
|
21.A |
22.B |
23.D |
24.C |
25.A |
26.D |
27.C |
28.D |
29.B |
30.A |
|
31.C |
32.B |
33.D |
34.C |
35.A |
36.B |
37.D |
38.B |
39.C |
40.D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Văn Quán. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


