HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Cho vào ống nghiệm một viên kẽm, sau đó cho tiếp 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm. Sau một thời gian thấy bọt khí thoát ra, viên kẽm tan dần. Chất X là
|
A. ancol etylic. |
B. glixerol. |
C. anđehit axetic. |
D. Valin. |
Câu 42: Hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo, phân tử đều có vòng benzen, nguyên tố oxi chiếm 23,53% khối lượng). Cho 0,04 mol hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng được tối đa với dung dịch chứa 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là
A. 2,72 gam. B. 2,46 gam. C. 3,28 gam. D. 1,46 gam.
Câu 43: Nước muối sinh lý là dung dịch chất X nồng độ 0,9% dùng súc miệng để vệ sinh răng và họng. Công thức của X là
A. KNO3. B. KCl C. NaNO3. D. NaCl.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 10,85 gam một tripeptit mạch hở X bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được a gam hỗn hợp muối của các amino axit (có dạng H2NCnH2nCOOH). Giá trị của a là
|
A. 15,05. |
B. 14,15. |
C. 15,95. |
D. 16,85. |
Câu 45: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 70%, thu được chất X. Chất X tác dụng với H2 (Ni, t°) thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A. Saccarozơ và fructozơ. B. Saccarozơ và glucozơ.
C. Glucozơ và sobitol. D. Fructozơ và sobitol.
Câu 46: Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch X, tạo muối sắt (III). Chất X là
A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 loãng. D. HCl đặc, nóng.
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
a. Đốt dây sắt trong khí clo.
b. Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
c. Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
d. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 48: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
|
A. Tơ olon. |
B. Tơ axetat. |
C. Polietilen. |
D. Tơ tằm. |
Câu 49: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
|
A. Al. |
B. Ba. |
C. Cu. |
D. Na. |
Câu 50: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaCO3?
|
A. NaOH |
B. HCl. |
C. Na2S. |
D. NaCl. |
Câu 51: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
|
A. 50%. |
B. 70%. |
C. 60%. |
D. 80%. |
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
|
A. 50%. |
B. 70%. |
C. 60%. |
D. 80%. |
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
|
A. 39,13%. |
B. 76,91%. |
C. 58,70%. |
D. 20,24%. |
Câu 53: Cây xanh được coi là “lá phổi của trái đất" vì trong quá trình quang hợp của cây xanh làm giảm nồng độ CO2 và tạo ra khí
|
A. N2 |
B. O2. |
C. CO. |
D. Cl2. |
Câu 54: Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
|
A. MgCO3. |
B. CaCO3. |
C. Mg(OH)2. |
D. Al(OH)3. |
Câu 55: Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
|
A. H2SO4. |
B. Na2SO4. |
C. HCl. |
D. NaOH. |
Câu 56: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết xích ma?
|
A. Etilen. |
B. Metan. |
C. butadien. |
D. Axetilen. |
Câu 57: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong 15,6 gam X là
|
A. 2,7 gam. |
B. 5,4 gam. |
C. 10,2 gam. |
D. 12,9 gam. |
Câu 58: Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
|
A. fructozơ. |
B. saccarozơ. |
C. glucozơ. |
D. tinh bột. |
Câu 59: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra kết tủa?
|
A. CaCl2. |
B. Ba(NO3)2. |
C. Ca(HCO3)2. |
D. BaCl2. |
Câu 60: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
|
A. FeS. |
B. Fe3O4. |
C. Fe2O3. |
D. FeCO3. |
Câu 61: Công thức phân tử của glixin là
|
A. C2H5O2N. |
B. C2H7N. |
C. C3H7O2N. |
D. C6H14O2N |
Câu 62: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là
|
A. +1. |
B. +4. |
C. +3. |
D. +2. |
Câu 63: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
|
A. Ba. |
B. Al. |
C. Cr. |
D. Fe. |
Câu 64: Chất béo là trieste của axit béo với
|
A. ancol etylic. |
B. ancol metylic. |
C. glixerol. |
D. etylen glicol. |
Câu 65: Metyl axetat có công thức hóa học là
|
A. CH3COOC2H5. |
B. HCOOCH3. |
C. HCOOC2H5. |
D. CH3COOCH3. |
Câu 66: Cacbon có tính khử trong phản ứng nào sau đây?
|
A. 3C + 4Al → Al4C3. |
B. C + O2→CO2. |
|
C. C + 2Mg → Mg2C. |
D. C + 2H2 → CH4. |
Câu 67: Phát biểu nào sau đây đúng?
|
A. Anbumin là một loại protein đơn giản. |
B. Anilin là chất lỏng nhẹ hơn nước. |
|
C. Axit aminoaxetic làm quỳ tím hóa đỏ. |
D. Phân tử Gly-Gly-Ala có 3 nguyên tử oxi. |
Câu 68: Cho các polime: Polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policaproamit, xelulozơ trinitrat. Số polime được dùng làm chất dẻo là
|
A. 3. |
B. 1. |
C. 4. |
D. 2. |
Câu 69: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Giá trị của V là
|
A. 2240. |
B. 3136. |
C. 2688. |
D. 896. |
Câu 70: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
|
A. CH3NHCH3. |
B. CH3CH2NHCH3. |
C. CH3NH2. |
D. (CH3)3N. |
Câu 71: Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
|
A. Fe. |
B. Mg. |
C. Cu. |
D. Al. |
Câu 72: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
|
A. Fe. |
B. Al. |
C. Ca. |
D. Na. |
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (MX < MY < 166), thu được 0,54 mol CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z gồm các muối của axit cacboxylic và 7,36 gam hỗn hợp các ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được sản phẩm chỉ có CO2 và 0,08 mol Na2CO3. Khối lượng của Y trong m gam E là
A. 5,10. B. 4,68. C. 7,30. D. 6,96.
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ.
(d) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra).
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có 5 nhóm -OH.
(f) Mì chính (bột ngọt) là muối natri của axit axetic.
Số phát biểu đúng là
|
A. 3. |
B. 5. |
C. 4. |
D. 2. |
Câu 75: Chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4 và các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O
(2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z
(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3.
(4) Y + HCl → F + NaCl.
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp.
(b) Chất T tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2.
(e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 76: Thực hiện thí nhiệm như hình vẽ:

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) CuO từ màu đỏ chuyển sang màu đen.
(b) Nên đun nóng ống đựng CuO trước khi dẫn C2H5OH qua.
(c) Dùng dung dịch HCl có thể hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng.
(d) Thí nghiệm trên điều chế và thử tính chất của etilen.
(e) Khi tháo dụng cụ, nên tháo vòi dẫn ra khỏi dung dịch AgNO3/NH3 rồi mới tắt đèn cồn.
(f) Sau thí nghiệm, trong ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3 có Ag kết tủa.
Số phát biểu đúng là
|
A. 3. |
B. 2. |
C. 4. |
D. 1. |
Câu 77: Một loại phân đạm phân đạm có chứa 98,5% (NH2)2CO, thành phần còn lại gồm các chất không chứa nitơ. Độ dinh dưỡng của loại phân đạm này là
A. 27,91% B. 45,97%. C . 72,23%. D. 22,98%.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 8,31 mol O2, thu được 5,82 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 94,56 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của m là
A. 80, 6. B. 89,0. C. 83,4. D. 91,32
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ = MY + 14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và 0,8 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 59,73%. B. 39,0 2%. C. 23,23%. D. 46,97%.
Câu 80: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng.
(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(e) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí).
(f) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
|
A. 6. |
B. 3. |
C. 5. |
D. 4. |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41C |
42A |
43D |
44C |
45C |
46A |
47A |
48D |
49D |
50B |
|
51C |
52A |
53B |
54D |
55B |
56B |
57C |
58A |
59C |
60B |
|
61A |
62D |
63A |
64C |
65D |
66B |
67A |
68D |
69D |
70C |
|
71B |
72A |
73 |
74C |
75B |
76A |
77B |
78D |
79D |
80C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
|
A. K. |
B. Cu. |
C. Na. |
D. Ba. |
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
|
A. Poli (etylen terephtalat). |
|
B. Polisaccarit. |
|
|
C. Poli(vinyl clorua). |
|
|
D. Nilon-6,6. |
Câu 3: Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
|
A. H2O. |
B. khí Cl2. |
C. dung dịch NaOH. |
D. khí O2 |
Câu 4: Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
A. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
B. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
C. Quá trình đột nhiên liệu trong lò cao.
D. Quá trình quang hợp của cây xanh.
Câu 5: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
|
A. Cu. |
B. Fe. |
C. Al. |
D. Mg. |
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
|
A. Etylamin. |
B. Metylamin. |
C. Trimetylamin. |
D. Anilin. |
Câu 7: Kim loại Al bị thụ động bởi dung dịch
|
A. HNO3 đặc, nguội. |
B. H2SO4 loãng. |
C. HCl loãng. |
D. HCl đặc, nguội. |
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
|
A. metyl propionat. |
B. propyl propionat. |
C. propyl fomat. |
D. metyl axetat. |
Câu 9: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. Al2(SO4)3. B. AlCl3. C. Al2O3. D. NaAlO2.
Câu 10: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu
A. trắng xanh. B. xanh thẫm. C. trắng. D. nâu đen.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1B |
2C |
3B |
4D |
5D |
6D |
7A |
8A |
9C |
10C |
|
11D |
12C |
13B |
14B |
15C |
16C |
17A |
18A |
19A |
20D |
|
21A |
22B |
23D |
24D |
25C |
26C |
27A |
28B |
29A |
30A |
|
31B |
32C |
33B |
34D |
35C |
36D |
37D |
38B |
39A |
40B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Trong khói thuốc lá có một chất gây nghiện, độc hại có thể gây ung thư không những cho người hút mà cả những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng. Chất gây nghiện có nhiều trong thuốc lá đó là
A. Heroin. B. Ancol etylic. C. Cafein. D. Nicotin.
Câu 42: Natri cacbonat còn gọi là sođa được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt, nước giải khát…Công thức phân tử của natri cacbonat là
A. NaOH. B. Na2CO3. C. Na2SO4. D. NaHCO3.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được glucozơ và fructozơ.
B. Fructozơ có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo phức có màu xanh lam.
C. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, to) tạo sobitol.
D. Xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, chế thuốc súng không khói.
Câu 44: Hòa tan 2,46 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thu được dung dịch B chứa 2,67 gam muối và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 2,19. C. 0,54. D. 4,05.
Câu 45: Chất nào sau đây là amin bậc 1?
A. CH3-NH-CH3. B. (CH3)3N. C. CH3-CH2-NH2. D. CH3NH3Cl.
Câu 46: Giấy bạc được sử dụng làm giấy gói kẹo, thuốc lá, bọc thực phẩm giúp giữ ẩm thực phẩm khi nấu nướng. Thành phần của giấy bạc chứa chủ yếu kim loại nào sau đây?
A. Mg. B. Fe. C. Al. D. Ag.
Câu 47: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 48,6. B. 180,0. C. 54,0. D. 36,0.
Câu 48: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức có màu tím?
A. Lòng trắng trứng . B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Tinh bột.
Câu 49: Khi phân tích thành phần một cốc nước thấy có chứa các ion Ca2+, Mg2+, SO42+, HCO3-, Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nước nào sau đây?
A. Nước cứng toàn phần. B. Nước cứng tạm thời.
C. Nước cứng vĩnh cửu. D. Nước mềm.
Câu 50: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poliacrilonitrin. B. Nilon-6,6. C. Poli(vinyl clorua). D. Polietilen.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41D |
42B |
43C |
44A |
45C |
46C |
47C |
48A |
49A |
50B |
|
51D |
52B |
53C |
54C |
55D |
56C |
57B |
58A |
59D |
60B |
|
61A |
62D |
63D |
64C |
65D |
66A |
67D |
68B |
69A |
70A |
|
71B |
72B |
73C |
74A |
75B |
76A |
77D |
78D |
79C |
80B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí NO2?
A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(OH)2. D. Fe2O3.
Câu 2. Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây thành kim loại?
A. Na2O. B. MgO. C. Al2O3. D. CuO.
Câu 3. Một loại nước cứng tạm thời chứa nhiều ion Mg2+ và HCO3-. Hóa chất nào sau không dùng để làm mềm nước cứng đó?
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. Na2CO3. D. H2SO4.
Câu 4. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn kim loại?
A. Đốt FeS trong khí O2. B. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.
C. Cho Al vào dung dịch HCl. D. Cho Au vào dung dịch NaCl.
Câu 5. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và kết tủa tan hoàn toàn khi dư NH3.
B. xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư NH3.
C. xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan khi dư NH3.
D. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và kết tủa không tan khi dư NH3.
Câu 6. Công thức hóa học của criolit là
|
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. |
B. CaSO4.H2O |
|
C. Na3AlF6. |
D. Al2O3.2H2O. |
Câu 7. Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là axit béo?
|
A. CH3[CH2]16COOH |
B. HOOC[CH2]4COOH |
|
C. (CH3)2CH[CH2]14COOH. |
D. C6H5[CH2]9COOH. |
Câu 8. Công thức cấu tạo nào sau đây không có đồng phân hình học?
|
A. Cl-CH=CH-C≡CH. |
B. CH2=CH-CH=CH-Cl. |
|
C. CH3-CH=C(CH3)2. |
D. CH3-CH=CH-COOH. |
Câu 9. Phân bón nào sau đây không cung cấp photpho cho cây trồng và đất trồng?
|
A. Supephotphat kép. |
B. Nitrophotka. |
C. Amoni nitrat. |
D. Amophot. |
Câu 10. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư?
|
A. Au. |
B. Fe. |
C. Cu. |
D. Al. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1D |
2D |
3D |
4C |
5C |
6C |
7DA |
8C |
9C |
10C |
|
11A |
12C |
13B |
14C |
15B |
16D |
17C |
18A |
19B |
20B |
|
21C |
22C |
23A |
24C |
25D |
26B |
27D |
28C |
29A |
30C |
|
31B |
32D |
33B |
34A |
35C |
36B |
37A |
38B |
39D |
40D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Kim loại nào sau đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?
|
A. Be |
B. Ba |
C. Ca |
D. K |
Câu 2. Chất nào sau đây có màu nâu đỏ
A. Fe(OH)2 B. Fe C. Fe(OH)3 D. FeO
Câu 3. Chất có cùng công thức phân tử với glucozơ là
|
A. fructozơ |
B. saccarozơ |
C. tinh bột |
D. xenlulozơ |
Câu 4. Khí X là khí gây mưa axit và được sinh ra trong quá trình đốt cháy quặng pirit. Khí X là
|
A. O2 |
B. N2 |
C. CO2 |
D. SO2 |
Câu 5. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
|
A. Mg |
B. Zn |
C. K |
D. Cu |
Câu 6. Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
|
A. CH4 |
B. C2H4 |
C. C2H2 |
D. C6H6 (benzen) |
Câu 7. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
|
A. Fe2O3 |
B. FeCO3 |
C. Fe3O4 |
D. FeS2 |
Câu 8. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
|
A. Al3+ |
B. Na+ |
C. Ag+ |
D. Fe2+ |
Câu 9. Trong phèn chua có chứa loại muối nhôm nào sau đây?
|
A. AlCl3 |
B. AlBr3 |
C. Al(NO3)3 |
D. Al2(SO4)3 |
Câu 10. Phân tử khối của alanin là
|
A. 117 |
B. 75 |
C. 89 |
D. 93 |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1A |
2C |
3A |
4D |
5A |
6A |
7A |
8C |
9D |
10C |
|
11A |
12B |
13B |
14B |
15D |
16B |
17C |
18C |
19C |
20D |
|
21D |
22A |
23A |
24B |
25A |
26B |
27A |
28D |
29C |
30B |
|
31A |
32D |
33A |
34C |
35B |
36C |
37A |
38B |
39C |
40A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


