Dưới đây là Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 năm 2021 Trường THPT Chuyên Thái Bình. Đề thi gồm có các câu trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các em ôn tập nắm vững các kiến thức, các dạng bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp đến. Các em xem và tải về ở dưới.
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC Thời gian 60 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là:
A. đá vôi. B. muối ăn. C. than hoạt tính. D. thạch cao.
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Etylamin. B. Etanol. C. Axit fomic. D. Glixerol.
Câu 43: Kali hiđroxit có công thức hóa học là
A. KHCO3. B. KOH C. K2SO4. D. K2CO3.
Câu 44: Thủy phân 102,6 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 50,4. B. 36. C. 54. D. 43,2
Câu 45: Cho m gam Ala-Gly tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,3 mol. Giá trị của m là
A. 26,4. B. 21,9. C. 24,6. D. 29,2
Câu 46: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Fe(OH)3. B. Fe(NO3)3. C. FeSO4. D. Fe2O3.
Câu 47: Nung 18 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 25,2 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị V là
A. 150. B. 450. C. 400. D. 500
Câu 48: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?
A. Glixerol. B. Axit axetic. C. Stiren D. Metylamin.
Câu 49: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Mg. B. Fe. C. Ag. D. Cu.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2 (đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 5,60. B. 2,24. C. 4,48. D. 5,04
Câu 51: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. K2CO3. B. KNO3. C. CuCl2. D. Al2O3
Câu 52: Khi đun hỗn hợp gồm etanol và axit bromhiđric trong ống nghiệm có nhánh lắp ống dẫn khí, thu được chất lỏng không màu nặng hơn nước, không tan trong nước. Chất lỏng sinh ra trong ống nghiệm trên là:
A. metyl bromua B. etyl bromua C. etyl clorua D. etyl bromic
Câu 53: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 16 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
A. 14 B. 11,2 C. 21 D. 7
Câu 54: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
A. Ag. B. Cu C. Na. D. Zn.
Câu 55: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg. B. Al C. Cu. D. K.
Câu 56: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cũng tạm thời?
A. Ca(OH)2 B. MgCl2. C. BaCO3 D. NaNO3.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
B. Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím.
C. Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
D. Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Câu 58: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là
A. 6. B. 12. C. 5. D. 10.
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2COOH. Tên gọi của X là
A. alanin. B. valin. C. glyxin. D. lysin.
Câu 60: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A. 3 CuO + 2Al → 3Cu + Al2O3.
B. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
C. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
Câu 61: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, fructozơ. B. glucozơ, etanol.
C. glucozơ, saccarozơ. D. glucozơ, sobitol.
Câu 62: Chất nào sau đây không chứa liên kết π trong phân tử?
A. Metan. B. Benzen, C. Etilen. D. Axetilen.
Câu 63: Ở nhiệt độ thường, kim loại Cu phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. CuSO4. B. Fe(NO3)2. C. HCl. D. AgNO3.
Câu 64: Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
A. C2H5COONa. B. C17H33COONa. C. C17H35COONa. D. CH3COONa.
Câu 65: Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn. Khi nhào bột đó với nước tạo thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh. Thạch cao nung có công thức là:
A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O. C. CaSO4 D. CaCO3.
Câu 66: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
A. NaNO3. B. HCOOH. C. KOH. D. HNO3
Câu 67: Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?
A. H2SO4 đặc, nóng. B. HCl C. H2SO4 loãng. D. CH3COOH
Câu 68: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), tổng số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho viên kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn điện hóa
B. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
C. Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3
D. Tính khử của Cu mạnh hơn tính khử của Ag
Câu 70: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
A. FeCl2. B. FeO. C. FeS. D. Fe3O4.
Câu 71: Thủy phân este CH3CH2COOCH2CH3, thu được ancol có công thức là
A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. C3H5OH. D. CH3OH.
Câu 72: Dẫn 0,09 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,15 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng CuO (dư, nung nóng) thu được chất rắn Z gồm 2 chất. Cho Z vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,84 B. 5,12 C. 10,24 D. 7,68
Câu 73: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C11H12O4) bằng dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì phần hơi thu được ancol X và phần rắn thu được hai chất hữu cơ Y, Z. Biết MX < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C 3H4O4).
Cho các phát biểu sau:
a. Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
b. Ancol X là etan-1,2-điol.
c. Khối lượng mol của Y là 106 gam/mol.
d. Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
e. E có đồng phân hình học
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 74: Hỗn hợp P gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m-1O4N3) đều mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp P cần dùng vừa đủ 1,2 lít dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được phầnhơi chỉ chứa một chất khí T (làm xanh giấy quỳ ẩm) và 107,7 gam hỗn hợp Z chỉ gồm một muối của amino axit (E) và một muối của axit cacboxylic đơn chức (G), Biết T có tỉ khối so với H2 là 15,5. Cho các phát biểu sau:
a. Khối lượng của P bằng 86,1 gam.
b. Phần trăm khối lượng của Y trong P nhỏ hơn 44%.
c. Phần trăm khối lượng của oxi trong X lớn hơn 40%.
d. Tỉ lệ số mol 2 muối G với E trong Z tương ứng bằng 1 : 3.
e. Tỉ lệ số mol của X và Y trong hỗn hợp P là 3 : 2
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ba ống nghiệm, mỗi ống 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2%
Bước 2: Cho tiếp vào ba ống nghiệm, mỗi ống 2-3 ml dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ.
Bước 3: Tiếp tục nhỏ vào ống thứ nhất 3 – 4 giọt etanol, vào ống thứ hai 3 – 4 giọt glixerol, vào ống thứ ba 2 ml dung dịch glucozơ 1%. Lắc nhẹ cả ba ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, Trong cả ba ống nghiệm đều có kết tủa xanh của Cu(OH)2
(b) Ở bước 2, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH
(c) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ ba: glucozơ đã phản ứng với Cu(OH)2 cho phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6)2.
(d) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 1 và thứ 2 đều có hiện tượng: Kết tủa bị tan ra cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Ở buớc 3, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng(II) glixerat ).
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 76: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C9H10O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 22,5 gam hỗn hợp X cần tối đa 8 gam NaOH trong dung dịch, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chất rắn E chỉ gồm hai muối Y, Z (biết 80 < MY < MZ). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất là
A. 65% B. 52% C. 71% D. 69%
Câu 77: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau:
X + NaOH → Y + Z + T
Y + H2SO4 → Na2SO4 + E
Z → F + H2O
Z + CuO → T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau:
a. T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomanđehit.
b. Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.
c. T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
d. E có công thức CH2(COOH)2.
e. X có đồng phân hình học.
g. Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T. Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 2,42 mol O2, thu được H2O và 1,71 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của (m/a) là
A. 522 B. 478 C. 532 D. 612
Câu 79: Cho P và Q là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; X là este mạch hở tạo từ P, Q và ancol Y. Chia 108,5 gam hỗn hợp X gồm (P, Q, X) thành 2 phần. Đốt cháy phần 1 cần vừa đủ 47,04 lít O2 (đktc). Cho phần 2 tác dụng vừa đủ với 825ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 90,6 gam muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng natri dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 13,5 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; khối lượng phần 2 gấp 1,5 lần khối lượng phần 1 và MP < MQ. Phần trăm khối lượng của Q trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với?
A. 22%. B. 20%. C. 19% D. 18%.
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
a. Hỗn hợp Ba và Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư.
b. Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.
c. Phèn chua được dùng là chất cầm màu trong ngành nhuộm vải
d. Kim loại Cu oxi hóa được Ag+ trong dung dịch.
e. Miếng gang để trong không khí ẩm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
f. Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài. Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
41C |
42A |
43B |
44D |
45B |
46C |
47B |
48C |
49A |
50D |
|
51D |
52B |
53A |
54C |
55D |
56A |
57C |
58B |
59C |
60A |
|
61D |
62A |
63D |
64C |
65B |
66B |
67A |
68A |
69A |
70A |
|
71B |
72D |
73D |
74B |
75C |
76A |
77D |
78C |
79B |
80D |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
|
A. K. B. Cu. C. Na. D. Ba. |
Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
|
A. Poli (etylen terephtalat). |
|
B. Polisaccarit. |
|
|
C. Poli(vinyl clorua). |
|
|
D. Nilon-6,6. |
Câu 3: Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
|
A. H2O. B. khí Cl2. C. dung dịch NaOH. D. khí O2 |
|
Câu 4: Ở điều kiện thường, nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với
A. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
B. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
C. Quá trình đột nhiên liệu trong lò cao.
D. Quá trình quang hợp của cây xanh.
Câu 5: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
|
A. Cu. |
B. Fe. |
C. Al. |
D. Mg. |
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
|
A. Etylamin. B. Metylamin. C. Trimetylamin. D. Anilin. |
Câu 7: Kim loại Al bị thụ động bởi dung dịch
|
A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 loãng. C. HCl loãng. D. HCl đặc, nguội. |
Câu 8: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
|
A. metyl propionat. B. propyl propionat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. |
Câu 9: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. Al2(SO4)3. B. AlCl3. C. Al2O3. D. NaAlO2.
Câu 10: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu
A. trắng xanh. B. xanh thẫm. C. trắng. D. nâu đen.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1B |
2C |
3B |
4D |
5D |
6D |
7A |
8A |
9C |
10C |
|
11D |
12C |
13B |
14B |
15C |
16C |
17A |
18A |
19A |
20D |
|
21A |
22B |
23D |
24D |
25C |
26C |
27A |
28B |
29A |
30A |
|
31B |
32C |
33B |
34D |
35C |
36D |
37D |
38B |
39A |
40B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Khi đun nóng đến 160°C, thạch cao sống mất đi một phần nước biến thành thạch cao nung
có công thức là
|
A. Ca(OH)2. |
B. CaSO4.H2O. |
C. CaSO4.2H2O. |
D. CaSO4. |
Câu 42: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
|
A. FeSO4. B. Fe(NO3)3. C. Fe(OH)3. D. Fe2O3. |
Câu 43: Chất không có tính lưỡng tính là
|
A. NaHCO3. |
B. AlCl3. |
C. Al2O3. |
D. Al(OH)3. |
Câu 44: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOC6H5. Tên gọi của X là:
|
A. phenyl fomat. |
B. phenyl axetat. |
C. etyl axetat. |
D. metyl acrylat. |
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối có công thức.
|
A. C2H5COONa. |
B. CH3COONa. |
C. C3H5COONa. |
D. C15H31COONa. |
Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3?
|
A. Cu. |
B. Ag. |
C. Al. |
D. Fe. |
Câu 47: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
|
A. 1s22s22p63s2. |
B. 1s22s22p53s2. |
C. 1s22s22p43s1. |
D. 1s22s22p63s1. |
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
|
A. Fe. |
B. Cr. |
C. Al. |
D. Ca. |
Câu 49: Ở nhiệt độ thường, kim loại Ba phản ứng với nước tạo thành
|
A. Ba(OH)2 và O2. |
B. BaO và H2. |
C. Ba(OH)2 và H2. |
D. BaO và O2. |
Câu 50: Chất nào sau đây chỉ có 1 liên kết đôi trong phân tử?
|
A. Metan. |
B. Buta-1,3-đien. |
C. Etilen. |
D. Axetilen. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 31 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
41B |
42A |
43B |
44B |
45D |
46B |
47D |
48D |
49C |
50C |
|
51B |
52C |
53C |
54D |
55A |
56A |
57A |
58D |
59C |
60B |
|
61C |
62D |
63C |
64B |
65C |
66C |
67C |
68A |
69D |
70D |
|
71D |
72A |
73B |
74B |
75C |
76A |
77A |
78A |
79B |
80A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Chất nào trong các chất sau đây có lực axit yếu nhất
|
A. Phenol |
B. Axit sunfuric |
|
C. Axit axetic |
D. Axit clohiđric |
Câu 42: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 không tác dụng được với dung dịch NaOH, X có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
|
A. C2H5COOH |
B. HCOOCH2CH3 |
C. CH2(OH)CH2CHO |
D. CH3COOCH3 |
Câu 43: Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải hát,… Công thức hóa học của natri hiđrocacbonat là
|
A. NaHCO3 |
B. Na2CO3 |
|
C. Na3PO4 |
D. NaNO3 |
Câu 44: Polime nào sau đây không thuộc loại polime thiên nhiên
|
A. Cao su thiên nhiên |
B. Xenlulozơ |
|
C. Poli(vinyl clorua) |
D. Tơ tằm |
Câu 45: Vôi tôi là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước có công thức là
|
A. Na2CO3 |
B. Ca(OH)2 |
|
C. CaCO3 |
D. CaO |
Câu 46: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào?
|
A. H2SO4 loãng |
|
|
B. FeCl2 |
|
C. NaOH |
|
|
D. H2SO4 đặc nguội |
Câu 47: Ankan X là chất khí có nhiều trong khí mỏ dầu và khí thiên nhiên. Hiện nay, X được dùng trong nhà máy điện, sứ, đạm, sản xuất ancol metylic, anđehit fomic,… Vậy X là
|
A. hexan |
B. propilen |
|
C. octan |
D. metan |
Câu 48: Amin nào sau đây là amin bậc một?
|
A. CH3NHCH3 |
B. (CH3)3N |
|
C. C2H5NHCH3 |
D. C2H5NH2 |
Câu 49: Gluxit X có vị ngọt đậm, có nhiều trong mật ong (khoảng 40%). Tên gọi của X là
|
A. saccarozơ |
B. glucozơ |
|
C. tinh bột |
D. fructozơ |
Câu 50: Amino axit X có công thức CH3CH(NH2)-COOH. Tên gọi nào sau đây không phải của X?
|
A. Alanin |
B. Axit aminopropioic |
|
C. Axit aminopropanoic |
D. Axit 2-aminopropanoic |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 41 đến câu 80 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
41A |
42C |
43A |
44C |
45B |
46D |
47D |
48D |
49D |
50C |
|
51B |
52A |
53A |
54C |
55B |
56A |
57C |
58B |
59C |
60B |
|
61B |
62D |
63A |
64B |
65B |
66C |
67A |
68C |
69A |
70A |
|
71C |
72D |
73C |
74B |
75D |
76A |
77B |
78D |
79D |
80D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
|
A. xenlulozơ. |
B. etyl fomat. |
C. glucozơ. |
D. tinh bột. |
Câu 2: Tơ lapsan thuộc loại tơ
|
A. poliamit. |
B. polieste. |
C. poliete. |
D. vinylic. |
Câu 3: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
|
A. CH3CH(NH2)COOH. |
B. HOOC-(CH2)2-COOH. |
|
|
C. HCOONH3CH2CH3. |
D. HOCH2CH2OH |
|
Câu 4: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
|
A. peptit. |
B. xenlulozơ. |
C. tinh bột |
D. anđehyt axetic. |
Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
|
A. Cu + AgNO3. |
B. Zn + Fe(NO3)2. |
C. Ag + Cu(NO3)2. |
D. Fe + Cu(NO3)2. |
Câu 6: Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là:
|
A. polisaccarit. |
B. polistiren. |
C. nilon-6,6. |
D. polipeptit. |
Câu 7: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:
|
A. C2H5COOCH3. |
B. CH3COOCH3. |
C. CH3COOC2H5. |
D. CH2=CHCOOCH3. |
Câu 8: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion
|
A. NH4- |
|
B. Na+. |
C. Cl-. |
D. Ca2+. |
Câu 9: Amilozơ được tạo thành từ các gốc:
|
A. α-fructozơ. |
B. β-fructozơ. |
C. β-glucozơ. |
D. α-glucozơ. |
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
|
A. tính bazơ. |
B. tính axit. |
C. tính oxi hoá. |
D. tính khử. |
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1C |
2B |
3C |
4A |
5C |
6D |
7D |
8D |
9D |
10D |
|
11B |
12B |
13C |
14D |
15B |
16C |
17A |
18A |
19A |
20B |
|
21D |
22B |
23A |
24B |
25A |
26D |
27C |
28A |
29A |
30A |
|
31B |
32A |
33C |
34B |
35D |
36B |
37B |
38B |
39C |
40C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Chuyên Thái Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Kim Động
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


