Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi HKI sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bình Phú có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!
|
TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ |
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2021 - 2022 |
Đề thi số 1
Câu 1 (TH). Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
A. \(y={{\pi }^{x}}\)
B. \(y={{e}^{x}}\)
C. \(y={{2}^{-x}}\)
D. \(y={{\left( \sqrt{2} \right)}^{x}}\)
Câu 2 (NB). Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là
A. \(V=3Sh\)
B. \(V=2Sh\)
C. \(V=\frac{1}{3}Sh\)
D. \(V=Sh\)
Câu 3 (TH). Tập xác định D của hàm số \(y={{\left( x-{{x}^{2}} \right)}^{\frac{-3}{2}}}\) là
A. \(D=\left( -\infty ;0 \right)\cup \left( 1;+\infty \right)\)
B. \(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0;1 \right\}\)
C. \(D=\mathbb{R}\)
D. \(D=\left( 0;1 \right)\)
Câu 4 (NB). Thể tích của khối nón tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. \(V=\frac{Bh}{3}\)
B. \(V=Bh\)
C. \(V=\frac{Bh}{2}\)
D. \(V=3Bh\)
Câu 5 (NB). Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 2a, 3a là
A. \(V=6{{a}^{3}}\)
B. \(V=3{{a}^{3}}\)
C. \(V={{a}^{3}}\)
D. \(V=2{{a}^{3}}\)
Câu 6 (TH). Cho hàm số \(y=f\left( x \right)={{x}^{4}}+2018.\) Điểm cực tiểu của hàm số là
A. 2018
B. 2019
C. 1
D. 0
Câu 7 (VD). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y={{x}^{3}}-2m{{x}^{2}}+{{m}^{2}}x+3\)
đạt cực đại tại x=1
A. m=3
B. m=1, m=3
C. m=1
D. Không tồn tại m
Câu 8 (NB). Nghiệm của phương trình \({{3}^{x}}=6\) là
A. \({{\log }_{3}}2\)
B. 2
C. \({{\log }_{3}}6\)
D. \({{\log }_{6}}3\)
Câu 9 (TH). Đồ thị dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
.jpg?enablejsapi=1)
A. \(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-2\)
B. \(y={{x}^{4}}-2x-2\)
C. \(y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}-2\)
D. \(y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1\)
Câu 10 (TH). Tính đạo hàm của hàm số \(y={{3}^{{{x}^{2}}}}\)
A. \({y}'=2x{{.3}^{{{x}^{2}}}}.\ln 3\)
B. \({y}'={{x}^{2}}{{.3}^{{{x}^{2}}-1}}\)
C. \({y}'={{3}^{{{x}^{2}}}}\ln 3\)
D. \({y}'=2x{{.3}^{{{x}^{2}}}}\)
---(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 1 các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Đề thi số 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12- TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ- ĐỀ 02
Câu 1. Cho 4 điểm A(2; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 6), D(2; 4; 6). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (BCD)
A. 6x – 3y – 2z – 12 = 0
B. 6x – 3y – 2z + 12 = 0
C. 3x + 2y – 6z + 6 = 0
D. 3x – 2y + 6z – 6 = 0
Câu 2. Cho số phức \(z=\frac{i-m}{1-m(m-2i)}\text{ ,m}\in \mathbb{R}\). Xác định giá trị nhỏ nhất của số thực k sao cho tồn tại m để
A. \(k = \frac{{\sqrt 5 - 1}}{2}\)
B. \(k = \frac{{\sqrt 3 - 1}}{2}\)
C. \(k = \sqrt 5 - 1\)
D. \(k = \sqrt 3 - 1\)
Câu 3. Cho số phức \(z=2+5i\). Tìm số phức \(w=iz+\bar{z}\).
A. \(w=7-3i\).
B. \(w=-3-3i\).
C. \(w=3+7i\).
D. \(w=-7-7i\).
Câu 4. Cho hàm số xác định trên đoạn thỏa mãn \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\left[ {{f}^{2}}\left( x \right)-2\sqrt{2}.f\left( x \right).\sin \left( x-\frac{\pi }{4} \right) \right]dx=\frac{\pi -2}{2}}\). Tích phân \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{f\left( x \right)dx}\) bằng
A. \(\frac{\pi }{4}\).
B. 0.
C. \(\frac{\pi }{2}\).
D. 1.
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( {{S}_{1}} \right)\) có tâm \(I\left( 2;1;1 \right)\) bán kính bằng 4 và mặt cầu \(\left( {{S}_{2}} \right)\) có tâm \(J\left( 2;1;5 \right)\) bán kính bằng 2. \(\left( P \right)\) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu \(\left( {{S}_{1}} \right),\left( {{S}_{2}} \right)\). Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến \(\left( P \right)\). Giá trị M + m bằng
A. 8.
B. \(8\sqrt{3}\).
C. 9.
D. \(\sqrt{15}\).
Câu 6: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M (3; -1; 1) trên trục Oz có tọa độ là
A. (3; 0; 0)
B. (3; -1; 0)
C. (0; 0; 1)
D. (0; -1; 0)
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+2y-7=0\). Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A. 3
B. 9
C. \(\sqrt{15}\)
D. \(\sqrt{7}\)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, điểm \(M\left( 3;4;-2 \right)\) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. \(\left( R \right):x+y-7=0\).
B. \(\left( S \right):x+y+z+5=0\).
C. \(\left( Q \right):x-1=0\).
D. \(\left( P \right):z-2=0\).
Câu 9. Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=f\left( x \right)\), trục Ox, hai đường thẳng x=a, x=b (a
A. \(S=\int\limits_{a}^{b}{\left| f\left( x \right) \right|}dx.\)
B. \(S=\int\limits_{a}^{b}{f\left( x \right)}dx.\)
C. \(S=\pi \int\limits_{a}^{b}{{{f}^{2}}\left( x \right)}dx.\)
D. \(S=\int\limits_{b}^{a}{\left| f\left( x \right) \right|}dx.\)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho \(\overrightarrow{a}=\left( -3;2;1 \right)\) và điểm \(A\left( 1;2;3 \right)\). Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn \(\overrightarrow{AB}=2\overrightarrow{a}\).
A. \(\left( 1;8;-2 \right)\).
B. \(\left( 7;4;-4 \right)\).
C. \(\left( -5;6;5 \right)\).
D. \(\left( -3;4;5 \right)\).
---(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 2 các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Đề thi số 3
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12- TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ- ĐỀ 03
Câu 1: Với các số thực a,b,c > 0 và \(a,b\ne 1\) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây SAI?
A. \({{\log }_{a}}b=\frac{1}{{{\log }_{b}}a}\).
B. \({{\log }_{a}}\left( b.c \right)={{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c\).
C. \({{\log }_{a}}b.{{\log }_{b}}c={{\log }_{a}}c\).
D. \({{\log }_{{{a}^{c}}}}b=c{{\log }_{a}}b\).
Câu 2:Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Gọi V là thể tích khối nón, \({{S}_{xq}},{{S}_{tp}}\) là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón. Kết luận nào sau đây SAI?
A. \({{h}^{2}}={{r}^{2}}+{{l}^{2}}\).
B. \({{S}_{xq}}=\pi rl\).
C. \({{S}_{tp}}=\pi rl+\pi {{r}^{2}}\).
D. \(V=\frac{1}{3}\pi {{r}^{2}}h\).
Câu 3:Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x+1}\). Khi đó, điểm I nằm trên đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A. \(2x-y+4=0\).
B. \(x-y+4=0\).
C. \(x+y+4=0\).
D. \(2x-y+2=0\).
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x?
A. \({{\left( \log x \right)}^{\prime }}=x\ln 10\).
B. \({{\left( \log x \right)}^{\prime }}=\frac{x}{\ln 10}\).
C. \({{\left( \log x \right)}^{\prime }}=\frac{1}{x\ln 10}\).
D. \({{\left( \log x \right)}^{\prime }}=\frac{\ln 10}{x}\).
Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. \(y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}.\)
B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-1.\)
C. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}.\)
D. \(y={{x}^{2}}-2{{x}^{4}}.\)
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(f(x)={{x}^{3}}-3x+2\) trên đoạn \(\left[ -1;2 \right]\).
A. -2.
B. 0.
C. 4.
D. 2.
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a, SA = CD = 3a, SA vuông góc với mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\). Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. \(6{{a}^{3}}\).
B. \(2{{a}^{3}}\).
C. \(\frac{1}{6}{{a}^{3}}\).
D. \(\frac{1}{3}{{a}^{3}}\).
Câu 8: Khối đa diện đều loại \(\left\{ 3\,;\,5 \right\}\) là khối nào sau đây?
A. Tám mặt đều.
B. Hai mươi mặt đều.
C. Tứ diện đều.
D. Lập phương.
Câu 9: Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x-3}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 0.
Câu 10:Tìm nghiệm của bất phương trình \({{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x-1}}\ge \frac{1}{4}\).
A. \(x\le 3\).
B. \(x>3\).
C. \(x\ge 3\).
D. \(1 < x \le 3\)
---(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 3 các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Đề thi số 4
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12- TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ- ĐỀ 04
Câu 1 (TH). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+1\) trên \(\left[ -4;4 \right].\) Tính tổng của M+m
A. -69
B. -20
C. -85
D. -36
Câu 2 (NB). Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao h là:
A. \(V=\frac{1}{2}Sh\)
B. \(V=\frac{1}{3}Sh\)
C. V=Sh
D. V=2Sh
Câu 3 (TH). Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{mx+5}{x+1}\) đi qua \(A\left( 1;-3 \right)\)
A. m=-11
B. m=1
C. m=11
D. m=-1
Câu 4 (NB). Tập xác định D của hàm số \(y=\log \left( 2-x \right)\) là
A. \(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\)
B. \(D=\left( 2;+\infty \right)\)
C. \(D=\mathbb{R}\)
D. \(D=\left( -\infty ;2 \right)\)
Câu 5 (TH). Cho hàm số \(f\left( x \right)=m\sqrt[3]{x}+\sqrt{x}\) với \(m\in \mathbb{R}.\) Tìm m để \({f}'\left( 1 \right)=\frac{3}{2}\)
A. m=3
B. m=-3
C. \(m=\frac{9}{2}\)
D. m=1
Câu 6 (NB). Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+1}\) là
A. y=2
B. y=-2
C. x=1
D. x=-1
Câu 7 (TH). Phương trình \(\ln \left( x+1 \right)=2\) có tập nghiệm là:
A. \(\left\{ {{e}^{2}}-1 \right\}\)
B. \(\left\{ 1 \right\}\)
C. \(\left\{ 2e-1 \right\}\)
D. \(\left\{ {{e}^{2}}+1 \right\}\)
Câu 8 (NB). Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là
A. \(V={{a}^{3}}\)
B. \(V=6{{a}^{3}}\)
C. \(V=2{{a}^{3}}\)
D. \(V=8{{a}^{3}}\)
Câu 9 (NB). Cho hàm số \(y=\frac{3-x}{x+1}.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;-1 \right)\)
B. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;-1 \right)\)
D. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\)
Câu 10 (TH). Cho đẳng thức \(\frac{{\sqrt[3]{{{a^2}\sqrt a }}}}{{{a^3}}} = {a^\alpha },0 < a \ne 1.\)
A. \(\left( -2;-1 \right)\)
B. \(\left( -1;0 \right)\)
C. \(\left( -3;-2 \right)\)
D. \(\left( 0;1 \right)\)
---(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 4 các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Đề thi số 5
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 12- TRƯỜNG THPT BÌNH PHÚ- ĐỀ 05
Câu 1: Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của hàm số nào sau đây?
.png)
A. \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\)
B. \(y = \frac{{x - 3}}{{x - 2}}\)
C. \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\)
D. \(y = \frac{{2x - 3}}{{x - 1}}\)
Câu 2: Cho a là số thực dương tùy ý, biểu thức \(\root 3 \of {{a^{\frac{3}{2}}}} \) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. \({{a^{\frac{9}{2}}}}\)
B. \({{a^{\frac{1}{2}}}}\) .
C. \({{a^{\frac{11}{6}}}}\) .
D. \({{a^{\frac{3}{2}}}}\) .
Câu 3: Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\) có tiệm cận ngang là đường thẳng
A. x = -3 .
B. y = -3 .
C. x = 2 .
D. y = 2 .
Câu 4: Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {3x + 6} \right)^{ - 2}}\) là
A. \(\left[ { - 2; + \infty } \right)\) .
B. \(\left( { - 2; + \infty } \right)\) .
C. R \ {2} .
D. R .
Câu 5: Cho hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\). Khẳng định nào đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên (-1; 1).
B. Hàm số đồng biến trên (-1; 1).
C. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
D. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
Câu 6: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 4, 5 là
A. 20.
B. 12.
C. 30.
D. 60.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x - 3} \right) \leqslant {\log _{\frac{1}{3}}}6\) là
A. \(\left( {3;9} \right]\) .
B. \(\left( { - \infty ;9} \right]\) .
C. \(\left[ {9; + \infty } \right)\) .
D. \(\left[ {3;9} \right]\) .
Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là
.png)
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 0.
Câu 9: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
A. \(\frac{4}{3}\pi {r^2}h\) .
B. \(\pi {r^2}h\) .
C. \(2\pi {r^2}h\) .
D. \(\frac{1}{3}\pi {r^2}h\) .
Câu 10: Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 8.
A. \(96\pi \) .
B. \(72\pi \) .
C. \(144\pi \) .
D. \(24\pi \) .
---(Để xem tiếp nội dung phần còn lại của đề thi số 5 các em vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Toán 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bình Phú. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:
- Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Lê Quý Đôn
- Bộ 4 đề thi HK1 môn Toán 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Du
Thi online
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242378 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024879 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241732 - Xem thêm


