OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Thiệu Hóa

12/06/2021 2.2 MB 408 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210612/871393523064_20210612_011953.pdf?r=735
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT QG năm 2021 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Thiệu Hóa có lời giải chi tiết, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

ĐỀ  THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 90 phút

1. ĐỀ SỐ 1 

Câu 1: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có tập nghiệm là: \(x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}.\)

A.\(\sin x=1\)                       

B. \(\cos x=0\)                     

C. \(\sin x=0\)                      

D. \(\cos x=1\)

Câu 2: Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-2}{x+4}\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 0.                                    

B. 2.                                    

C. \(\frac{1}{2}.\)              

D. \(-\frac{1}{2}.\)

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh a, khi cạnh đáy của hình chóp giảm đi 3 lần và vẫn giữ nguyên chiều cao thì thể tích của khối chóp giảm đi mấy lần:

A. 6.                                     B. 9.                                     C. 27.                                   D. 3.

Câu 4: Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây:

A. \(\underset{x\to {{x}_{0}}}{\mathop{\lim }}\,x={{x}_{0}}\)                                   

B. \(\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,{{x}^{5}}=-\infty \)                                 

C. \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2}{{{x}^{2}}}=+\infty \)

D. \(\underset{x\to {{1}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,c=c\)

Câu 5: Hàm số \(y=\sqrt{2x-{{x}^{2}}}\) nghịch biến trên khoảng:

A. \(\left( 0;1 \right)\)         

B. \(\left( 1;+\infty  \right)\)

C. \(\left( 0;2 \right)\)   

D. \(\left( 1;2 \right)\)

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số \(y={{x}^{2}}+1\)

A.\(y'=2x\)                          

B.\(y'=2x+1\)                      

C.\(y'=3x\)                          

D. \(y'=2{{x}^{2}}\)

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số \(y=\sin x+\cot x\)

A. \(y'=-\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)

B. \(y'=\cos x+\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)    

C. \(y'=-\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)

D. \(y'=\cos x-\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\)

Câu 8: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là:

A.\(V=\frac{1}{2}Bh\)       

B.\(V=\frac{1}{6}Bh\)        

C. \(V=\frac{1}{3}Bh\)     

D. \(V=Bh\)

Câu 9: Cho khối lăng trụ có thể tích là V, diện tích đáy là B, chiều cao là h. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.\(V=\sqrt{Bh}\)               

B.\(V=Bh\)                          

C. \(V=3Bh\)                       

D. \(V=\frac{1}{3}Bh\)

Câu 10: Xét phép thử T: “Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất” và biến cố A liên quan đến phép thử: “Mặt lẻ chấm xuất hiện”. Chọn khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây:

A.\(P\left( A \right)=\frac{1}{2}\)

B. \(P\left( A \right)=3\)     

C. \(n\left( \Omega  \right)=6\)                                 

D. \(n\left( A \right)=3\)

ĐÁP ÁN

1-B

2-D

3-B

4-C

5-D

6-A

7-D

8-C

9-B

10-B

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

2. ĐỀ SỐ 2 

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có \(SA\bot \left( ABC \right)\) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Khi đó BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A.SC.                                   B.AC.                                  C.AB.                                  D. AH.

Câu 2: Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.

A. 20.                                   B. 24.                                   C. 9.                                     D. 12.

Câu 3: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{3x}{x+4}\) có phương trình là

A.\(x=3.\)                            

B.\(y=-4.\)                           

C.\(y=3.\)                            

D. \(x=-4.\)

Câu 4: Cho tập \(A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6 \right\},\) có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A?

A.\({{P}_{3}}.\)                   

B.\(C_{7}^{3}.\)                  

C.\(A_{7}^{3}.\)                 

D. \({{P}_{3}}.\)

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( SMN \right)\) và \(\left( SAC \right)\) là

A.SG (G là trung điểm AB).

B. SD.

C. SF (F là trung điểmCD).

D. \(SO\text{ }(O\) là tâm hình bình hành ABCD).

Câu 6: Mặt phẳng \(\left( A'BC \right)\) chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp.

A. A.A'BC và A'.BCC'B'.                                               

B. B.A'B'C' và A.BCC'B'.

C. A.A'B'C' và A'.BCC'B'.                                            

D. A'.ABC và A.BCC'B'.

Câu 7: Cho đồ thị hàm \(y=f\left( x \right)\) như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là?

A. 4.                                     B. 3.                                     C. 2.                                     D. 5.

Câu 8: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ -3;2 \right]\) và có bảng biến thiên như sau.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ -1;2 \right]\) là

A. 2.                                     B. 0.                                     C. 1.                                     D. -2.

Câu 9: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right)-1=0\) là:

A. 0.                                     B. 2.                                     C. 1.                                     D. 3.

Câu 10: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số \(y=f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.\(\left( -1;0 \right).\)        

B. \(\left( -2;2 \right).\)       

C.\(\left( -\infty ;-2 \right).\)  

D. \(\left( -2;+\infty  \right).\)

ĐÁP ÁN

1-D

2-B

3-C

4-B

5-D

6-C

7-D

8-B

9-D

10-A

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

3. ĐỀ SỐ 3 

Câu 1: Hàm số \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-4\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.\(\left( 0;+\infty  \right).\)

B.\(\mathbb{R}.\)               

C.\(\left( -2;0 \right).\)  

D. \(\left( -\infty ;-2 \right).\)

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức \(B={{\log }_{3}}\left( 2-a \right)\) có nghĩa

A.a<2.                                  B.a>2.                                  C.a=3.                                  D. \(a\le 2.\)

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên \(\left( ABC \right)\) trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và \(\left( ABC \right)\) bằng

A.\({{75}^{0}}.\)                 

B.\({{45}^{0}}.\)                  

C.\({{30}^{0}}.\)                 

D. \({{60}^{0}}.\)

Câu 4: Cho các số thực a,b,m,n với \(a,b>0,n\ne 0.\) Mệnh đề nào sau đây sai?

A.\({{a}^{m}}.{{b}^{m}}={{\left( ab \right)}^{m}}.\)    

B.\(\frac{{{a}^{m}}}{{{a}^{n}}}={{a}^{m-n}}.\)      

C. \({{\left( {{a}^{m}} \right)}^{n}}={{a}^{m.n}}.\)                 

D. \({{a}^{m}}.{{a}^{n}}={{a}^{m.n}}.\)

Câu 5: Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+2{{x}^{2}}+3x-4\) trên \(\left[ -4;0 \right]\) lần lượt là M và m. Giá trị của M+m bằng

A.\(-\frac{4}{3}.\)               

B.\(\frac{4}{3}.\)                 

C. \(-4.\)                              

D. \(-\frac{28}{3}.\)

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình \({{4}^{{{x}^{2}}}}={{2}^{x+1}}\)

A.\(S=\left\{ -1;\frac{1}{2} \right\}.\) 

B.\(S=\left\{ 0;1 \right\}.\)

C.\(S=\left\{ \frac{1-\sqrt{5}}{2};\frac{1+\sqrt{5}}{2} \right\}.\)

D. \(S=\left\{ -\frac{1}{2};1 \right\}.\)

Câu 7: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)={{x}^{2}}+1.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên \(\left( -\infty ;+\infty  \right).\)                                           

B. Hàm số nghịch biến trên \(\left( -\infty ;1 \right).\)

C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( -\infty ;+\infty  \right).\)                                        

D. Hàm số nghịch biến trên \(\left( -1;1 \right).\)

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: \(y={{x}^{2}}+\frac{2}{x}\) trên đoạn \(\left[ \frac{1}{2};2 \right].\)

A.m=3.                                 B. \(m=5.\)                           C. \(m=\frac{17}{4}.\)         D. \(m=4.\)

Câu 9: Giải phương trình \({{\log }_{3}}\left( 2x-1 \right)=1\)

A.\(x=0.\)                             B.\(x=3.\)                              C.\(x=2.\)                             D. \(x=1.\)

Câu 10: Cho các số phức \(00,y>0,a\ne 0.\) Mệnh đề nào sau đây sai?

A.\({{\log }_{a}}1=0.\)

B. \({{\log }_{a}}\left( {{x}^{\alpha }} \right)=\alpha .{{\log }_{a}}x.\)

C. \({{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}x-{{\log }_{a}}y.\)

D. \({{\log }_{a}}\left( xy \right)={{\log }_{a}}x.{{\log }_{a}}y.\)

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-B

4-D

5-D

6-D

7-A

8-A

9-C

10-D

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

4. ĐỀ SỐ 4 

Câu 1: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

 A. 2.                                     B. 1.                                     C. 4.                                     D. 3.

Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A.\(y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-3\)

B.\(y=2{{x}^{2}}-3.\)          

C.\(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3.\)

D. \(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3.\)

Câu 3: Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.\(\ln \frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}.\)

B. \(\ln \left( a+b \right)=\ln a.\ln b.\) 

C. \(\ln \left( ab \right)=\ln a+\ln b.\)

D. \(\ln \left( ab \right)=\ln a.\ln b.\)

Câu 4: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.\(\left( 3;4 \right).\)

B.\(\left( 2;4 \right).\)

C.\(\left( -\infty ;-1 \right).\)  

D. \(\left( 1;3 \right).\)

Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?

A. 4.                                     B. 12.                                   C. 8.                                     D. 24.

Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=a góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng \(\left( ABC \right)\) bằng \({{45}^{0}}.\) Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

A.\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.\)

B. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.\)

C. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}.\) 

D. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.\)

Câu 7: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)=x\left( {{x}^{3}}-x \right){{\left( x+1 \right)}^{2}}\) với mọi \(x\) thuộc \(\mathbb{R}.\) Số điểm cực trị của hàm số \(f\left( x \right)\) là

A. 0.                                     B. 2.                                     C. 3.                                     D. 1.

Câu 8: Đồ thị hàm số \(y=\frac{3x-1}{x+1}\) có đường tiệm cận ngang là

A.\(x=2.\)                             B.\(y=-1.\)                            C.\(x=-1.\)                            D. \(y=3.\)

Câu 9: Cho hàm số bậc ba \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( x \right)=3\) là

A. 1.                                     B. 3.                                     C. 2.                                     D. 0.

Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên \(\mathbb{R}?\)

A. \(y=\frac{x+1}{x+3}.\)   

B.\(y={{x}^{2}}+1.\)

C.\(y={{x}^{4}}+5{{x}^{2}}-1.\)

D. \(y={{x}^{3}}+x.\)

ĐÁP ÁN

1-C

2-C

3-C

4-D

5-D

6-B

7-B

8-D

9-C

10-D

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Thiệu Hóa. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF