OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Thạch Thành 1

12/06/2021 1.91 MB 299 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210612/403098765104_20210612_011927.pdf?r=1564
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Thạch Thành 1, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1

ĐỀ  THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 90 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho hàm số \(f(x)\) có \(f(0)=0\). Biết rằng \(y=f'(x)\) là hàm số bậc ba và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây, hàm số \(g(x)=f(f(x)-x)\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 4.                                     B. 5.                                     C. 6.                                     D. 7.

Câu 2: Cho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. -1.                                    B. 0.                                     C. 1.                                     D. 2.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{5}}x\ge 2\) là 

A.\(\left( 25;+\infty  \right).\) 

B.\(\left( 0;25 \right].\)

C.\(\left( 25;+\infty  \right).\)

D. \(\left[ 32;+\infty  \right).\)

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left( x \right)=\cos x\) bằng

A.-1.                                     B. 0.                                     C. 2.                                     D. 1.

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{3}}-36x\) trên đoạn \(\left[ 2;20 \right]\) bằng 

A.\(48\sqrt{3}.\)

B.\(-50\sqrt{3}.\)

C.\(-81.\)

D. \(-48\sqrt{3}.\)

Câu 6: Tập xác định của hàm số \(\log x\) là 

A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)

B.\(\left( 0;+\infty  \right).\)  

C.\(\left[ 0;+\infty  \right).\)

D. \(\mathbb{R}.\)

Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên \(\left( SAB \right)\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.\(\frac{2\sqrt{3}}{3}{{a}^{3}}.\)

B.\(\frac{\sqrt{3}}{6}{{a}^{3}}.\)

C.\(\frac{\sqrt{3}}{2}{{a}^{3}}.\)

D. \(\frac{\sqrt{3}}{12}{{a}^{3}}.\)

Câu 8: Tập xác định của hàm số \(y={{x}^{-2}}\) là 

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)

B. \(\left( 0;+\infty  \right).\)  

C. \(\left[ 0;+\infty  \right).\)

D. \(\mathbb{R}.\)

Câu 9: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng \(\mathbb{R}?\) 

A.\({{e}^{x}}.\)

B.\({{\left( 0,5 \right)}^{x}}.\)

C.\({{2}^{x}}.\) 

D. \({{\pi }^{x}}.\)

Câu 10: Cho khối chóp ABCD.A'B'C'D' có thể tích V. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,B'C' và C'D', điểm Q thuộc cạnh CC' sao cho CQ=2QC'. Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng

A. \(\frac{1}{4}V.\)           

B. \(\frac{17}{12}V.\)        

C. \(\frac{5}{72}V.\)         

D. \(\frac{7}{72}V.\)

ĐÁP ÁN

1-B

2-C

3-A

4-D

5-D

6-B

7-B

8-A

9-B

10-D

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đường cong hình sau là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?

A.\(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+2.\)

B.\(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2.\)     

C.\(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+2.\)

D. \(y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2.\)

Câu 2: Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó theo a. 

A.\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.\)

B. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}.\)     

C.\(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.\)

D. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}.\)

Câu 3: Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy r=4 và chiều cao h=3.

A.\(S=40\pi .\)

B.\(S=12\pi .\)

C.\(S=20\pi .\)

D. \(S=10\pi .\)

Câu 4: Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có số hạng đầu \({{u}_{1}}=3\) và công sai d=2. Tính \({{u}_{9}}.\)

A.\({{u}_{9}}=26.\)             

B.\({{u}_{9}}=19.\)             

C.\({{u}_{9}}=16.\)             

D. \({{u}_{9}}=29.\)

Câu 5: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 20.                                   B. 120.                                 C. 25.                                   D. \({{5}^{3}}.\)

Câu 6: Thể tích V của khối cầu có đường kính \)6cm\) là 

A.\(V=18\pi \left( c{{m}^{3}} \right).\)

B.\(V=12\pi \left( c{{m}^{3}} \right).\)     

C.\(V=108\pi \left( c{{m}^{3}} \right).\)

D. \(V=36\pi \left( c{{m}^{3}} \right).\)

Câu 7: Diện tích xung quanh \({{S}_{xq}}\) của hình trụ xoay có bán kính đáy r và đường cao h là

A.\({{S}_{xq}}=2\pi rh.\)    

B.\({{S}_{xq}}=\pi rh.\)      

C.\({{S}_{xq}}=2\pi {{r}^{2}}h.\)     

D. \({{S}_{xq}}=\pi {{r}^{2}}h.\)

Câu 8: Tìm tọa độ véc tơ \(\overrightarrow{AB}\) biết \(A\left( 1;2;-3 \right),B\left( 3;5;2 \right)\) 

A. \(\overrightarrow{AB}=\left( 2;3;-5 \right).\)

B. \(\overrightarrow{AB}=\left( 2;3;5 \right).\)         

C. \(\overrightarrow{AB}=\left( -2;-3;-5 \right).\)

D. \(\overrightarrow{AB}=\left( 2;-3;5 \right).\)

Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)=3{{x}^{2}}\). 

A.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=6x+C.\)           

B.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=x+C.\)

C.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}={{x}^{3}}+C.\)

D. \(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+C.\)

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của phương trình \({{3}^{2x+1}}=\frac{1}{3}.\)

A. \(S=\left\{ 0;-1 \right\}.\)

B. \(S=\left\{ -1 \right\}.\)   

C. \(S=\left\{ 0;1 \right\}.\)

D. \(S=\left\{ 1 \right\}.\)

ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-C

4-B

5-B

6-D

7-A

8-B

9-C

10-B

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}?\) 

A.\(y={{x}^{3}}-x+2.\)        

B.\(y={{x}^{3}}-3x+5.\)      

C.\(y={{x}^{3}}+x-1.\)        

D. \(y={{x}^{4}}+4.\)

Câu 2: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của \(y'\) như sau:

 Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.\(\left( -\infty ;-2 \right).\)

B.\(\left( -3;1 \right).\)        

C.\(\left( 0;+\infty  \right).\)     

D. \(\left( -2;0 \right).\)

Câu 3: Cho biểu thức \(P=\sqrt[4]{{{x}^{5}}},\) với \(x>0.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.\(P={{x}^{\frac{5}{4}}}.\)

B.\(P={{x}^{\frac{4}{5}}}.\)  

C.\(P={{x}^{20}}.\)

D. \(P={{x}^{9}}.\)

Câu 4: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2x-4}\) có phương trình là  

A.\(y=-2.\)                           

B.\(y=\frac{1}{2}.\)             

C.\(y=-\frac{1}{4}.\)           

D. \(y=-1.\)

Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy \(r=\sqrt{3}\) và chiều cao h=4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A.\(V=4.\)                            B.\(V=4\pi .\)                       C.\(V=12.\)                          D. \(V=12\pi .\)

Câu 6: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)=\left( x+2 \right){{x}^{2}}{{\left( x-1 \right)}^{3}}\) với \(\forall x\in \mathbb{R}.\) Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị.

A. 2.                                     B. 0.                                     C. 3.                                     D. 1.

Câu 7: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng?

A. 2.                                     B. 1.                                     C. 0.                                     D. 3.

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình \({{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x-1}}\ge 128\) là? 

A. \(\left[ 6;+\infty  \right).\)                                            

B. \(\left[ 8;+\infty  \right).\)  

C. \(\left( -\infty ;8 \right].\)                                     

D. \(\left( -\infty ;-6 \right].\)

Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số \(y={{\log }_{2}}\left( x-1 \right)\) là 

A.\(\forall x\in \mathbb{R}.\)                                         

B.\(x>1.\)                             

C.\(x\ne 1.\)       

D. \(x<1.\)

Câu 10: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 4.                                     B. 2.                                     C. 3.                                     D. \(-2.\)

ĐÁP ÁN

1-C

2-D

3-A

4-B

5-B

6-A

7-D

8-D

9-B

10-C

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (NB): Tập xác định của hàm số \(y={{\left( {{x}^{3}}-27 \right)}^{\frac{\pi }{3}}}\) là

A. \(D=\left( 3;+\infty  \right)\)

B. \(D=\mathbb{R}\)   

C. \(D=\left[ 3;+\infty  \right)\)

D. \(D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}.\)

Câu 2 (NB): Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right)-1=0\) là:

A. 2.                              B. 0.                              C. 4.                              D. 3.

Câu 3 (NB): Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. \(y=\frac{2x-1}{x-1}.\)

B. \(y=\frac{x+1}{x-1}.\)

C. \(y={{x}^{3}}-3x-1.\) 

D. \(y=\frac{x-1}{x+1}.\)

Câu 4 (TH): Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là \(0,75\) và của xạ thủ thứ hai là \(0,85\). Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.

A. \(0,325.\)                 

B. \(0,6375.\)                

C. \(0,0375.\)                

D. \(0,9625.\)

Câu 5 (NB): Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ?

A. \(y={{\log }_{\sqrt{6}}}x.\)

B. \(y={{\left( \frac{1}{6} \right)}^{x}}.\)

C. \(y={{6}^{x}}.\)

D. \(y={{\log }_{0,6}}x.\)

Câu 6 (TH): Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác \(SAB\) và \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SC,SD\). Biết thể tích khối chop \(S.ABCD\) là V, tính thể tích khối chóp \(S.GMN.\)

A. \(\frac{V}{8}.\)

B. \(\frac{V}{4}.\)      

C. \(\frac{V}{6}.\)      

D. \(\frac{V}{12}.\)

Câu 7 (TH): Hàm số nào dưới đây có nhiều cực trị nhất?

A. \(y=-3x+1.\)             

B. \(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+1.\)                

C. \({{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.\)       

D. \(y=\frac{2x+1}{x-3}.\)

Câu 8 (TH): Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=\left( {{m}^{2}}-1 \right){{x}^{3}}+\left( m-1 \right){{x}^{2}}-x\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\) là

A. 2.                              B. 3.                              C. 1.                              D. 0.

Câu 9 (TH): Với hai số thực dương \(a,b\) tùy ý thỏa mãn \(\frac{{{\log }_{3}}5.{{\log }_{5}}a}{1+{{\log }_{3}}2}-{{\log }_{6}}b=2\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. \(2a+3b=0.\)            

B. \(a=b{{\log }_{6}}2.\)

C. \(a=b{{\log }_{6}}3.\)

D. \(a=36b.\)

Câu 10 (TH): Phương trình \({{2}^{{{x}^{2}}-3x+2}}=4\) có hai nghiệm là \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\). Tính giá trị \(T=x_{1}^{3}+x_{2}^{3}.\)

A. \(T=27.\)                  

B. \(T=9.\)                    

C. \(T=3.\)                    

D. \(T=1.\)

ĐÁP ÁN

1-A

2-D

3-B

4-D

5-A

6-D

7-C

8-A

9-D

10-A

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Thạch Thành 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF