Dưới đây là nội dung Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Chuyên Đồng Tháp được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỒNG THÁP |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021 MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Công thức tính thể tích khối cầu bán kính \(R\) là:
A.\(V=\frac{4}{3}\pi {{R}^{3}}.\)
B. \(V=4\pi {{R}^{2}}.\)
C. \(V=4\pi {{R}^{3}}.\)
D. \(V=\frac{3}{4}\pi {{R}^{3}}.\)
Câu 2: Cho a là số thực dương và \(m,n\) là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?
A. \({{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.\)
B. \({{a}^{m}}.{{a}^{m}}={{a}^{m.n}}.\)
C. \({{a}^{m}}.{{a}^{n}}={{a}^{m+n}}.\)
D. \({{a}^{m}}+{{a}^{n}}={{a}^{m.n}}.\)
Câu 3: Cho số thực dương \(a.\) Sauk hi rút gọn, biểu thức \(P=\sqrt[3]{a\sqrt{a}}\) có dạng
A. \(\sqrt{{{a}^{3}}}.\)
B. \(\sqrt[3]{a}.\)
C. \(\sqrt{a}.\)
D. \(a.\)
Câu 4: Số giao điểm của hai đồ thị \(y=f\left( x \right)\) và \(y=g\left( x \right)\) bằng số nghiệm phân biệt của phương trình nào sau đây?
A.\(\frac{f\left( x \right)}{g\left( x \right)}=0.\)
B.\(f\left( x \right)+g\left( x \right)=0.\)
C. \(f\left( x \right)-g\left( x \right)=0.\)
D. \(f\left( x \right).g\left( x \right)=0.\)
Câu 5: Số điểm chung giữa mặt cầu và mặt phẳng không thể là
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 6: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành?
A.\(y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+1.\)
B. \(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.\)
C. \(y=-{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1.\)
D. \(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-1.\)
Câu 7: Cho hàm số \(f\left( x \right)=\frac{2x+1}{x-3}.\) Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -\infty ;3 \right).\)
B. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( -\infty ;3 \right)\) và \(\left( 3;+\infty \right).\)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( 3;+\infty \right).\)
Câu 8: Thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng \(a\) là
A.\({{a}^{3}}.\)
B. \(\frac{{{a}^{3}}}{3}.\)
C. \(\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}.\)
D. \(\frac{{{a}^{3}}}{2}.\)
Câu 9: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng \(3a\) là
A.\(27{{a}^{3}}\)
B. \(3{{a}^{3}}\)
C. \({{a}^{3}}\)
D. \(9{{a}^{3}}\)
Câu 10: Tìm điều kiện của tham số \(b\) để hàm số \(y={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\) có 3 điểm cực trị?
A.\(b=0.\) B. \(b\ne 0.\) C. \(b<0.\) D. \(b>0.\)
ĐÁP SỐ
|
1-A |
2-C |
3-C |
4-C |
5-C |
6-B |
7-C |
8-A |
9-A |
10-C |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. \(9\). B. \(12\). C. \(64\). D. \(24\).
Câu 2: Điểm \(M\) trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức \(z\). Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(z\).
.jpg.png?enablejsapi=1)
A. Phần thực là \(-4\) và phần ảo là \(3\).
B. Phần thực là \(3\) và phần ảo là \(-4\).
C. Phần thực là \(-4\) và phần ảo là \(3i\).
D. Phần thực là \(3\) và phần ảo là \(-4i\).
Câu 3: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây?
.jpg.png)
A. \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+4\).
B. \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-4\).
C. \(y=\frac{2x+1}{3x-5}\).
D. \(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}-4\).
Câu 4: Cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ -2 \right\}\).
C. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ -2 \right\}\).
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( -\infty ;-2 \right)\) và \(\left( -2;+\infty \right)\).
Câu 5: Cho ba số dương \(a, b, c\,(a\ne 1,b\ne 1)\) và số thực \(\alpha \). Đẳng thức nào sau đây sai?
A. \({{\log }_{b}}c=\frac{{{\log }_{a}}c}{{{\log }_{b}}a}\).
B. \({{\log }_{a}}{{b}^{\alpha }}=\alpha {{\log }_{a}}b\).
C. \({{\log }_{a}}\frac{b}{c}={{\log }_{a}}b-{{\log }_{a}}c\).
D. \({{\log }_{a}}(b.c)={{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c\).
Câu 6: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.
.jpg.png)
Hàm số \(y=f\left( -x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. \(\left( -2;0 \right)\).
B. \(\left( 0;2 \right)\).
C. \(\left( -2;2 \right)\).
D. \(\left( 2;+\infty \right)\).
Câu 7: Cho số phức \({{z}_{1}}=1+2i\) và \({{z}_{2}}=-2-2i\). Tìm môđun của số phức \({{z}_{1}}-{{z}_{2}}\).
A. \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=2\sqrt{2}\).
B. \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=5\).
C. \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=1\).
D. \(\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=\sqrt{17}\).
Câu 8: Nghiệm của phương trình \({{\log }_{25}}\left( x+1 \right)=0,5\) là
A. \(x=11,5\). B. \(x=-6\). C. \(x=4\). D. \(x=6\).
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên \(\mathbb{R}?\)
A. \(y=\log \left( {{x}^{3}} \right)\).
B. \(y={{\left( \frac{\text{e}}{4} \right)}^{x}}\).
C. \(y={{\log }_{3}}{{x}^{2}}\).
D. \(y={{\left( \frac{2}{5} \right)}^{-x}}\).
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(M\left( -2;\,1;\,-1 \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) : \(\frac{x-1}{-3}=\frac{y}{2}=\frac{z+1}{1}\) là
A. \(3x-2y-z+7=0\).
B. \(-2x+y-z+7=0\).
C. \(3x-2y-z-7=0\).
D. \(-2x+y-z-7=0\).
ĐÁP SỐ
.png)
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó?
A.\(480.\) B.\(24.\) C.\(48.\) D.\(60.\)
Câu 2. Ba số nào sau đây theo thứ tự là cấp số cộng:
A. \(-1,3,7,10\).
B.\(2,6,8\).
C. \(11,14,17,20,24\).
D. \(7,3,-1,-5,-9\).
Câu 3. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
.jpg.png)
A. \(\left( -2;0 \right)\).
B. \(\left( -\infty ;-2 \right)\).
C. \(\left( -2;+\infty \right)\).
D. \(\left( 0;+\infty \right)\).
Câu 4. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
.jpg.png)
Hàm số \(f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?
A. \(1\). B. \(3\). C. \(2\). D. \(0\).
Câu 5. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y=-2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1\) là:
A. \(\left( 0;\,1 \right).\)
B. \(\left( 1;\,2 \right).\)
C. \(\left( -1;\,6 \right).\)
D. \(\left( 2;\,3 \right).\)
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-2}{x+1}\) là đường thẳng
A. \(y=-2\). B. \(y=1\). C. \(x=-1\). D. \(x=2\).
Câu 7 . Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
.jpg.png)
A. \(y=2{{x}^{3}}+6{{x}^{2}}-2\)
B. \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2\).
C. \(y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2\).
D. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2\).
Câu 8. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau
.png)
Số nghiệm của phương trình \(f\left( x \right)=2\) là
A. \(4\). B. \(0\). C. \(2\). D. \(3\).
Câu 9. Nếu \({{\log }_{2}}a=x\) thì
A. \(x={{2}^{a}}\).
B. \(a={{x}^{2}}\).
C. \(a=2x\).
D. \(a={{2}^{x}}\).
Câu 10. Tập xác định của hàm số \(y={{\log }_{2}}x\) là
A. \(\left[ 0;+\infty \right)\).
B. \(\left( -\infty ;+\infty \right)\).
C. \(\left( 0;+\infty \right)\).
D. \(\left[ 2;+\infty \right)\).
ĐÁP SỐ
1B 2D 3A 4B 5B 6B 7B 8A 9D 10C
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;\ +\infty \right)\).
A. \(y={{\left( \frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{4} \right)}^{x}}\).
B. \(y={{\left( \frac{2}{\text{e}} \right)}^{x}}\).
C. \(y={{\left( \sqrt{3}-\sqrt{2} \right)}^{x}}\).
D. \(y={{\left( \frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{3} \right)}^{x}}\).
Câu 2: Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB=2a\), \(BC=a\), \(SA=a\sqrt{3}\) và \(SA\) vuông góc với mặt đáy \(\left( ABCD \right)\). Thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABCD\) bằng
A. \(V={{a}^{3}}\sqrt{3}\).
B. \(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\).
C. \(V=\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}\).
D. \(V=2{{a}^{3}}\sqrt{3}\).
Câu 3: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số sau đây là của hàm số nào?
.jpg.png)
A. \(y=3{{x}^{2}}+2x+1\).
B. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1\).
C. \(y=-\frac{{{x}^{3}}}{3}+{{x}^{2}}+1\).
D. \(y={{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+1\).
Câu 4: Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện
A. mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.
B. mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt.
C. mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
D. hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung.
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{-3x+2}\) là?
A. \(x=\frac{2}{3}\).
B. \(y=\frac{2}{3}\).
C. \(y=-\frac{1}{3}\).
D. \(x=-\frac{1}{3}\).
Câu 6: Cho \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) là các hàm số xác định và liên tục trên \(\mathbb{R}\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. \(\int{f\left( x \right)g\left( x \right)\text{d}x=}\int{f\left( x \right)\text{d}x.\int{g\left( x \right)\text{d}x}}\).
B. \(\int{2f\left( x \right)\text{d}x=2}\int{f\left( x \right)\text{d}x}\).
C. \(\int{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]\text{d}x=}\int{f\left( x \right)\text{d}x+\int{g\left( x \right)\text{d}x}}\).
D. \(\int{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\text{d}x=}\int{f\left( x \right)\text{d}x-\int{g\left( x \right)\text{d}x}}\).
Câu 7: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A. \(y=\frac{{{x}^{2}}}{{{x}^{2}}+1}\).
B. \(y=\frac{{{x}^{2}}+3x+2}{x-1}\).
C. \(y=\frac{{{x}^{2}}-1}{x+1}\).
D. \(y=\sqrt{{{x}^{2}}-1}\).
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
A. \(y=-{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+3\).
B. \(y={{x}^{4}}+{{x}^{2}}+3\).
C. \(y=-{{x}^{4}}-{{x}^{2}}+3\).
D. \(y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+3\).
Câu 9: Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức \(z=\frac{\left( 2-3i \right)\left( 4-i \right)}{3+2i}\).
A. \(\left( -1;-4 \right)\).
B. \(\left( 1;4 \right)\).
C. \(\left( 1;-4 \right)\).
D. \(\left( -1;4 \right)\)
Câu 10: Phần ảo của số phức \(z=2-3i\) là
A. \(-3i\). B. \(3\). C. \(-3\). D. \(3i\).
ĐÁP SỐ
.png)
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Chuyên Đồng Tháp. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Đoàn Thượng
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Chúc các em học tập tốt !
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


