Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT Quốc gia sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Cao Vân được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây cao nhất vùng núi Trường Sơn Bắc?
A. Bạch Mã. B. Rào Cỏ. C. Pu Xai Lai Leng. D. Động Ngài.
Câu 2 (NB): Thành phần loài sinh vật nào chiếm ưu thế ở nước ta?
A. Các loài nhiệt đới. B. Các loài cận xích đạo.
C. Các loài ôn đới. D. Các loài cận nhiệt đới.
Câu 3 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Campuchia?
A. Kiên Giang. B. Gia Lai. C. Kon Tum. D. Điện Biên.
Câu 4 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết những khu vực nào sau đây có nhiệt độ cao nhất vào tháng VII?
A. Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
C. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Bắc, Đồng bằng sông Hồng.
Câu 5 (TH): Cấu trúc địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại và có tính phân bậc rõ rệt.
B. Quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
C. Địa hình gồm hai hướng chính, hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
D. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam và phân hóa đa dạng.
Câu 6 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất?
A. Hmông. B. Nùng. C. Hà Nhì. D. Mường.
Câu 7 (NB): Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?
A. 28 B. 29 C. 27 D. 30
Câu 8 (NB): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12,cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đất liền?
A. Côn Đảo. B. Phú Quốc. C. Bạch Mã. D. Cát Bà.
Câu 9 (TH): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Hà Tiên. B. Mộc Bài. C. An Giang. D. Đồng Tháp.
Câu 10 (NB): Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.
B. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
C. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất mùn.
D. hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-A |
3-D |
4-A |
5-B |
6-D |
7-A |
8-C |
9-B |
10-B |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 41. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ LOẠI NĂNG LƯỢNG CỦA MI-AN-MA, NĂM 2010 VÀ 2017
|
Năm |
2010 |
2017 |
|
Dầu thô (nghìn tấn) |
1079 |
543 |
|
Than (nghìn tấn) |
240 |
737 |
|
Điện (triệu kwh) |
8625 |
20055 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi một số loại năng lượng của Mi-an-ma năm 2017 so với năm 2010?
A. Sản lượng dầu thô giảm. B. Sản lượng than tăng
C. Than tăng chậm hơn điện. D. Sản lượng điện tăng.
Câu 42. Cho biểu đồ về dân số của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2016:
.png?enablejsapi=1)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về dân số của một số quốc gia năm 2016 so với năm 2010?
A. Phi-lip-pin tăng ít hơn Thái Lan. B. Thái Lan tăng nhiều hơn Xin-ga-po.
C. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Xin-ga-po. D. Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan.
Câu 43. Vị trí nước ta nằm trong vùng hoạt động của gió mùa Châu Á nên khí hậu có
A. tính chất nhiệt đới ẩm. B. sự phân hóa phức tạp.
C. sự thay đổi theo mùa. D. tính chất hải dương.
Câu 44. Nguồn lao động của nước ta có thế mạnh nào sau đây?
A. Cần cù, sáng tạo, chất lượng ngày càng tăng. B. Lao động có trình độ cao chiếm phần lớn.
C. Có ý thức trách nhiệm rất cao trong lao động. D. Có rất nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
Câu 45. Đô thị hóa của nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều giữa các vùng. B. cơ sở hạ tầng ở mức cao.
C. dân số thành thị có xu hướng tăng. D. trình độ đô thị hóa rất cao.
Câu 46. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Câu 47. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Câu 48. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của nhiều vùng lãnh thổ nước ta vì
A. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn, đang tăng.
B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta.
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế rất cao
D. chủ yếu cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
Câu 49. Đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta
A. mật độ cao nhất Đông Nam Á. B. hơn một nửa đã được trải nhựa.
C. về cơ bản đã phủ kín các vùng. D. đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
Câu 50. Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú. B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch. D. phát triển giao thông vận tải biển.
ĐÁP ÁN
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
C |
B |
C |
A |
D |
D |
B |
B |
C |
B |
----
-(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 41: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
|
Quốc gia |
In-đô-nê-xi-a |
Cam-pu-chia |
Ma-lai-xi-a |
Phi-lip-pin |
|
Diện tích(nghìn km2) |
1910,0 |
181,0 |
330,8 |
300,0 |
|
Dân số(triệu người) |
273,0 |
16,7 |
32,3 |
109,5 |
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2019 của một số quốc gia?
A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.
B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.
C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.
D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.
Câu 42: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm?
A. Ma-lai-xi-a cao hơn và tăng liên tục. B. Ma-lai-xi-a thấp hơn và tăng liên tục.
C. Phi-lip-pin tăng nhiều hơn và liên tục. D. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn và liên tục.
Câu 43: Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
A. miền núi. B. cao nguyên. C. sơn nguyên. D. đồng bằng.
Câu 44: Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm có
A. qui mô lớn và đang tăng. B. qui mô lớn và đang giảm.
C. qui mô nhỏ và đang tăng. D. qui mô nhỏ và đang giảm
Câu 45: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. có nhiều loại khác nhau. B. đều có qui mô rất lớn.
C. có cơ sở hạ tầng hiện đại. D. phân bố rất đồng đều.
Câu 46: Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
Câu 47: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải. B. Các đồng bằng ven sông.
C. Ven các thành phố lớn. D. Các cao nguyên badan.
Câu 48: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay
A. đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn. B. hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.
C. các sản phẩm gỗ chưa phong phú. D. chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.
Câu 49: Giao thông đường bộ nước ta hiện nay
A. mạng lưới vẫn còn thưa thớt. B. chưa hội nhập vào khu vực.
C. chủ yếu phục vụ xuất khẩu. D. khối lượng vận chuyển lớn.
Câu 50: Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng
A. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
B. đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.
C. tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.
D. giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
ĐÁP ÁN
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
B |
C |
A |
A |
A |
B |
C |
B |
D |
D |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Cầu Treo. B. Bờ Y. C. Xa Mát. D. Lao Bảo.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A. Nghệ An. B. Thanh Hoá. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Trị.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?
A. Cẩm Phả. B. Thanh Hóa. C. Hưng Yên. D. Vinh.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Trà Nóc, Cà Mau. B. Phú Mỹ, Thủ Đức
C. Na Dương, Ninh Bình. D. Phả Lại, Uông Bí.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 6 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?
A. Hà Giang. B. Hải Phòng. C. Hòa Bình. D. Lạng sơn.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Bắc Kạn?
A. Ba Bể. B. Cúc Phương. C. Bái Tử Long. D. Cát Tiên.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác sắt tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao Bằng. B. Bắc Kạn. C. Yên Bái. D. Quảng Ninh.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cà phê được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây của Đồng bằng Sông Cửu Long không có ngành công nghiệp vật liệu xây dựng?
A. Cà Mau. B. Rạch Giá. C. Cần Thơ. D. Sóc Trăng.
ĐÁP ÁN
|
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
47 |
48 |
49 |
50 |
|
B |
D |
A |
A |
C |
A |
C |
A |
B |
B |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Trần Cao Vân. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


