OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

108 Câu trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020

12/12/2019 651.28 KB 279 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2019/20191212/32555121959_20191212_092540.pdf?r=5225
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu đến các em 108 Câu trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 được trình bày hoàn chỉnh, rõ ràng, chi tiết. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em nâng cao và bổ trợ kiến thức trong quá trình học tập của mình, đồng thời chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới!

 

 
 

108 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10

 

 Câu 1. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh?

       A. chỉ có tính oxi hoá mạnh.                                    B. chỉ có tính khử mạnh.

       C. không có tính oxi hoá, không có tính khử.          D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

 Câu 2. Trong một nguyên tử X, hiệu số 2 loại hạt (trong 3 loại hạt P, e, n) bằng 1, và tổng số hạt bằng 40. Tính A, Z của X.

       A. A = 28;Z = 13.              B. A = 28; Z = 14          C. A= 27; Z = 12.           D. A = 27;  Z = 13         

 Câu 3. Người ta có thể nhận ra khí H2S bằng tờ giấy tẩm dd Pb (NO3)2 là vì.

       A. phản ứng tạo kết tủa vàng.                                  B. phản ứng tạo kết tủa nâu.

       C. phản ứng tạo kết tủa xanh.                                  D. phản ứng tạo kết tủa đen.

 Câu 4. Thuốc thử để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là

       A. dd muối bari Ba2+.        B. chỉ có Ba (OH)2.        C. chỉ có BaCl2.              D. dd AgNO3.

 Câu 5. Thuốc thử để nhận biết HCl và muối clorua là:

       A. Dung dịch NaOH.        B. Dung dịch AgNO3.    C. Dung dịch Ba (OH)2. D. Dung dịch BaCl2.

 Câu 6. Cho các phản ứng sau:

(1) 2HgO → 2 Hg + O2   

(3) 2Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(2) N2 + O2 →  2NO    

(4) SO3+ H2O → H2SO4.

Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:

       A. (1); (3); (4).                   B. (1); (3).                      C. (1);(2); (3).                 D. (1); (2); (4).

 Câu 7. Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chúa 1gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào.

       A. Màu xanh.                     B. Không đổi màu.         C. Không xác định được.   D. Màu đỏ.

 Câu 8. Kết luận nào  sau đây không đúng đối với tính chất hoá học của iot?

       A. Iot vừa có tính oxihoa, vừa có tính khử.

       B. Tính oxihoa của I2> Br2.

       C. Tính khử của I2>Br2.

       D. I2chỉ oxihoa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI.

 Câu 9. Electron cuối cùng của nguyên tố M điền vào phân lớp 3p3. Số electron hoá trị của M là:

       A. 5.                                   B. 3.                               C. 2.                                D. 4.

 Câu 10. Nồng mol /lit của dung dịch HBr 16,2%(d= 1,02g/ml).

       A. 2,04.                              B. 0,204.                        C. 4,53.                           D. 1,65.

 Câu 11. Biết Na (z = 11), Mg(z = 12), Al(z = 13), Si(z = 14). Tính kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là:

        A. Na, Mg, Al, Si.             B. Mg, Al, Si, Na.          C. Na, Mg, Si, Al.          D. Si, Al, Mg, Na.

 Câu 12. Thành phần nước Giaven gồm:

       A. NaCl, NaClO,Cl2,, H2O.                                      B. NaCl, H2O.                C. NaCl, NaClO3, H2O. D. NaCl, NaClO, H2O.

 Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng sau: a Fe2O3 + b CO → c Fe +d CO2.

Hệ số a, b, c, d tương ứng là:

       A. 3, 4, 6, 4.                       B. 1, 4, 1, 5.                   C. 1, 3, 2, 3.                    D. 2, 3, 1, 3.

 Câu 14. Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

       A. +1, +4, +5.                    B. +3, +4, +5.                 C. -3, +4, +5.                  D. +4, -4, +5.

 Câu 15. Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây:

       A. Cu.                                B. H2.                                       C. Cl2.                             D.dd KI.

 Câu 16. Chọn phát biểu đúng: trong một nhóm A, đi từ trên xuống thì:

       A. Tính bazơ của các oxi và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần.

       B. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần.

       C. Tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần.

       D. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit mạnh dần.

 Câu 17. Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dd Br2 có mầu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là

       A. màu dd đậm dần.                                                 B. xuất hiện vẩn đục màu vàng.

       C. có kết tủa màu trắng.                                           D. dd br2 nhạt mầu dần rồi mất màu.

 Câu 18. Trong các axit sau: CuO, Al2O3, SO2. Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với dung dịch bazơ và chất nào cho phản ứng được với cả dung dịch axit và bazơ cho kết quả theo thứ tự trên.

       A. CuO, SO2.                    B. SO2, CuO.                 C. CuO, Al2O3.               D. SO2, Al2O3.

 Câu 19. Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

       A. Chu kì 2, nhóm IVA.   B. Chu kì 3, nhóm IVA.                                        C. Chu kì3, nhóm VIIA.            D. Chu kì 3, nhóm IIA.

 Câu 20. Phản ứng nào dưới đây, SO2 thể hiện là chất oxyhoá.

       A. SO2 + H2O          H­2SO3.

       B. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2Mn SO4 + 2H2SO4.

       C. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.                                

       D. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

 Câu 21. Quy tắc bát tử không đúng với trường hợp phân tử chất nào dưới đây?

       A. H2O.                             B. Cl2.                                      C. CO2.                                    D. NO2.

 Câu 22. Cho chuỗi phản ứng.

MnO2 + HX  →  X2 + A + B.

X2 + B    HX + C.

C + NaOH →  D + B.

Xác định X, A, B, C, D biết X2 ở thể khí ở thường.

       A. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HOCl; D = NaClO.

       B. X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH.

       C. X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO.

       D. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O.

 Câu 23. Nguyên tử O trong phân tử H2O lai hoá kiểu.

       A. không lai hoá.               B. sp2.                             C. sp.                              D. sp3.

 Câu 24. A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là:

       A. 12.                                 B. 6.                               C. 8.                                D. 10.

 Câu 25. Trong phản ứng: Fe +2HCl → FeCl2 + H2.

Fe đóng vai trò:

       A. Là chất oxi hoá.                                                   B. Là chất khử.

       C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.                  D. Không bị khử, không bị oxi hoá.

 Câu 26. Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do tính chất nào sau đây của H2SO4 đ?

       A. Tính khử.                      B. Tính OXH mạnh.      C. Tính axit.                    D. Tính háo nước.

 Câu 27. Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là:

       A. S.                                  B. As.                             C. P.                                D. N.

 Câu 28. Khí hiđro clorua được điều chế bằng cách nào sau đây:

       A. Dung dịch Natriclorua và  dung dịch axit H2SO4loãng.

       B. Natriclorua tinh thể và axit H2SO4loãng.

       C. Natriclorua tinh thể và axit H2SO4đặc.

       D. Dung dịch Natriclorua và axit H2SO4đặc.

 Câu 29. Trong những câu dưới đây, câu nào sai?

       A. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân: tính kim loại của các nguyên tố giảm, tính phi kim tăng.

       B. Trong một nhóm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng, tính phi kim giảm.

       C. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng, tính phi kim giảm.

       D. Trong một nhóm, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, hoá trị của các nguyên tố không đổi.

 Câu 30. Nguyên tử N trong NH3 lai hoá:

       A. sp3.                                           B. sp2.                                      C. sp2d.                           D. sp.

 Câu 31. Câu nào sau đây nói sai về oxi?

       A. oxi có tính oxh mạnh hơn ozon.

       B. trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.

       C. oxi ít tan trong nước.

       D. oxi là phi kim hoạt động, có tính oxh mạnh.

 Câu 32. Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là:

       A. O - S - O.                      B. O = S  O.                C. O = S = O.                 D. O  S  O.

 Câu 33. Ưng dụng nào sau đây không phải của ozon?

       A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.                 B. Khử trùng nước uống, khử mùi.

       C. Tẩy trắng các loại dầu ăn.                                    D. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.

 Câu 34. Tổng hệ số của PTPƯ (hệ số là các số nguyên, tối giản): Cu + H2SO4 đ, nóng  CuSO4 + SO2 + H­2O  là

       A. 6.                                   B. 8.                               C. 7.                                D. 5.

 Câu 35. Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là:

       A. Không tác dụng.           B. FeCl2  và FeCl3.         C. FeCl2.                         D. FeCl3.

 Câu 36. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O3. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

       A. RH4.                              B. RH3.                          C. RH2.                           D. RH5.

 Câu 37. Chất nào sau đây không tác dụng với dd HCl?

       A. Fe.                                 B. Cu.                             C. AgNO3.                      D. CaCO3.

 Câu 38. Hãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần.

       A. HF, HI, HBr, HCl.       B. HCl, HI, HBr, HF.    C. HI, HBr, HF, HCl.    D. HI, HBr, HCl, HF.

 Câu 39. Nguyên tử A có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Ion A3- có cấu hình electron là:

       A. 1s22s22p63s23p1.            B. 1s22s22p63s23p64s2.     C. 1s22s22p63s23p5.         D. 1s22s22p63s23p6.

 Câu 40. Cộng hóa trị của Cacbon trong CH4 là:

       A. 4.                                   B. 2.                               C. 1.                                D. 3.

 Câu 41. Bảng tuần hoàn có:

       A. 4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.                                   B. 3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.

       C. 4 chu kì nhỏ; 3 chu kì lớn.                                   D. 4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.

 Câu 42. chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

       A. Ca.                                B. O3.                             C. Cl2.                             D. F2.

 Câu 43. Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì:

       A. 3.                                   B. 5.                               C. 2.                                D. 4.

 Câu 44. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2? NaCl + NaClO + H2O.

       A. Chỉ là chất oxi hoá.                                              B. Chỉ là chất khử.

       C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.                  D. Không là chất oxi hoá, không là chât khử.

 Câu 45. pưhh nào không đúng?

       A. NaCl r + H2SO4dd → NaHSO4 + HCl.              B. 2NaCl r + H2SO4dd → Na2SO4 + 2HCl.

       C. 2NaCl dd + H2SO4dd →  Na2SO4 + 2HCl.        D. H2 + Cl2 → 2HCl.

 

---(Để xem nội dung chi tiết vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

 

Trên đây là trích dẫn nội dung 108 Câu trắc nghiệm ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-202, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Chúc các em học tập thật tốt, đạt kết quả cao!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

Tư liệu nổi bật tuần


ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF