RANDOM
AMBIENT

Hỏi đáp về Bảng căn bậc hai - Đại số 9

Video-Banner

Nếu các em có những khó khăn nào về Toán 9 Bài 5 Bảng căn bậc hai các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao, cộng đồng Toán HOC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.

ANYMIND

Danh sách hỏi đáp (15 câu):

Video-Banner
  • Nhỉ mk di mà

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • |2x|=3 em muốn hỏi cách giải
    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  

  • Giải các hề phương trình

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Giải giúp mình đề này nha

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  •  
     
    .

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Tìm n nguyên dương sao cho 7^n 4n^2 104 là số chính phương
    Theo dõi (1)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 5.1 Bài tập bổ sung (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Tra bảng căn bậc hai, tìm \(\sqrt{35,92}\) được \(\sqrt{35,92}\approx5,993\)

    Vậy suy ra \(\sqrt{0,3592}\) có giá trị gần đúng là :

    (A)  \(0,5993\)                      (B) \(5,993\)                       (C) \(59,93\)                   (D) \(599,3\)

    Hãy chọn đáp án đúng ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 54 (Sách bài tập tập 1 - trang 14)

    Tìm tập hợp các số \(x\) thỏa mãn bất đẳng thức 

                        \(\sqrt{x}>2\)

    và biểu diễn tập hợp đó trên trục số ?

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 53 (Sách bài tập tập 1 - trang 13)

    Chứng minh

    a) Số \(\sqrt{3}\) là số vô tỉ

    b) Các số \(5\sqrt{2};3+\sqrt{2}\) đều là số vô tỉ

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 49 (Sách bài tập tập 1 - trang 13)

    Kiểm tra kết quả bài 47 bằng máy tính bỏ túi

    a) \(x^2=15\)

    b) \(x^2=22,8\)

    c) \(x^2=351\)

    d) \(x^2=0,46\)

    Kiểm tra kết quả bài 48 bằng máy tính bỏ túi

    a) \(\sqrt{x}=1,5\)

    b) \(\sqrt{x}=2,15\)

    c) \(\sqrt{x}=0,52\)

    d) \(\sqrt{x}=0,038\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 48 (Sách bài tập tập 1 - trang 13)

    Dùng bảng bình phương tìm \(x\) biết :

    a) \(\sqrt{x}=1,5\)

    b) \(\sqrt{x}=2,15\)

    c) \(\sqrt{x}=0,52\)

    d) \(\sqrt{x}=0,038\)

     

     

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Bài 47 (Sách bài tập tập 1 - trang 13)

    Dùng bảng căn bậc hai tìm \(x\), biết :

    a) \(x^2=15\)

    b) \(x^2=22,8\)

    c) \(x^2=351\)

    d) \(x^2=0,46\)

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • so sánh \(\sqrt {80,65} ;\,\,\sqrt {25}  + \sqrt {16} \)

    Theo dõi (1)
    Gửi câu trả lời Hủy
  • Cho a,b là 2 số thực thỏa mãn \({a^2} + {b^2} = a + b + ab\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M=a^b^2000

    Theo dõi (0)
    Gửi câu trả lời Hủy

 

YOMEDIA