OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Bài tập 6.11 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức - KNTT

Bài tập 6.11 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)2514x2yvà 1421xy5 ;

b) 4x−42xx+3 và x−33xx+1.

ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết Bài tập 6.11

a) Mẫu thức chung là: 42x2y5

Ta có: 42x2y5 : 14x2y = 3y4 ; 42x2y5 : 21xy5 = 2x

Quy đồng mẫu thức ta có:

2514x2y=25.3y414x2y.3y4=75y442x2y5

1421xy5=14.2x21xy5.2x=28x42x2y5.

b) Ta có 4x−42xx+3=22x−22xx+3=2x−2xx+3.

Mẫu thức chung: 3x(x + 3)(x + 1).

Ta có: 3x(x + 3)(x + 1) : x(x + 3) = 3(x + 1)

3x(x + 3)(x + 1) : 3x(x + 1) = (x + 3)

Quy đồng mẫu thức ta có:

2x−2xx+3=2x−2.3x+1xx+3.3x+1=32x−2x+13xx+3x+1

=6x−1x+13xx+3x+1=6x2−13xx+3x+1;

x−33xx+1=x−3.x+33xx+1.x+3=x−3x+33xx+3x+1=x2−93xx+3x+1.

-- Mod Toán 8 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 6.11 trang 7 SBT Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức - KNTT HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

Chưa có câu hỏi nào. Em hãy trở thành người đầu tiên đặt câu hỏi.

NONE
OFF