OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 Phép trừ phân số

20 phút 10 câu 6 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 47149

    Tìm x biết \(x + \frac{1}{{14}} = \frac{5}{7}\)

    • A. \(\frac{9}{{14}}\)
    • B. \(\frac{1}{{14}}\)
    • C. \(\frac{11}{{14}}\)
    • D. \(\frac{7}{{14}}\)
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 47153

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm \(\frac{1}{3} + \frac{{...}}{{24}} = \frac{3}{8}\)

    • A. 2
    • B. 1
    • C. -1
    • D. 5
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 47155

    Chọn câu đúng:

     

    • A. \(\frac{4}{{16}} - \frac{1}{2} = \frac{5}{{26}}\)
    • B. \(\frac{1}{{2}} - \frac{1}{3} = \frac{5}{{6}}\)
    • C. \(\frac{17}{{20}} - \frac{1}{5} = \frac{13}{{20}}\)
    • D. \(\frac{4}{{16}} + \frac{1}{2} = \frac{5}{{26}}\)
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 47157

    Kết quả của phép tính \(\frac{{45}}{{90}} - \frac{1}{6}\) là

     

    • A. \(\frac{1}{3}\)
    • B. \(\frac{-1}{3}\)
    • C. \(\frac{11}{3}\)
    • D. \(\frac{-11}{3}\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 47159

    Kết quả của phép tính \( - \frac{8}{{15}} + \frac{{17}}{{60}}\)

    • A. \( - \frac{21}{4}\)
    • B. \(  \frac{3}{16}\)
    • C. \( - \frac{1}{4}\)
    • D. \(  \frac{1}{4}\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 47161

    Tìm x biết \( - \frac{{25}}{{56}} + x =  - \frac{{29}}{{24}}\)

    • A. \( \frac{{16}}{{21}}\)
    • B. \( \frac{{32}}{{21}}\)
    • C. \( - \frac{{16}}{{27}}\)
    • D. \( - \frac{{16}}{{21}}\)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 47163

    Giá trị của biểu thức \(1 - \frac{{ - 1}}{4} + \frac{{ - 5}}{9} - \frac{7}{{12}}\) là 

    • A. \(\frac{8}{9}\)
    • B. \(\frac{1}{9}\)
    • C. - \(\frac{1}{9}\)
    • D. \(\frac{15}{9}\)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 47164

    Giá trị của biểu thức \(\frac{{25}}{{48}} + \frac{7}{{12}} - \frac{9}{{16}} - \frac{1}{8}\)

    • A. \(\frac{3}{{2}}\)
    • B. \(\frac{-3}{{2}}\)
    • C. \(\frac{5}{{12}}\)
    • D. \(\frac{-5}{{12}}\)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 47166

    Giá trị của biểu thức \(\frac{{ - 11}}{{16}} + \frac{{43}}{{80}} - \frac{7}{{20}}\)

    • A. \( - \frac{1}{2}\)
    • B. \( \frac{1}{2}\)
    • C. \( - \frac{3}{2}\)
    • D. \( \frac{3}{2}\)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 47167

    Tính giá trị biểu thức \(A = \frac{1}{{2.3}} + \frac{1}{{3.4}} + ... + \frac{1}{{999.1000}}\)

    • A. \(\frac{{199}}{{1000}}\)
    • B. \(\frac{{699}}{{1000}}\)
    • C. \(\frac{{499}}{{1000}}\)
    • D. \(\frac{{999}}{{1000}}\)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF