OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3 Công thức lượng giác

30 phút 10 câu 88 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 46625

    Giả sử \(A = {\rm{tan }}x.{\rm{tan}}(\;\frac{\pi }{3} - {\rm{ }}x){\rm{tan}}(\;\frac{\pi }{3}\; + {\rm{ }}x)\) được rút gọn thành \(A = {\rm{ tan }}nx\). Khi đó n bằng:

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 3
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 46626

    Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng:

    • A. 3/10
    • B. 2/9
    • C. 1/4
    • D. 1/6
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 46627

    Cho \(\sin a = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\) . Tính \(\cos 2a\sin a\) 

    • A. \(\frac{{17\sqrt 5 }}{{27}}\)
    • B. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{9}\)
    • C. \(\frac{{\sqrt 5 }}{{27}}\)
    • D. \( - \frac{{\sqrt 5 }}{{27}}\)
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 46628

    Nếu \(\cos \alpha  + \sin \alpha  = \sqrt 2 \,\,\,\left( {0 < \alpha  < \frac{\pi }{2}} \right)\) thì \(\alpha \) bằng:

    • A. \(\frac{\pi }{6}\)
    • B. \(\frac{\pi }{3}\)
    • C. \(\frac{\pi }{4}\)
    • D. \(\frac{\pi }{8}\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 46630

    Cho \(\cos 2a = \frac{1}{4}\). Tính \(\sin 2a\cos a\)

    • A. \(\frac{{3\sqrt {10} }}{8}\)
    • B. \(\frac{{5\sqrt 6 }}{{16}}\)
    • C. \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{16}}\)
    • D. \(\frac{{5\sqrt 6 }}{8}\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 46631

    Tính \(C = \frac{{3{{\tan }^2}\alpha  - \tan \alpha }}{{2 - 3{{\tan }^2}\alpha }}\), biết \(\tan \frac{\alpha }{2} = 2\)

    • A. -2
    • B. 14
    • C. 2
    • D. 34
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 46632

    Biểu thức nào sau đây có giá trị phụ thuộc vào biến x?

    • A. cosx+ cos(x+\(\frac{{2\pi }}{3}\))+ cos(x+\(\frac{{4\pi }}{3}\))
    • B. sinx + sin(x+\(\frac{{2\pi }}{3}\)) + sin(x+\(\frac{{4\pi }}{3}\))
    • C. cos2x + cos2(x+\(\frac{{2\pi }}{3}\)) + cos2(x+\(\frac{{4\pi }}{3}\))
    • D. sin2x+sin2(x+\(\frac{{2\pi }}{3}\)) + sin2(x+\(\frac{{4\pi }}{3}\))
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 46633

    Tính giá trị của biểu thức \(P = {\sin ^4}\alpha  + {\cos ^4}\alpha \) biết \(\sin 2\alpha  = \frac{2}{3}\)

    • A. \(\frac{1}{3}\)
    • B. \(\frac{9}{7}\)
    • C. 1
    • D. \(\frac{7}{9}\)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 46634

    Tính giá trị của \(A = \cos {75^0} + \sin {105^0}\)

    • A. \(2\sqrt 6 \)
    • B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{4}\)
    • C. \(\sqrt 6 \)
    • D. \(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 46636

    Cho \(\sin a =  - \frac{{12}}{{13}};\,\,\frac{{3\pi }}{2} < a < 2\pi \). Tính \(\cos \left( {\frac{\pi }{3} - a} \right)\)

     

    • A. \(\frac{{12 - 5\sqrt 3 }}{{26}}\)
    • B. \(\frac{{12 + 5\sqrt 3 }}{{26}}\)
    • C. \(\frac{{ - 5 + 12\sqrt 3 }}{{26}}\)
    • D. \(\frac{{5 - 12\sqrt 3 }}{{26}}\)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF