OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 17 Mối quan hệ giữa gen và ARN

20 phút 10 câu 66 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 10731

    Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

    • A. Axit đêôxiribônuclêic
    • B. Axit photphoric
    • C. Axit ribônuclêic
    • D. Nuclêôtit
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 10732

    Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

    • A. Đại phân tử
    • B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    • C. Chỉ có cấu trúc một mạch
    • D. Được tạo từ 4 loại đơn phân
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 10733

    Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

    • A. Ađênin 
    • B. Timin
    • C. Uaxin
    • D. Guanin
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 10734

    Chức năng của tARN là:

    • A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
    • B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
    • C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
    • D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 10735

    Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

    • A. Phân tử prôtêin
    • B. Ribôxôm 
    • C. Phân tử ADN
    • D. Phân tử ARN mẹ
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 125537

    Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là: 

    • A. ARN vận chuyển
    • B. ARN thông tin
    • C. ARN ribôxôm 
    • D. cả 3 loại ARN trên
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 125538

    Một phân tử mARN có 900 đơn phân, phân tử mARN đó có số phân tử đường đêôxyribôzơ là 

    • A. 0
    • B. 900
    • C. 1800 
    • D. 2400
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 125539

    ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào? 

    • A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
    • B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
    • C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn 
    • D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 125540

    Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên. 

    • A. 15000 ribônuclêôtit
    • B. 7500 ribônuclêôtit
    • C. 8000 ribônuclêôtit
    • D.  14000 ribônuclêôtit
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 125541

    Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng? 

    • A. rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm
    • B. mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen
    • C. tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ribôxôm
    • D. rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF