OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi HK2 môn Sinh học 7 năm 2021 - Trường THCS Ngô Mây

45 phút 32 câu 227 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (32 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 244666

    Các cơ quan của hệ hô hấp ở thỏ gồm?

    • A. Khí quản, phổi
    • B. Da, phổi
    • C. Phế quản, khí quản
    • D. Khí quản, phế quản và phổi
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 244673

    Răng thỏ có đặc điểm gì để thích nghi với “gặm nhấm”?

    • A. Có răng nanh nhọn, sắc
    • B. Răng cửa cong sắc như lưỡi bào
    • C. Răng hàm kiểu nghiền
    • D. Cả b và c đúng
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 244676

    Động vật nào có cơ thể chưa phân hóa thành các hệ cơ quan?

    • A. San hô
    • B. Cá đuối
    • C. Trùng biến hình
    • D. Thủy tức
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 244681

    Hệ thần kinh của Thủy tức có đặc điểm gì?

    • A. Hình ống
    • B. Hình mạng lưới
    • C. Chưa phân hóa
    • D. Hình chuỗi hạch
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 244689

    Bộ xương thằn lằn gồm mấy phần, là những phần nào?

    • A. 2 phần là xương đầu và xương thân
    • B. 2 phần là xương đầu và xương chi
    • C. 2 phần là xương thân và xương chi
    • D. 3 phần là xương đầu, xương thân và xương chi
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 244693

    Sự trao đổi khí của thằn lằn được thực hiện nhờ cơ quan nào?

    • A. Bề mặt da ẩm ướt
    • B. Thằn lằn sống trong môi trường nước
    • C. Sự co dãn của các cơ liên sườn
    • D. Cả a và b đúng
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 244700

    Cơ quan tiêu hóa giúp thằn lằn hấp thu lại nước là?

    • A. Dạ dày
    • B. Thận
    • C. Gan
    • D. Ruột già
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 244704

    Tim của thằn lằn có bao nhiêu ngăn?

    • A. 2 ngăn
    • B. 3 ngăn
    • C. 4 ngăn chưa hoàn toàn
    • D. 4 ngăn hoàn toàn
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 244711

    Bài tiết của thằn lằn tiến bộ hơn ếch ở điểm?

    • A. Có khả năng hấp thu lại nước
    • B. Nước tiểu đặc
    • C. Có thận sau (hậu thận)
    • D. Tất cả các đặc điểm trên
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 244715

    Thức ăn của thỏ là gì?

    • A. Cỏ, rau
    • B. Thịt
    • C. Gỗ
    • D. Ruồi, muỗi
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 244721

    Hệ bài tiết của thỏ có đặc điểm gì?

    • A. Không có bóng đái, nước tiểu ra ngoài cùng phân
    • B. Thận sau phát triển
    • C. Bài tiết qua da
    • D. Thận giữa (trung thận)
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 244726

    Vị trí của tim và phổi ở thỏ là ở đâu?

    • A. Nằm trong khoang ngực
    • B. Nằm trong khoang bụng
    • C. Nằm trong hộp sọ
    • D. Nằm trong cột xương sống
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 244729

    Phát biểu nào về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

    • A. Không có răng.
    • B. Chi sau biến đổi thành cánh da.
    • C. Có đuôi.
    • D. Không có lông mao.
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 244734

    Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là?

    • A. Chim vẹt
    • B. Cá voi
    • C. Hồng hạc
    • D. Rươi
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 244737

    Loài nào KHÔNG có hệ tuần hoàn kín?

    • A. Châu chấu
    • B. Thằn lằn
    • C. Vượn
    • D. Chim
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 244741

    Ếch đồng có cơ quan hô hấp là?

    • A. Da
    • B. Phổi
    • C. Mang
    • D. Da và phổi
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 244745

    Hệ thần kinh dạng ống (não và tủy sống) có ở loài động vật nào?

    • A. Cá chép, thằn lằn
    • B. Thằn lằn, chim
    • C. Chim, thỏ, thằn lằn
    • D. Cá chép, thằn lằn, chim, thỏ
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 244752

    Loài động vật nào chỉ hô hấp qua da?

    • A. Trùng biến hình
    • B. Thủy tức
    • C. Giun đất
    • D. Ếch đồng
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 244755

    Những loài động vật có xương sống là?

    • A. Giun đất, cá chép, thỏ
    • B. Châu chấu, thằn lằn, chim, thỏ
    • C. Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim, thỏ
    • D. Cá chép, giun đất, châu chấu, thỏ
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 244759

    Động vật nào hô hấp bằng phổi và túi khí?

    • A. Thằn lằn
    • B. Ếch đồng
    • C. Châu chấu
    • D. Chim
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 244761

    Phát biểu nào sau đây là SAI?

    • A. Thủy tức thuộc ngành Ruột khoang
    • B. Thỏ là Động vật không có xương sống
    • C. Châu chấu hô hấp bằng hệ ống khí
    • D. Cá chép hô hấp bằng mang
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 244767

    Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?

    • A. Có răng
    • B. Chi trước biến đổi thành vây bơi
    • C. Bơi uốn mình theo chiều dọc
    • D. Chi sau tiêu biến
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 244768

    Loài nào sau đây là loài lớn nhất trong giới Động vật

    • A. Cá heo
    • B. Cá voi xanh
    • C. Gấu
    • D. Voi
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 244769

    Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội

    • A. Chi trước biến đổi thành vây bơi
    • B. Có lớp mỡ dưới da rất dày
    • C. Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
    • D. Tất cả các ý trên đều đúng
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 244771

    Răng dơi có đặc điểm gì?

    • A. Có răng cửa dài
    • B. Răng hàm kiểu nghiền
    • C. Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ
    • D. Không có răng, có mỏ
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 244774

    Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là?

    • A. Chi trước biến đổi thành cánh da
    • B. Bộ răng nhọn
    • C. Chi sau khỏe
    • D.  Cánh phủ lông vũ
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 244776

    Đặc điểm chung của bộ thú ăn sâu bọ là gì?

    • A. Thú nhỏ, có mõm kéo dài thành vòi ngắn.
    • B. Răng nhọn, răng hàm cũng có 3 – 4 mấu nhọn.
    • C. Thị giác kém phát triển, khứu giác phát triển.
    • D. Tất cả các đặc điểm trên
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 244778

     Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm?

    • A.  Thỏ rừng châu Âu.
    • B. Nhím đuôi dài.
    • C. Sóc bụng đỏ.
    • D. Chuột đồng nhỏ
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 244780

    Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm?

    • A. Chuột chũi 
    • B. Chuột chù
    • C. Mèo rừng
    • D. Chuột đồng.
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 244782

    Các kiểu hệ tuần hoàn của động vật có xương sống gồm?

    • A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
    • B.  hệ tuần hoàn kín.
    • C. hệ tuần hoàn hở.
    • D. A, B, C đều đúng
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 244784

    Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

    • A. Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.
    • B. Răng nanh lớn, dài, nhọn.
    • C.  Răng cửa ngắn, sắc.
    • D. Các ngón chân có vuốt cong.
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 244786

    Cách bắt mồi của hổ là?

    • A. Tìm mồi
    • B. Lọc nước lấy mồi
    • C. Rình mồi, vồ mồi
    • D. Đuổi mồi, bắt mồi

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF