OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi HK1 môn Sinh học 7 năm 2020 - Trường THCS Phan Đăng Lưu

45 phút 30 câu 205 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 182838

    Tại sao lại gọi là ngành chân khớp?

    • A. Cơ thể phân đốt
    • B. Chân có các khớp
    • C. Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau
    • D. Cơ thể có các khoang chính thức
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 182842

    Giáp xác có thể gây hại?

    • A. Làm giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền
    • B. Kí sinh ở da và mang cá
    • C. Truyền bệnh giun sán
    • D. Tất cả các đáp án trên đúng
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 182848

    Môi trường sống và khả năng di chuyển của con sun lần lượt là gì?

    • A. Sống ở biển, cố định.
    • B. Sống ở nước ngọt, di chuyển tích cực.
    • C. Sống ở nước ngọt, cố định.
    • D. Sống ở biển, di chuyển tích cực.
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 182851

    Nhện có đặc điểm gì giống tôm đồng?

    • A. Có vỏ bọc bằng kitin, chân có đốt
    • B. Thụ tinh trong
    • C. Không có râu, có 8 chân
    • D. Thở bằng phổi và khí quản
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 182853

    Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?

    • A. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất
    • B. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng
    • C. Có hai phần gồm đầu và bụng
    • D. Có hai phần gồm đầu ngực và bụng
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 182855

    Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

    • A. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.
    • B. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.
    • C. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.
    • D. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 182858

    Chân khớp nào có hại với con người?

    • A. Mọt gỗ
    • B. Ong mật
    • C. Tôm
    • D. Tép
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 182861

    Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng?

    • A. Vây ngực và vây lưng.
    • B. Vây lưng và vây hậu môn.
    • C. Vây đuôi và vây hậu môn.
    • D. Vây ngực và vây bụng.
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 182863

    Cá chép sống trong môi trường?

    • A. Trên cạn
    • B. Nước ngọt
    • C. Nước lợ
    • D. Nước mặn
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 182870

    Cơ quan hô hấp của tôm sông là?

    • A. Mang
    • B. Da và phổi
    • C. Phổi
    • D. Da
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 182875

    Ở cua, giáp đầu – ngực là bộ phận nào?

    • A. Tấm mang
    • B. Mai
    • C. Càng
    • D. Mắt
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 182878

    Lớp Giáp xác có khoảng bao nhiêu loài?

    • A. 10 nghìn
    • B. 20 nghìn
    • C. 30 nghìn
    • D. 40 nghìn
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 182880

    Cơ thể của nhện được chia thành?

    • A. 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng.
    • B. 2 phần là phần đầu và phần bụng.
    • C. 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi.
    • D. 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng.
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 182883

    Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

    • A. Các núm tuyến tơ
    • B. Đôi kìm.
    • C. Đôi chân xúc giác.
    • D. Bốn đôi chân bò.
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 182885

    Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?

    • A. Ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau.
    • B. Hệ tuần hoàn kín.
    • C. Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng.
    • D. Hạch não phát triển.
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 182888

    Nhận định nào dưới đây nói về hệ tuần hoàn của châu chấu?

    • A. Tim hình ống, hệ tuần hoàn hở.
    • B. Tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn kín.
    • C. Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn hở.
    • D. Tim hình ống, hệ tuần hoàn kín.
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 182916

    Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát triển?

    • A. Vì hệ tuần hoàn không thực hiện chức năng cung cấp ôxi do đã có hệ thống ống khí đảm nhiệm.
    • B. Vì hệ thống ống khi đã đảm nhiệm tất cả các chức năng của hệ tuần hoàn.
    • C. Vì hệ thống ống khí phát triển mạnh và chèn ép hệ tuần hoàn.
    • D. Vì hệ thống ống khí phát triển giúp phân phối chất dinh dưỡng, giảm tải vai trò của hệ tuần hoàn.
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 182923

    Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm chung của lớp Sâu bọ là sai?

    • A. Cơ thể chia làm ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.
    • B. Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau.
    • C. Hô hấp bằng mang.
    • D. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 182936

    Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có?

    • A. 4 đôi chân bò
    • B. Núm tuyến tơ
    • C. Đôi chân xúc giác
    • D. Đôi kìm
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 182940

    Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất?

    • A. Rận nước
    • B. Cua nhện
    • C. Tôm ở nhờ
    • D. Con sun
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 182944

    Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

    • A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.
    • B. Thu hút con mồi lại gần tôm.
    • C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.
    • D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù.
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 182950

    Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

    • A. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.
    • B. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang.
    • C. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ
    • D. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 182955

     Phát biểu nào sau đây về ngành Thân mềm là sai?

    • A. Không có xương sống.
    • B. Không có khoang áo.
    • C. Thân mềm
    • D. Hệ tiêu hóa phân hóa.
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 182963

    Mai của mực thực chất là?

    • A. Vỏ đá vôi tiêu giảm.
    • B. Tấm mang tiêu giảm.
    • C. Khoang áo phát triển thành.
    • D. Tấm miệng phát triển thành.
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 182964

    Mai của mực thực chất là?

    • A. Vỏ đá vôi tiêu giảm.
    • B. Tấm mang tiêu giảm.
    • C. Khoang áo phát triển thành.
    • D. Tấm miệng phát triển thành.
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 182969

    Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

    • A. Ong
    • B. Mối
    • C. Kiến
    • D. Tất cả đều đúng
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 182971

    Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về tập tính?

    • A. Có số loài lớn
    • B. Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau
    • C. Có số lượng cá thể lớn
    • D. Thần kinh phát triển cao
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 182974

    Bọ cạp có độc ở đâu?

    • A. Trong miệng
    • B. Cuối đuôi
    • C. Kìm
    • D. Trên vỏ cơ thể
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 182977

    Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới?

    • A. Bốn đôi chân bò.
    • B. Đôi chân xúc giác.
    • C. Các núm tuyến tơ.
    • D. Đôi kìm.
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 182981

    Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

    • A. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.
    • B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.
    • C. Truyền bệnh giun sán.
    • D. Tất cả các đáp án đều đúng.

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF