OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề thi giữa HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021 Trường THCS Tam Hà

45 phút 30 câu 16 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 232007

    Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn?

    • A. Khủng long cá
    • B. Khủng long bạo chúa
    • C. Khủng long cổ dài
       
    • D. Khủng long sấm
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 232010

    Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

    • A. Trứng có màng dai bao bọc.
    • B. Da ẩm ướt, không có vảy sừng.
    • C. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.
    • D. Có mai và yếm.
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 232012

    Lớp Bò sát rất đa dạng là vì?

    • A. Lớp Bò sát có lối sống đa dạng
    • B. Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng
    • C. Lớp Bò sát có số loài lớn
    • D. Tất cả các ý trên đều đúng
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 232015

    Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là?

    • A. Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
    • B. Cánh đập chậm rãi và không liên tục
    • C. Cánh dang rộng mà không đập
    • D. Cánh đập liên tục
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 232017

    Cấu tạo chi sau của chim bồ câu gồm?

    • A. 2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
    • B. 3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
    • C. 1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
    • D. 4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 232020

    Chi trước của chim có đặc điểm?

    • A. Có vuốt sắc
    • B. Có 3 ngón trước và 1 ngón sau
    • C. Giúp chim bám chặt vào cành cây
    • D. Là cánh chim
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 232021

    Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

    • A. Làm cho cơ thể chim nhẹ.
    • B. Làm cho đầu chim nhẹ.
    • C. Giữ nhiệt.
    • D. Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 232025

    Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn?

    • A. Chim hải âu
    • B. Chim ri
    • C. Chim bồ câu
       
    • D.
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 232028

    Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng?

    • A. 5 – 10 trứng
    • B. 2 trứng
    • C. 1 trứng
    • D. Hàng trăm trứng
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 232030

    Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

    • A. Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.
    • B. Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
    • C. Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.
    • D. Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 232040

    Đặc điểm sinh sản của bồ câu là?

    • A. Thụ tinh ngoài
    • B. Vỏ trứng dai
    • C. Đẻ con
    • D. Không có cơ quan giao phối
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 232048

    Lưỡng cư có vai trò?

    • A. Có giá trị thực phẩm, làm thuốc,
    • B. Là động vật dùng thí nghiệm sinh lý học
    • C. Có ích cho nông nghiệp.
    • D. Tất cả các vai trò trên
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 232052

    Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?

    • A. 4
    • B. 3
    • C. 2
    • D. 1
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 232059

    Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

    • A. Cá sấu Xiêm.
    • B. Rắn ráo.
    • C. Thằn lằn bóng đuôi dài.
    • D. Rùa núi vàng.
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 232065

    Loài nào dưới đây có răng mọc trong lỗ chân răng?

    • A. Tắc kè.
    • B. Rắn nước.
    • C. Rùa núi vàng.
    • D. Cá sấu Ấn Độ.
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 232069

    Đặc điểm nào dưới đây có cả ở khủng long sấm, khủng long cổ dài và khủng long bạo chúa?

    • A. Đuôi ngắn.
    • B. Mõm ngắn.
    • C. Ăn thực vật.
    • D. Cổ dài.
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 232075

    Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

    • A. Tuyến phao câu.
    • B. Tuyến mồ hôi dưới da.
    • C. Tuyến sữa.
    • D. Tuyến nước bọt.
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 232080

    Tuyến phao câu tiết nhờn có tác dụng?

    • A. Giảm sức cản khi bay
    • B. Giảm trọng lượng cơ thể
    • C. Làm nhẹ đầu chim
    • D. Lông mịn và không thấm nước
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 232083

    Cổ chim dài có tác dụng?

    • A. Giảm trọng lượng khi bay
    • B. Giảm sức cản của gió
    • C. Hạn chế tác dụng của các giác quan
    • D. Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 232090

    Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với thằn lằn là gì?

    • A. Miệng có mỏ sừng
    • B. Không có miệng và mỏ sừng
    • C. Dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến
    • D. Trên thực quản có chỗ phình to là diều
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 232094

    Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là?

    • A. 9 túi.
    • B. 8 túi.
    • C. 7 túi.
    • D. 6 túi.
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 232102

    Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)….

    • A. (1): bốn ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
    • B. (1): bốn ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
    • C. (1): ba ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
    • D. (1): ba ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 232106

    Khi chim đậu, hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ?

    • A. Sự nâng hạ của cơ ức đòn chũm.
    • B. Sự thay đổi của thể tích lồng ngực.
    • C. Sự nâng hạ của thềm miệng.
    • D. Sự hút đẩy của hệ thống túi khí
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 232112

    Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

    • A. Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.
    • B. Giúp giữ ấm cơ thể chim.
    • C. Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
    • D. Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 232116

    Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau?

    • A. Khí quản, 2 lá phổi, túi khí.
    • B. Khí quản, phế quản, 2 lá phổi, túi khí.
    • C. Khí quản, phế quản, phổi.
    • D. Da, khí quản, phế quản, 2 lá phổi.
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 232120

    Khi đậu chim hô hấp bằng?

    • A. Sự thay đổi thể tích lồng ngực
    • B. Phổi và da
    • C. Các túi khí
    • D. Trao đổi khí qua da
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 232124

    Đặc điểm cấu tạo của phổi chim là?

    • A. Không có vách ngăn
    • B. Có hệ thống ống khí thông với các túi khí
    • C. Có nhiều vách ngăn
    • D. Có mao mạch phát triển
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 232134

    Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

    • A. Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.
    • B. Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
    • C. Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh.
    • D. Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao.
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 232138

    Đặc điểm nào của chim giúp nó giảm trọng lượng khi bay?

    • A. Có túi khí
    • B. Không có bóng đái
    • C. Không có răng
    • D. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 232143

    Chức năng của diều trong quá trình tiêu hóa ở chim?

    • A. Tiết dịch tiêu hóa
    • B. Lấy thức ăn
    • C. Nghiền nát thức ăn
    • D. Làm mềm thức ăn

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF