OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề ôn tập Chương 3, 4 môn Sinh học 7 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Trãi

45 phút 30 câu 7 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 192865

    Loài nào là đại diện ngành giun dẹp?

    • A. Sán lông, sán lá
    • B. Sán lá, sán dây
    • C. Sán lông, sán dây
    • D. Sán lông, sán lá, sán dây
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 192869

    Giun dẹp có bao nhiêu loài?

    • A. 1 nghìn loài
    • B. 2 nghìn loài
    • C. 3 nghìn loài
    • D. 4 nghìn loài
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 192871

    Lợn gạo mang ấu trùng nào?

    • A. Sán dây
    • B. Sán lá gan
    • C. Sán lá máu
    • D. Sán bã trầu
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 192873

    Sán lá máu kí sinh ở đâu?

    • A. Máu người
    • B. Ruột non ngườ
    • C. Cơ bắp trâu bò
    • D. Gan trâu bò
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 192875

    Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể người qua đâu?

    • A. Qua máu
    • B. Qua da
    • C. Qua hô hấp
    • D. Mẹ sang con
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 192877

    Giun dẹp chủ yếu sống đâu?

    • A. Tự do
    • B. Kí sinh
    • C. Tự do hay kí sinh
    • D. Hình thức khác
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 192880

    Giun dẹp thường kí sinh ở những bộ phận nào?

    • A. Ruột non
    • B. Máu
    • C. Gan
    • D. Tất cả các đáp án trên
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 192882

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Giun dẹp?

    • A. Cơ quan sinh dục phát triển, đẻ nhiều
    • B. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên
    • C. Có hậu môn
    • D. Có giác bám
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 192886

    Để phòng chống giun dẹp kí sinh, cần phải?

    • A. Ăn chín, uống sôi
    • B.  Diệt giun sán định kì
    • C. Diệt các vật chủ trung gian
    • D. Tất cả các đáp án trên
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 192888

    Uống thuốc tẩy giun đúng cách là?

    • A. 1 lần/năm
    • B. 2 lần/năm
    • C. 3 lần/năm
    • D. 4 lần/năm
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 192898

    Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

    • A. Máu
    • B. Ruột non
    • C. Cơ bắp
    • D. Gan
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 192900

    Cơ thể giun đũa trưởng thành dài?

    • A. 5cm
    • B. 15cm
    • C. 25cm
    • D. 35cm
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 192904

    Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

    • A. Lớp vỏ cutin
    • B. Di chuyển nhanh
    • C. Có hậu môn
    • D. Cơ thể hình ống
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 192908

    Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh?

    • A. Ruột thẳng
    • B. Có hậu môn
    • C. Có lớp vỏ cutin
    • D. Có lớp cơ dọc
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 192915

    Tốc độ tiêu hóa thức ăn của giun đũa so với giun dẹp?

    • A. Lớn hơn
    • B. Nhỏ hơn
    • C. Ngang bằng nhau
    • D. Không xác định
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 192917

    Giun đũa sinh sản bằng?

    • A. Thụ tinh ngoài
    • B. Thụ tinh trong
    • C. Sinh sản vô tính
    • D. Tái sinh
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 192922

    Giun đũa có hình thức sinh sản?

    • A. Lưỡng tính
    • B. Phân tính
    • C. Lưỡng tính và phân tính
    • D. Vô tính
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 192927

    1 ngày giun cái đẻ bao nhiêu trứng?

    • A. 200 trứng một ngày
    • B. 2000 trứng một ngày
    • C. 20000 trứng một ngày
    • D. 200000 trứng một ngày
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 192930

    Giun đũa xâm nhập vào cơ thể người qua con đường?

    • A. Tiêu hóa
    • B. Hô hấp
    • C. Máu
    • D. Mẹ truyền sang con
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 192934

    Tác hại của giun đũa kí sinh?

    • A. Suy dinh dưỡng
    • B. Đau dạ dày
    • C. Viêm gan
    • D. Tắc ruột, đau bụng
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 192940

    Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là?

    • A. Hấp thụ khí thở
    • B. Làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.
    • C. Liên hệ với môi trường ngoài
    • D. Che chở bảo vệ cơ thể.
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 192943

    Thân mềm có mắt và tua đầu phát triển ở đâu?

    • A. mực.
    • B. Trai sông.
    • C. ốc sên. 
    • D. Cả A, B và C.
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 192946

    Tên các bộ phận tham gia vào dinh dưỡng ở trai sông là?

    • A. ống hút nước
    • B. ống thoát nước
    • C. tấm miệng phủ lông
    • D. Cả A, B và C.
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 192949

    Ôxi tan trong nước được trai sông tiếp nhận ở đâu?

    • A. miệng.
    • B. mang.
    • C. tấm miệng.
    • D. Áo trai.
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 192953

    Cơ quan trao đổi khí ở trai sông là?

    • A. phổi.
    • B. bề mặt cơ thể.
    • C. Mang
    • D. cả A, B và C.
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 192956

    Di chuyển ở trai sông được thực hiện bằng?

    • A. ống hút nước
    • B. ống thoát nước
    • C. chân trai
    • D. cả B và C
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 192958

    Khả năng di chuyển cao nhất của Thân mềm là?

    • A. mực.
    • B. Trai sông.
    • C. ốc sên.
    • D. ốc nhồi.
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 192962

    Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ngoài ở cá là?

    • A. mực.
    • B. trai sông
    • C. ốc bươu.
    • D. bạch tuộc.
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 192967

    Lớp Thân mềm có ý nghĩa kinh tế lớn nhất là?

    • A. chân đầu (mực, bạch tuộc)
    • B. chân rìu (trai, sò)
    • C. chân bụng (ốc sên, ốc bươu)
    • D. cả A, B và C.
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 192970

    Trai sông tự vệ bằng cách?

    • A. thu cơ thể vào trong vỏ.
    • B. khép vỏ, ống thoát thải nước ra.
    • C. ống hút hút nước vào.
    • D. cả A và B.

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF