OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Đề ôn tập Chương 2 môn Sinh học 7 năm 2021 Trường THCS Hồng Đức

45 phút 30 câu 30 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (30 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 192644

    Đặc điểm đủ để giúp nhận biết động vật nguyên sinh là gì?

    • A. Có kích thước hiển vi.
    • B. Cơ thể chỉ là một tế bào.
    • C. Là cơ thể độc lập, có các bào quan để thực hiện mọi chức năng của cơ thể.
    • D. Cả B và C.
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 192648

    Động vật nguyên sinh có thể tìm thấy ở đâu?

    • A. Váng ao, hồ.
    • B. Nước mưa.
    • C. Nước giếng khoan.
    • D. Nước máy.
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 192650

    Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng gì?

    • A. Tự dưỡng.
    • B. Dị dưỡng.
    • C. Kí sinh.
    • D. Cộng sinh.
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 192653

    Trùng roi khác thực vật ở đặc điểm gì?

    • A. Dinh dưỡng nhờ hạt diệp lục.
    • B. Có khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.
    • C. Không có màng xenlulôzơ.
    • D. Sinh sản vô tính.
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 192655

    Trùng biến hình được gọi tên như vậy do đâu?

    • A. Di chuyển bằng chân giả nên cơ thể luôn thay đổi hình dạng.
    • B. Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất
    • C. Cơ thể trong suốt.
    • D. Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường.
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 192656

    Động vật nguyên sinh di chuyển bằng gì?

    • A. Lông bơi.
    • B. Roi
    • C. Chân giả.
    • D. Cả A, B và C.
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 192663

    Động vật nguyên sinh không có khả năng tiếp nhận và phản ứng với các kích thích nào?

    • A. Cơ học.
    • B. Hóa học
    • C. Ánh sáng
    • D. Âm nhạc.
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 192668

    Động vật nguyên sinh thực hiện chức năng tiêu hoá ở đâu?

    • A. Không bào co bóp
    • B. Màng cơ thể.
    • C. Không bào tiêu hoá
    • D. Chất nguyên sinh.
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 192670

    Trùng biến hình sinh sản bằng cách nào?

    • A. Phân đôi.
    • B. Phân ba.
    • C. Phân bốn.
    • D. Phân nhiều.
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 192672

    Động vật nguyên sinh nào gây bệnh cho người?

    • A. Trùng biến hình
    • B. Trùng roi.
    • C. Trùng giày
    • D. Trùng bào tử.
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 192675

    Thủy tức là đại diện thuộc ngành nào?

    • A. Ngành động vật nguyên sinh
    • B. Ngành ruột khoang
    • C. Ngành thân mềm
    • D. Ngành chân khớp
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 192678

    Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng?

    • A. Không đối xứng
    • B. Đối xứng tỏa tròn
    • C. Đối xứng hai bên
    • D. Cả b, c đúng
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 192681

    Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?

    • A. Tế bào gai
    • B. Tế bào mô bì – cơ
    • C. Tế bào sinh sản
    • D. Tế bào thần kinh
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 192683

    Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua đâu?

    • A. Màng tế bào
    • B. Không bào tiêu hóa
    • C. Tế bào gai
    • D. Lỗ miệng
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 192685

    Môi trường sống của thủy tức?

    • A. Nước ngọt
    • B. Nước mặn
    • C. Nước lợ
    • D. Trên cạn
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 192688

    Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

    • A. Vì chúng có ruột dạng túi
    • B. Vì chúng không có cơ quan hô hấp
    • C. Vì chúng không có hậu môn
    • D. Vì chưa có hệ thống tuần hoàn
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 192690

    Thủy tức tiêu hóa ở đâu?

    • A. Tế bào gai
    • B. Tế bào sinh sản
    • C. Túi tiêu hóa
    • D. Chất nguyên sinh
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 192692

    Thủy tức sinh sản bằng cách nào?

    • A. Mọc chồi
    • B. Sinh sản hữu tính
    • C. Tái sinh
    • D. Tất cả a, b, c đều đúng
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 192696

    Thủy tức di chuyển theo kiểu nào?

    • A. Kiểu sâu đo
    • B. Kiểu lộn đầu
    • C. Kiểu thẳng tiến
    • D. Cả a,b đúng
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 192700

    Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?

    • A. Gián
    • B. Thủy tức
    • C. Trùng biến hình
    • D. Trùng giày
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 192707

    Ngành ruột khoang có khoảng bao nhiêu loài?

    • A. 5 nghìn loài
    • B. 10 nghìn loài
    • C. 15 nghìn loài
    • D. 20 nghìn loài
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 192710

    Loài ruột khoang nào sống ở môi trường nước ngọt

    • A. Sứa
    • B. San hô
    • C. Thủy tức
    • D. Hải quỳ
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 192712

    Sứa di chuyển bằng cách nào?

    • A. Di chuyển lộn đầu
    • B. Di chuyển sâu đo
    • C. Co bóp dù
    • D. Không di chuyển
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 192716

    Loài ruột khoang nào không có khả năng di chuyển?

    • A. Thủy tức
    • B. Sứa
    • C. San hô
    • D. Cả b, c đúng
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 192721

    Cơ thể sứa có bề ngoài như thế nào?

    • A. Đối xứng tỏa tròn
    • B. Đối xứng hai bên
    • C. Dẹt 2 đầu
    • D. Không có hình dạng cố định
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 192723

    Sứa tự vệ nhờ đâu?

    • A. Di chuyển bằng cách co bóp dù
    • B. Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt
    • C. Xúc tu có nọc để làm tê liệt con mồi
    • D. Không có khả năng tự vệ.
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 192725

    Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

    • A. San hô
    • B. Hải quỳ
    • C. Thủy tức
    • D. Sứa
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 192728

    Loài ruột khoang nào có lối sống tự dưỡng?

    • A. Sứa
    • B. San hô
    • C. Hải quỳ
    • D. Cả ba đáp án trên đều sai
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 192732

    Hải quỳ và san hô đều sinh sản bằng hình thức nào?

    • A. Sinh sản vô tính
    • B. Sinh sản hữu tính
    • C. Sinh sản vô tính và hữu tính
    • D. Tái sinh
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 192734

    Loài nào có khung xương đá vôi cứng chắc?

    • A. Hải quỳ
    • B. San hô
    • C. Sứa
    • D. Thủy tức

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF