Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 35 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (635 câu):
-
a. Mất nhiệt lớn hơn
b. Mất nhiệt ít hơn
c. Không thể so sánh
d. Mất nhiệt như nhau
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tại sao việc duy trì nhiệt độ cơ thể cao (ví dụ 37\(^oC\)) là vấn đề thách thức hơn đối với động vật nhiệt đới có kích thước nhỏ so với động vật có kích thước lớn?
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Động vật nhỏ có tỷ lệ trao đổi chất thấp hơn (trên một gam khối lượng cơ thể) so với động vật lớn hơn.
b. Động vật nhỏ hơn có tỷ lệ diện tích bề mặt so với khối lượng cơ thể lớn hơn và do đó mất nhiệt lớn ra môi trường.
c. Động vật nhỏ hơn có tỷ lệ diện tích bề mặt so với khối lượng cơ thể nhỏ hơn và do đó mất nhiệt lớn ra môi trường
d. Động vật nhỏ hơn không thể run lên với tốc độ đủ nhanh để tạo ra nhiệt lượng trong cơ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. thành phần và cường độ ánh sáng
B. nhiệt độ
C. đặc điểm cấu tạo
D. nguyên nhân khác
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong tầng nước ven bờ các loài tảo phân bố khác nhau theo các tầng nước, nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đó là:
07/05/2021 | 1 Trả lời
A. thành phần và cường độ ánh sáng
B. nhiệt độ
C. đặc điểm cấu tạo
D. nguyên nhân khác
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Ngủ đông của động vật biến nhiệt
B. Sự di trú của một số loài chim
C. Sự hoá nhộng của sâu sòi ở Hà Nội
D. Tất cả đều đúng
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu
07/05/2021 | 1 Trả lời
A. mùa.
B. thuỷ triều.
C. ngày, đêm.
D. tuần trăng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nếu gọi S = diện tích bề mặt, V = thể tích cơ thể, thì quy tắc tương ứng giữa S và V của động vật hằng nhiệt với nhiệt độ môi trường là
06/05/2021 | 1 Trả lời
A. sống nơi càng nóng, S càng lớn
B. sống nơi càng lạnh, V càng lớn
C. sống nơi càng lạnh, tỉ số S/V càng giảm
D. sống nơi càng nóng, tỉ số S/V càng giảm
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Động vật hằng nhiệt sống nơi có nhiệt độ thấp hạn chế sự mất nhiệt của cơ thể bằng cách:
07/05/2021 | 1 Trả lời
A. tăng tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V).
B. giảm tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V).
C. liên tục kiếm ăn.
D. phủ bộ lông màu trắng lên cơ thể.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Động vật hằng nhiệt sống nơi có nhiệt độ thấp có tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) giảm. Điều này ...
06/05/2021 | 1 Trả lời
A. giúp cơ thể nhỏ, vận động nhanh để tỏa nhiệt.
B. làm tăng khả năng tỏa nhiệt.
C. giúp cơ thể dễ ẩn nấp, trú đông
D. góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
b. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
c. Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
d. Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài sống tương tự sống ở vùng nhiệt đới
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi,..thường lớn hơn tai, đuôi, chi,.. của các loài động vật tượng tự sống ở vùng nóng.
b. động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi,..thường lớn hơn tai, đuôi, chi,.. của các loài động vật tượng tự sống ở vùng nóng.
c. động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi,..thường bé hơn tai, đuôi, chi,.. của các loài động vật tượng tự sống ở vùng nóng.
d. động vật biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi và chi,..thường bé hơn tai, đuôi, chi,.. của các loài động vật tượng tự sống ở vùng nóng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhiệt độ không tác động đến
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Hình thái, cấu trúc cơ thể.
b. Tuổi thọ, các hoạt động sinh lí.
c. Định hướng di chuyển trong không gian.
d. Sinh thái và tập tính của sinh vật.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhiệt độ tác động đến
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Hình thái, cấu trúc cơ thể, tuổi thọ, các hoạt động sinh lí- sinh thái và tập tính của sinh vật
b. Đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản
c. Hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.
d. Ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. mắt nhỏ lại hoặc tiêu giảm
b. mắt rất tinh dễ quan sát.
c. xúc giác phát triển.
d. Cả A, B và C.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. thân có màu sắc sặc sỡ dễ nhận biết.
b. mắt rất tinh dễ quan sát.
c. xúc giác phát triển
d. mắt nhỏ lại hoặc tiêu giảm
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. kiếm mồi quanh nơi sống
b. nhận biết giao phối
c. nhận biết con mồi
d. định hướng trong không gian
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho độngvật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
b. Đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản
c. Hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản
d. Ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ứng dụng nào sau đây không phù hợp với sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng:
06/05/2021 | 1 Trả lời
a. trồng đỗ dưới gốc các cây ngô
b. trồng lúa dưới gốc cây ngô
c. trồng lá lốt dưới gốc cây xoài
d. Không có ứng dụng nào cả
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen các loại cây theo trình tự sau:
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau
b. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau
c. Trồng đồng thời nhiều loại cây
d. Không trồng cả 2 loại cây vào một chỗ
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Cây ưa sáng phát huy tối đa diện tích để đón ánh sáng mặt trời.
b. Cây ưa sáng có cấu tạo để hạn chế tác hại của ánh sáng mạnh.
c. Cây ưa bóng phát huy tối đa khả năng tránh ánh sáng mặt trời.
d. Cây ưa sáng thường sống dưới tán cây ưa bóng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Cây ưa sáng phát huy tối đa diện tích để đón ánh sáng mặt trời.
b. Cây ưa sáng có cấu tạo để hạn chế tác hại của ánh sáng mạnh.
c. Cây ưa bóng phát huy tối đa khả năng thu nhận ánh sáng mặt trời.
d. Cây ưa bóng thường sống dưới tán cây ưa sáng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm sau không phải của cây ưa bóng:
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Phiến lá mỏng.
b. Ít hoặc không có mô giậu.
c. Lá nằm ngang.
d. Mô giậu phát triển.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
b. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển
c. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
d. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Hình thái.
b. Cấu tạo giải phẫu.
c. Sinh lí.
d. Cả A, B và C.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một nhà tự nhiên học nghiên cứu quan hệ cạnh tranh giữa các động vật đến sinh sống trên bãi cỏ và nhận thấy rằng một loài chim luôn ngăn cản bướm không hút được mật trên các hoa màu trắng. Điều gì sẽ xảy ra khi các con chim đó rời đi khỏi đồng cỏ?
07/05/2021 | 1 Trả lời
a. Không có sự thay đổi về ổ sinh thái của bướm.
b. Ổ sinh thái của bướm được mở rộng.
c. Ổ sinh thái của bướm sẽ bị thu hẹp.
d. Lúc đầu ổ sinh thái của bướm mở rộng, sau đó thu hẹp lại.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
