Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
A. không bào.
B. nhân tế bào.
C. vùng nhân.
D. tế bào chất.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. từ 3' đến 5'.
b. chiều ngẫu nhiên.
c. từ 5' đến 3'.
d. từ giữa gen tiến ra 2 phía.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Nối các đoạn Okazaki với nhau
b. Ngăn cản sự liên kết H giữa hai mạch khuôn
c. Nhân biết vị trí khởi đầu nhân đôi
d. Tổng hợp các đoạn ARN mồi
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử mARN có A=2U=3G=4X và co khối lượng \({27.10^4}\) đvC. Chiều dài gen tổng hợp nên phân tử mARN?
21/06/2021 | 1 Trả lời
A. 5100 A
B. 3060 A
C. 2550 A
D. 1200 A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Bào quan thực hiện dịch mã là ti thể.
b. Quá trình diễn ra ở trong nhân của tế bào.
c. Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit.
d. ADN trực tiếp tham gia vào quá trình này.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
mạch gốc là 5'AAG TTX GGA ATT 3'.
Mạch bổ sung 3'TTX AAG XXT TAA 5'.
Sau khi kết thúc phiên mã đoạn phân tử ARN được tổng hợp có trình tự các riboNu là:
a. 3' AAU UXX GAA XUU 5'.
b. 5' AAU UXX GAA XUU 3'.
c. 5' AAG UUX GGA AUU 3'.
d. 3' TTX AAG XXT TAA 5'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. rARN.
b. ADN.
c. tARN.
d. mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại ARN nào đóng vai trò như " một người phiên dịch" tham gia dịch mã trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit?
21/06/2021 | 1 Trả lời
A. rARN.
B. Cả tARN và rARN.
C. mARN.
D. tARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về phân tử mARN, phát biểu sai là
21/06/2021 | 1 Trả lời
a. phân tử mARN được cấu trúc từ các đơn phân A, U, G, X.
b. phân tử mARN có cấu trúc mạch thẳng.
c. phân tử mARN có nhiều liên kết hidro.
d. phân tử mARN có cấu trúc đa phân.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cấu trúc sinh học có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin là:
21/06/2021 | 1 Trả lời
a. rARN.
b. ADN.
c. mARN.
d. tARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mạch bổ sung của một gen có trình tự nuclêôtit : 5' - ATT GAG XXX TTT XGX - 3'. Trình tự nuclêôtit của mARN được phiên mã từ gen nói trên:
21/06/2021 | 1 Trả lời
a. 3' - TAA XTX GGG AAA GXG - 5'.
b. 5' - AUU GAG XXX UUU XGX - 3'.
c. 3' - AUU GAG XXX UUU XGX - 5'.
d. 5' - TAA XTX GGG AAA GXG - 3'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nuclêôtit tự do của môi trường không phải là nguyên liệu của quá trình phiên mã là
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. timin.
b. uraxin.
c. xitôzin.
d. ađênin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
tARN mang axit amin mêtiônin tới khớp bổ sung với côđon mở đầu trên mARN có bộ ba đối mã là:
21/06/2021 | 1 Trả lời
a. 3' - AUG - 5'.
b. 3' - XAU - 5'.
c. 5' - XAU - 3'.
d. 5' - XAG - 3'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Nucleotit.
b. Gen ngoài nhân.
c. prôtêin.
d. mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sản phẩm của hoạt hóa axit amin là
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. protein.
b. các axitamin tự do.
c. phức hợp axitamin - tARN.
d. chuỗi pôlipeptit.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. UAX.
b. AXT.
c. TAX.
d. ATT.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen của sinh vật nhân thực có 3 đoạn exon, cho rằng mỗi đoạn exon có chiều dài như nhau chứa 100 cặp nucleotit, mỗi đoạn intron đều chứa 50 cặp nucleotit. Gen phiên mã tạo ra mARN. Hãy cho biết chiều dài của mARN ngắn hơn chiều dài của gen là bao nhiêu A°?
21/06/2021 | 1 Trả lời
A. 170 A°
B. 510 A°
C. 680 A°
D. 340 A°
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng mã hoá của hai phân tử mARN (a và b) ở một loài vi khuẩn đều có số lượng nuclêôtit bằng nhau. Thành phần các loại nuclêôtit của mỗi phân tử mARN như sau:
20/06/2021 | 1 Trả lời
mARN
A%
X%
G%
U%
a
17
28
32
23
b
27
13
27
33
Nếu phân tử mARN b có 405 nuclêôtit loại A thì số lượng từng loại nuclêôtit của gen a (ở vùng mã hoá) là
A. A= T = 450; G = X = 1050.
B. A= T = 405; G = X = 1095.
C. A= T = 900; G = X = 600
D. A= T = 600; G = X = 900
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
- Ở sinh vật nhân so gen có vùng mã hóa liên tục - Ở sinh vật nhân thực số đoạn exon bằng số đoạn intron
21/06/2021 | 1 Trả lời
- Quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ chỉ có 1 đon vị tái bản gồm 2 chạc chữ Y
- Phân tử mARN có chức năng truyền thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
- rARN chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ngoài nhân.
b. Một số gen ở sinh vật nhân sơ có thể có chung một điểm khởi đầu phiên mã.
c. ARN polimeraza trượt sau enzim tháo xoắn để tổng hợp mạch ARN mới theo chiều 5’→ 3’.
d. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này diễn ra trong tế bào chất của sinh vật nhân thực và nhân sơ.
(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
(3) Trong quá trình dịch mã, nhiều riboxom có thể cùng tham gia tổng hợp 1 chuỗi polipeptit gọi là hiện tượng poliriboxom.
(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi tARN bổ sung với một trong bộ ba kết thúc trên mARN.
a. 4
b. 3
c. 2
d. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bộ ba mã mở đầu ở trên mARN có trình tự tương ứng trên mạch mã gốc của gen là:
20/06/2021 | 1 Trả lời
a. 3’ TAX 5’
b. 3’ ATX 5’
c. 5’ TAX 3’
d. 3' AUG 5’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân chuẩn?
20/06/2021 | 1 Trả lời
A. Axit amin metiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit.
B. Đều diễn ra trong tế bào chất của tế bào.
C. Đều bắt đầu bằng axit amin metiônin.
D. Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau:
20/06/2021 | 1 Trả lời

Số axit amin trong 1 phân tử polypeptit do mARN trên tổng hợp là
A. 64.
B. 80.
C. 78.
D. 79.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN. Trong các bộ ba đối mã của tARN có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau. Mã kết thúc của mARN là UAG. Số nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là:
20/06/2021 | 1 Trả lời
A. U = 447; A = G = X = 650.
B. A = 447; U = G = X = 650.
C. U = 448; A = G = 651; X = 650.
D. A = 448; X = 650, U = G = 651.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
