Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
mARN có trình tự ribônuclêotit là : 5’AUGUAXGGGUAU ....3’. Mạch bổ sung của gen tổng hợp nên mARN trên có trình tự các nucleotit như sau:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3’AUGUAXGGGUAU ...5’
B. 3’ TATGGGXATGTA.... 5’
C. 5’AUAXXXGUAXAU ....3’
D. 3’AUAXXXGUAXAU .... 5’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chiều dài của một gen bằng bao nhiêu \({{\rm{A}}^{\rm{0}}}\) để mã hóa một chuỗi pôlypeptit hoàn chỉnh có 300 axitamin?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3070,2A0.
B. 3060 A0 .
C. 3080,4A0.
D. 3000 A0 .
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1) Enzim ARN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn của gen theo chiều từ 3’ đến 5’.
(2) Quá trình phiên mã kết thúc thì hai mạch của gen bắt đầu đóng xoắn trở lại.
(3) Các nuclêôtit tự do liên kết với các nuclêôtit trên mạch bổ sung của gen theo nguyên tắc bổ sung.
(4) Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’.
(5) Enzim ARN pôlimeraza có thể bám vào bất kì vùng nào trên gen để thực hiện quá trình phiên mã.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử mARN dài 0,1989 µm, trong quá trình dịch mã đã giải phóng khối lượng nước là 17370 đvC. Quá trình dịch mã đó cần môi trường cung cấp số axit amin là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 970
B. 975
C. 1940
D. 966
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser.
22/02/2021 | 1 Trả lời
Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là:
A. Ser-Arg-Pro-Gly
B. Ser-Ala-Gly-Pro
C. Pro-Gly-Ser-Ala.
D. Gly-Pro-Ser-Arg.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại axit nuclêic nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. mARN
B. ADN
C. rARN
D. tARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. xARN
B. tARN
C. mARN
D. rARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. trên mỗi mARN nhất định chỉ có một ribôxôm hoạt động.
B. mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau.
C. mỗi ribôxôm có thể hoạt động trên bất kì loại mARN nào.
D. mỗi loại axit amin chỉ được vận chuyển bởi một loại mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. mARN và prôtêin
B. prôtêin
C. mARN
D. ADN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 5’UAG3’: 5’UAA3’; 3’UGA5’
B. 3’UAG5’: 3’UAA5’: 3’AGU5’
C. 3’GAU5’: ‘AAU5’: 3’AUG5’
D. 3’GAU5’; 3’AAU5’: 3 AGU5’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình phiên mã, nucleôtit loại Ađênin liên kết bổ sung với nuclêôtit loại nào sau đây?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Uraxin
B. Xitozin
C. Timin
D. Guanin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bộ ba đối mã (anticôđon) có ở đâu?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. mạch gốc của gen.
B. phân tử mARN.
C. phân tử tARN.
D. phân tử rARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ngoài chức năng vận chuyển axit amin, ARN vận chuyển còn có chức năng quan trọng là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. nhân tố trung gian vận chuyển thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
B. truyền thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể và thế hệ tế bào.
C. cấu tạo nên riboxom là nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.
D. nhận ra bộ ba mã sao tương ứng trên ARN thông tin theo nguyên tắc bổ sung.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 3'AUG5'.
B. 5'XAU5'
C. 5'AUG3'.
D. 3'XAU5'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ARN thông tin.
B. Tất cả các loại ARN.
C. ARN riboxom.
D. ARN vận chuyển.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ARN polimeraza.
B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’.
D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Côđon 3’UGA5’ có triplet tương ứng là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 5’TTA3’
B. 5’UXA3’
C. 3’UXA5’
D. 5’AXT3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 3’UAG5’
B. 3’UAA5’
C. 5’AUG3’
D. 5’UGA3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình dịch mã dừng lại:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Khi riboxom tiếp xúc với vùng kết thúc nằm 5' ở đầu trên mARN.
B. Khi riboxom tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.
C. Khi riboxom tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.
D. Khi riboxom tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. mARN
B. tARN.
C. rARN.
D. ADN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm.
C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5' -3’.
D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo tồn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn phần cấu tạo nên chuỗi pôlipeptit là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. nuclêôtit.
B. lactozo.
C. glucôzơ.
D. axit amin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ligaza.
B. ADN pôlimeraza.
C. ARN pôlimeraza.
D. amilaza.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Nuclêôxôm
B. Axit amin
C. Nucleotit
D. Chuỗi pôlipeptit
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “ người phiên dịch”?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. ADN.
B. tARN.
C. mARN
D. rARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
