OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA
Banner-Video
IN_IMAGE

Bài tập 7 trang 39 SBT Sinh học 11

Giải bài 7 tr 39 sách BT Sinh lớp 11

 Khi bạn hít vào, cơ hoành

A. dãn và nâng lên.                        B. dãn và hạ xuống.

C. co và nâng lên.                          D. co và hạ xuống.

E. không liên quan đến các cử động hô hấp.

ADMICRO/lession_isads=0

Hướng dẫn giải chi tiết bài 7

Khi bạn hít vào, cơ hoành co và hạ xuống.

⇒ Đáp án: D 

-- Mod Sinh Học 11 HỌC247

Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 7 trang 39 SBT Sinh học 11 HAY thì click chia sẻ 
 
 

Bài tập SGK khác

  • Thiên Trang
    tại sao hình thức hô hấp bằng phổi chỉ xảy ra ở động vật trên cạn
    Theo dõi (0) 0 Trả lời
  • Bo Bo

    a. Sự hô hấp trong

    b. Quá trình hô hấp nội bào

    c. Sự hô hấp ngoài

    d. Quá trình thải khí độc

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    Van Dung

    a. Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

    b. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

    c. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và COdễ dàng khuếch tán qua.

    d. Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Linh

    a. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

    b. Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

    c. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

    d. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • ADMICRO
    can chu

    (1) Bề mặt trao đổi khí rộng.

    (2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

    (3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

    (4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

    a. 1

    b. 2

    c. 3

    d. 4

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bình Nguyen

    a. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

    b. Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng.

    c. Thải CO2 ra khỏi cơ thể.

    d. Cả A, B và C.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Minh Hải

    a. Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

    b. Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

    c. Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

    d. Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • hi hi

    a. Hô hấp qua da

    b. Hô hấp bằng mang

    c. Hô hấp bằng phổi

    d. Hô hấp bằng hệ thống ống khí

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Vàng

    a. Ếch nhái, giun đất

    b. Ong, châu chấu

    c. Giun đất, rắn

    d. Thủy tức, cá

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Bảo khanh

    a. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

    b. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

    c. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

    d. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Thị Thanh

    a. Nhiệt độ cao

    b. Nhiệt độ thấp

    c. Độ ẩm không khí cao

    d. Độ ẩm không khí thấp

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Truc Ly

    a. Bề mặt cơ thể 

    b. Hệ thống ống khí

    c. Màng tế bào

    d. Phổi

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Lan Anh

    a. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

    b. Sự di chuyển của cơ thể.

    c. Sự co dãn của thành bụng.

    d. Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Quynh Anh

    a. bằng mang

    b. qua bề mặt cơ thể   

    c. bằng phổi 

    d. bằng hệ thống ống khí

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Kieu Oanh

    a. Để tăng số lượng mang.

    b. Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

    c. Để tăng kích thước cho mang

    d. Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Van Tho

    a. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ?

    b. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

    c. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

    d. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
NONE
OFF