OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 6 CTST Bài 21 TH: Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương

Banner-Video
ADMICRO/lession_isads=0

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. Độ cao địa hình
    • B. Hướng sườn
    • C. Đất
    • D. Vĩ độ
    • A. Nguồn nhiệt ẩm dồi dào làm đá gốc và khoáng chất dễ bị phá hủy, cung cấp nhiều silic, ô-xít sắt, nhôm có màu vàng đỏ.
    • B. Quá trình phong hóa nhanh kết hợp mưa nhiều làm rửa trôi các chất ba-zơ dễ tan, tích tụ ô-xit sắt và nhôm nên có màu đỏ vàng.
    • C. Lượng mùn trong đất không cao do mưa nhiều bị rửa trôi, đất chủ yếu là khoáng chất.
    • D. Độ ẩm cao, mưa lớn nên đất bị ẩm ướt, tù đọng nhiều sinh ra màu đỏ vàng.
  •  
     
    • A. 1200 – 1600m.
    • B. Trên 2800m.
    • C. 2000 – 2800m.
    • D. 1600 – 2000m.
    • A. Đất Pốt dôn
    • B. Đất đồng cỏ
    • C. Đất đỏ cận nhiệt
    • D. Đất nâu
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
    • A. Đất đỏ cận nhiệt
    • B. Đất nâu
    • C. Đất Pốtdôn
    • D. Đất đồng cỏ
    • A. Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên.
    • B. Rừng lá kim. Đất pôtdôn.
    • C. Thảo nguyên. Đất đen.
    • D. Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám.
  • ADMICRO
    • A. Thảo nguyên. Đất đen.
    • B. Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt .Đất đỏ nâu.
    • C. Hoang mạc và bán hoang mạc .Đất xám.
    • D. Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit).
    • A. Đồng bằng sông Hồng.
    • B. Đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh.
    • C. Đồng bằng sông Cửu Long.
    • D. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
    • A. Độ dốc địa hình.
    • B. Độ cao địa hình.
    • C. Bề mặt địa hình.
    • D. Hướng các dãy núi.
    • A. Đặc tính lí của đất.
    • B. Màu sắc của đất.
    • C. Đặc tính hóa của đất.
    • D. Độ phì của đất.
NONE
OFF