Sau khi học xong bài Địa lý 12 Bài 20 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nếu các em có những khó khăn, thắc mắc liên quan đến bài chưa thể giải quyết thì các em có thể đặt câu hỏi để được giải đáp thắc mắc.
Danh sách hỏi đáp (352 câu):
-
Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ là đặc trưng nổi bật của nền nông nghiệp nào?
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nền nông nghiệp hàng hóa.
B. Nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. Nền nông nghiệp cổ truyền.
D. Nền nông nhiệt thị trường.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ là đặc trưng nổi bật của nền nông nghiệp nào?
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nền nông nghiệp hàng hóa.
B. Nền nông nghiệp nhiệt đới.
C. Nền nông nghiệp cổ truyền.
D. Nền nông nhiệt thị trường.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nguyên nhân nổi bật nào làm tăng thêm tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp của nước ta?
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nhu cầu thị trường luôn biến đổi
B. Kinh nghiệm của nhân dân lao động.
C. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Sự phát triển của các ngành kinh tế khác.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Thâm canh, tăng vụ.
B. Cây lâu năm.
C. Khai thác khoáng sản.
D. Chăn nuôi gia súc lớn.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Yếu tố nổi bật nào cho phép trồng trọt quanh năm, áp dụng các công thức luân canh, tăng vụ?
28/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nguồn nước dồi dào.
B. Lượng nhiệt ẩm dồi dào.
C. Tài nguyên đất phong phú.
D. Khí hậu phân hóa đa dạng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển nông nghiệp của nước ta. Điều đó được thể hiện cụ thể ở:
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới.
B. Sự đa dạng của sản phẩm nông nghiệp nước ta.
C. Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
D. Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp khác nhau giữa các vùng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ý cụ thể nào dưới đây không phải là biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
B. Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn.
C. Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất.
D. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. người nông dân sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trong sản xuất.
B. người nông dân quan tâm nhiều hơn đến sản lượng.
C. sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghiệp mới.
D. sử dụng công cụ thủ công, thô sơ, nhiều sức người.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. người nông dân sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trong sản xuất.
B. người nông dân quan tâm nhiều hơn đến sản lượng.
C. sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghiệp mới.
D. sử dụng công cụ thủ công, thô sơ, nhiều sức người.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá.
B. sử dụng công cụ thủ công, thô sơ, nhiều sức người.
C. gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến và dịch vụ.
D. sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghiệp mới.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương hướng quan trọng nổi bật để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu
B. tăng cường chăn nuôi gia súc lớn
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến sản phẩm nông nghiệp
D. mở rông thị trường trong nước về các loại nông sảnTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Cá
B. Gạo
C. Cà phê
D. Cao suTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Yếu tố nổi bật tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên là
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. đặc điểm về đất đai và khí hậu.
B. truyền thống sản xuất của dân cư.
C. trình độ thâm canh.
D. điều kiện về địa hình.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Việc áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng cơ bản là do có sự phân hoá chủ yếu của các điều kiện
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. Khí hậu, nguồn nước.
B. Địa hình và đất trồng.
C. Đất trồng, độ ẩm và nguồn nước.
D. Khí hậu và đất trồng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Bón nhiều phân hóa học.
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
C. Tăng diện tích.
D. Sử dụng giống mới.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Để sản xuất được nhiểu nông sản, phương thức canh tác được áp dụng phổ biến ở nước ta hiện nay cụ thể là
27/06/2021 | 1 Trả lời
A. quảng canh, cơ giới hóa.
B. thâm canh, chuyên môn hóa.
C. đa canh và xen canh.
D. luân canh và xen canh.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Chất lượng lao động.
B. Thị trường.
C. Các yếu tố khí hậu.
D. Nguồn vốn đầu tư.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế năm 2013 lần lượt là?
27/06/2021 | 1 Trả lời
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)
.png)
A. 49,6%; 23,9%; 26,5%.
B. 25,1%; 34,2%; 43,7%.
C. 19,1%; 38,9%; 42,0%.
D. 16,3%; 33,5%; 50,2%.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)
.png)
A. Không thay đổi.
B. Giảm 32,7%.
C. Giảm 24,5%.
D. Giảm 30,5%.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là?
27/06/2021 | 1 Trả lời
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)

A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ cột chồng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)
27/06/2021 | 1 Trả lời
.png)
Để thực hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là?
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ cột chồng.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ kết hợp ( cột và đường).Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2013 thì bán kính đường tròn năm 2013?
26/06/2021 | 1 Trả lời
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)

A. Lớn hơn 2,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.
B. Lớn hơn 3,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.
C. Lớn hơn 4,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.
D. Lớn hơn 5,3 lần bán kính đường tròn năm 2005.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhận xét nào sau đây không đúng về bảng số liệu
27/06/2021 | 1 Trả lời
cho bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)

A. Giá trị sản xuất của các thành phần kinh tế đều tăng.
B. Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tuc qua các năm.
C. Năm 1996, thành phần kinh tế Nhà nước có giá trị lớn nhất.
D. Từ năm 2005 đến năm 2013, thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài có giá trị lớn nhất.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhận xét nào sau đây là đúng? Qua bảng số liệu sau GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP ( GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ti đồng)
27/06/2021 | 1 Trả lời

A. Kinh tế Nhà nước liên tục chiếm tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi về tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất.
C. Tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục qua các năm.
D. Từ năm 2005 trở đi, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực II.
B. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II.
C. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I.
D. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
