Sau khi học xong bài Địa lý 12 Bài 16 Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta nếu các em có những khó khăn, thắc mắc liên quan đến bài chưa thể giải quyết thì các em có thể đặt câu hỏi để được giải đáp thắc mắc.
Danh sách hỏi đáp (503 câu):
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Dân số năm 2004 của nước ta là 81,96 triệu người, năm 2005 là 83,12 triệu người, thì tốc độ tăng dân số nước ta là bao nhiêu?
29/03/2022 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vì sao hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh?
29/03/2022 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
Các đô thị nước ta hiện nay như thế nào?
04/07/2021 | 0 Trả lời
Các đô thị nước ta hiện nay
A đều có quy mô lớn
B có nhiều loại khác nhau
C cơ sở hạ tầng hiện đại nhiều đô thị lớn
D phân bố k đều nhất là ven biển
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
A. số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
B. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình.
C. đời sống nhân dân khó khăn.
D. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. các điều kiện tự nhiên.
B. lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
D. chuyển cư, nhập cư.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng nào có mật độ dân số cao nhất ở nước ta?
17/06/2021 | 1 Trả lời
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
B. khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí.
C. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực.
D. đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỉnh/ thành phố có mật độ dân số trên 2000 người/km2 là
17/06/2021 | 1 Trả lời
A. Khánh Hòa.
B. Quảng Ninh.
C. Biên Hòa.
D. Đà Nẵng.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.
B. Dân cư phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
C. Mật độ dân cư ở vùng đồi núi và cao nguyên thấp.
D. Phần lớn dân cư sinh sống ở thành thị.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Điểm nào sau đây thể hiện nước ta dân đông?
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. Đứng thứ ba khu vực Đông Nam Á và thứ 13 trên thế giới.
B. Nước ta có dân số đông và có nguồn lao động dồi dào.
C. Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước.
D. Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Yếu tố nào không đúng với dân cư VN hiện nay?
17/06/2021 | 1 Trả lời
A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
B. Dân số còn tăng nhanh.
C. Cơ cấu dân số trẻ.
D. Phân bố dân cư chưa hợp lí.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.
D. số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Trở ngại cho phát triển kinh tế.
B. Trở ngại cho nâng cao đời sống.
C. Trở ngại cho bảo vệ môi trường.
D. Trở ngại cho nâng cao đời sống.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số dân tộc ở nước ta hiện này là
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. 52
B. 53
C. 54
D. 55Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 66,2
B. 76,2
C. 86,2
D. 96,2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 1,2
B. 2,2
C. 3,2
D. 4,2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Hoa Kì, Ô-xtrây-li-a, Hàn Quốc.
B. Hoa Kì, Ô-xtrây-li-a, một số nước châu Âu.
C. Hoa Kì, Ô-xtrây-li-a, Nhật Bản.
D. Hoa Kì, Ô-xtrây-li-a, Lào.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.
B. Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.
C. Sự phát triền kinh tế - xã hội giữa các vùng còn chênh lệch.
D. Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, dân số nước ta đứng thứ
16/06/2021 | 1 Trả lời
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
