-
Câu hỏi:
Cách thu NaCl từ hỗn hợp có lẫn Na2SO4, MgCl2, CaCl2 và CaSO4?
-
A.
NaOH dư, Na2CO3 dư, H2SO4 dư, rồi cô cạn.
-
B.
BaCl2 dư, Na2CO3 dư, HCl dư, rồi cô cạn.
-
C.
Na2CO3 dư, HCl dư, BaCl2 dư, rồi cô cạn.
-
D.
Ba(OH)2 dư, Na2SO4 dư, HCl dư, rồi cô cạn.
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: B
Đáp án: B
Bước 1. Dùng dung dịch BaCl2
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Lọc kết tủa được dung dịch gồm: Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, Cl-
Bước 2. Thêm dung dịch Na2CO3 dư
R2+ + CO32- → RCO3
(R2+ là Mg2+. Ba2+, Ca2+)
Lọc kết tủa thu được dung dịch gồm: Na+, CO32-, Cl-
Bước 3. Dùng dung dịch HCl
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
Cô cạn dung dịch thu được NaCl
Hãy trả lời câu hỏi trước khi xem đáp án và lời giải -
A.
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
CÂU HỎI KHÁC
- Tìm Z thõa mãn sơ đồ dưới CH2=CH2 → X → Y (+ X, H2SO4)→ Z?
- Số este C5H10O2 phản ứng tráng bạc?
- Lấy 5,3 gam hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được mấy gam hỗn hợp este (%H = 80%).
- Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
- Công thức phân tử tristearin là
- Cho 178 gam tristearin vào dung dịch KOH, thu được mbao nhiêu gam kali stearat.
- Xác định thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
- Phản ứng điều chế xà phòng?
- Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp oxit gồm: CO, Fe2O3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn còn lại:
- Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
- Sản phẩm thu được khi điện phân KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
- Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra thu được chất rắn gồm:
- Để tách Ag ra khỏi Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?
- Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3 , MgO, Fe3O4 , CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
- Có 4 muối: NaCl, CaCl2, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3. Dùng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được mấy kim loại từ dung dịch muối của nó?
- Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là
- Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng.
- Với cấu tạo tinh thể kim loại, kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất
- Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là
- Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được X. Cho dãy các chất: KMnO4; Cl2; KOH; Na2CO3; CuSO4, HNO3; Fe; NaNO3.
- Trường hợp không đúng giữa tên quặng sắt và hợp chất Fe chính có trong quặng sắt là?
- Khí CO khử được các oxit sau đây khi ở nhiệt độ cao phù hợp?
- Kim loại trong 4 KL dưới đây sẽ có tính khử mạnh nhất?
- Nhúng các cặp kim loại sau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là mấy?
- Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
- Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan. Tên gọi của X là
- Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?
- Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là
- Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của X?
- Đốt 7,4g một amin thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 9g H2O thì CTPT của amin sẽ là gì?
- Để kết tủa 400ml HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần mấy gam gồm metylamin và etylamin có d so với H2 là 17,25?
- Đốt cháy amin đơn chức, no, mạch hở bậc 2 có tên gọi nào bên dưới đây sẽ thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3.
- Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Tính giá trị của m?
- Cho các chất sau đây: (1) H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH (X)
- Hãy tính % theo khối lượng FeCO3 trong quặng MFeCO3 = 116 g/mol.
- Tìm chất phân biệt CuSO4, Cr2(SO4)3 và FeSO4?
- Cách thu NaCl từ hỗn hợp có lẫn Na2SO4, MgCl2, CaCl2 và CaSO4?
- HCl có nồng độ mol bao nhiêu biết khi chuẩn độ 20ml HCl bằng NaOH 0,5M cần dùng hết 11ml.
- Dung dịch chính phân biệt (NH4)2S và (NH4)2SO4?
- Phát biểu không đúng: cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+
