Nếu các em có những khó khăn nào về bài giảng Vật lý 10 Bài 5 Chuyển động tròn đều các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp ở đây nhé. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, bài tập nâng cao, cộng đồng Vật lý HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Chúc các em học sinh có nền tảng kiến thức Vật lí thật tốt để đạt kết quả cao nhất nhé.
Danh sách hỏi đáp (348 câu):
-
Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. v = 62,8m/s.
B. v = 3,14m/s.
C. v = 628m/s.
D. v = 6,28m/s.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\omega \approx 7,{{27.10}^{-4}}rad.s\)
B. \(\omega \approx 7,{{27.10}^{-5}}rad.s\)
C. \(\omega \approx 6,{{20.10}^{-6}}rad.s\)
D. \(\omega \approx 5,{{42.10}^{-5}}rad.s\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bán kính vành ngoài một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. 10 rad/s
B. 20 rad/s
C. 30 rad /s
D. 40 rad/s.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn câu đúng về chuyển động tròn đều.
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn.
B. Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.
C. Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.
D. Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C. Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các công thức liên hệ của tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\omega =\frac{2\pi }{T};\omega =2\pi .f\).
B. \(\omega =2\pi .{{T}^{{}}};\omega =2\pi .f\).
C. \(\omega =2\pi .T{{;}^{{}}}\omega =\frac{2\pi }{f}\).
D. \(\omega =\frac{2\pi }{T};\omega =\frac{2\pi }{f}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(v=\omega .r;{{a}_{ht}}={{v}^{2}}r\).
B. \(v=\frac{\omega }{r};{{a}_{ht}}=\frac{{{v}^{2}}}{r}\).
C. \(v=\omega .r;{{a}_{ht}}=\frac{{{v}^{2}}}{r}\).
D. \(v=\omega .r;{{a}_{ht}}=\frac{{{v}^{{}}}}{r}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
28/07/2021 | 1 Trả lời
A. Đặt vào vật chuyển động.
B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
D. Độ lớn \(a=\frac{{{v}^{2}}}{r}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Quỹ đạo là đường tròn.
B. Tốc độ dài không đổi.
C. Tốc độ góc không đổi.
D. Vectơ gia tốc không đổi.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chất điểm đang chuyển động đều trên một đường tròn có bán kính R = 15m với vận tốc 54 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. 1 m/s2
B. 225 m/s2
C. 15 m/s2
D. 2 m/s2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đồng hồ có kim dài dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là:
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= 12; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = 16
B. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= 16; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = 12
C. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= ¾ \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) =4/3
D. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)=4/3; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = 3/4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn câu trả lời đúng. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R = 15m, với vận tốc dài 54 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. 1m/s2
B. 15m/s2
C. 225m/s2
D. Một giá trị khác
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hai điểm A và B nằm cùng một bán kính của một vô lăng đang quay đều, cách nhau 20 cm. Điểm A ở phía ngoài có vận tốc 0,6 m/s, còn điểm B có vận tốc 0,2 m/s.
27/07/2021 | 1 Trả lời
Khoảng cách từ điểm B đến trục quay và tốc độ gốc của điểm B lần lượt bằng
A. 10cm và 2rad/s.
B. 30cm và 2rad/s.
C. 10cm và 4rad/s,
D. 30cm và 4rad/s.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một chiếc xe đạp di chuyển đều trên một đường tròn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe.
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. aht = 0,27 m/s2.
B. aht = 1,097 m/s2.
C. aht = 2,7 m/s2.
D. aht = 0,0523 m/s2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,82m. Tìm vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm ở đầu cánh.
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. ω = 48,17 rad/s; v = 34,33 m/s.
B. ω = 41,78 rad/s; v = 34,33 m/s.
C. ω = 14,87 rad/s; v = 34,33 m/s.
D. ω = 41,87 rad/s; v = 34,33 m/s.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đĩa tròn có bán kính 36 cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6s. Tính vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa.
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. v = 37,7 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 3948 m/s2
B. v = 3,77 m/s; ω = 1,05 rad/s; a = 3948 m/s2
C. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 39,48 m/s2.
D. v = 3,77 m/s; ω = 10,5 rad/s; a = 394,8 m/s2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mặt Trăng chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính là 3,84.105 km và chu kì quay là 27,32 ngày. Tính gia tốc của Mặt Trăng.
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. a = 2,7.10-3 m/s2
B. a = 2,7.10-6 m/s2
C. a = 27.10-3 m/s2
D. a = 7,2.10-3 m/s2
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
Một vệ tinh nhân tạo cách Trái đất 320 km chuyển động tròn đều quanh Trái đất mỗi vòng hết 4,5 giờ.
27/07/2021 | 1 Trả lời
Tính gia tốc hướng tâm của vệ tinh. Biết bán kính Trái đất R = 6380 km. Lấy .
A. aht = 13084 km/h2
B. aht = 13048 km/h2
C. aht = 14038 km/h2
D. aht = 13408 km/h2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vệ tinh nhân tạo ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s. Tính tốc độ góc, chu kì của nó. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. ω= 12.10-3(rad/s); T= 5,23.103s.
B. ω= 1,2.10-3(rad/s); T= 5,32.103s.
C. ω= 1,2.10-3(rad/s); T= 5,23.104s.
D. ω= 1,2.10-3 (rad/s); T= 5,23.103 s.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đồng hồ có kim phút dài 4,0 cm, kim giây dài 5,0 cm. Thì tốc độ dài của đầu kim giây lớn gấp ......tốc độ dài của đầu kim phút.
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. 75
B. 12
C. 48
D. 60
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Kim giờ của một đồng hồ dài bằng \(\frac{3}{4}\)kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỉ số giữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là
27/07/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= 12 ; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = 16.
B. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= 16 ; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = 12.
C. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= \(\frac{3}{4}\) ; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = \(\frac{4}{3}\).
D. \(\frac{{{\omega }_{ph}}}{{{\omega }_{g}}}\)= \(\frac{4}{3}\) ; \(\frac{{{v}_{ph}}}{{{v}_{g}}}\) = \(\frac{3}{4}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đĩa bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó. Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường kính của đĩa.
26/07/2021 | 1 Trả lời
Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B nằm trung điểm giữa tâm O của vòng tròn đối với vành đĩa. Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là
A. \(\frac{{{v}_{A}}}{{{v}_{B}}}=\frac{1}{4}\).
B. \(\frac{{{v}_{A}}}{{{v}_{B}}}=\frac{1}{2}\).
C. \(\frac{{{v}_{A}}}{{{v}_{B}}}=2\).
D. \(\frac{{{v}_{A}}}{{{v}_{B}}}=4\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một bánh xe quay đều quanh trục. Tỉ lệ giữa gia tốc hướng tâm của điểm B ở chính giữa của bán kính bánh xe và điểm A nằm trên vành bánh xe (\({{R}_{B}}=\frac{{{R}_{A}}}{2}\)) là
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. 1/2.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một bánh xe quay đều quanh một trục. Tỉ lệ giữa gia tốc hướng tâm của điểm A trên vành bánh xe và của điểm B ở chính giữa của bán kính bánh xe (\({{R}_{B}}=\frac{{{R}_{A}}}{2}\)) là
26/07/2021 | 1 Trả lời
A. 1/2.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
