RANDOM
AMBIENT

Đề kiểm tra HK2 môn Toán 12 năm 2020 trường THPT Yên Phong 1 có đáp án

10/06/2020 525.5 KB 172 lượt xem 0 tải về
Video-Banner
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2020/20200610/589285262744_20200610_152955.pdf?r=8408
ANYMIND
Video-Banner

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Đề kiểm tra HK2 môn Toán 12 năm 2020 có đáp án chi tiết do HỌC247 tổng hợp và dưới đây. Đề thi do trường trường THPT Yên Phong 1 biên soạn nhằm giúp các em ôn tâp và nắm vững các phương pháp giải bài tập của chương trình Học kì 2. Chúc các em ôn tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

 

 

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Họ và tên: ........................................................................... Lớp: ..............................

Câu 1. Trong không gian Oxyz. Biết mặt cầu (S) nhận hai điểm A(4;2;0), B(-2;-4;3) làm hai đầu đường kính. Tính tâm I bán kính R của (S)

A. \(I\left( {2; - 2;3} \right),R = 9\) .                     B. \(I\left( {1; - 1;\frac{3}{2}} \right),R = \frac{9}{2}\) .

C. \(I\left( {1; - 1;\frac{3}{2}} \right),R = 9\) .                     D. \(I\left( {2; - 2;3} \right),R = \frac{9}{2}\) .

Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 1}}\)

A. \({x^2}\, + \,\ln \left| {x - 1} \right|\, + C\) .                     B. \(1 + \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} + C\) .

C. \(x\, + \frac{1}{{x - \,1}}\, + \,C\) .                             D. \(\frac{{{x^2}}}{2}\, + \,\ln \left| {x\, - \,1} \right|\, + \,C\) .

Câu 3. Biết đường thẳng \(y=x-2\) cắt đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt \({x_A},{x_B}\). Khi đó giá trị của \({x_A} + {x_B}\) bằng

A. 2.                    B. 5.

C. 3.                    D. 1.

Câu 4. Một người gửi tiết kiệm số tiền 18 000 000 đồng với lãi suất 6,0%/ năm( lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi). Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây?

A. 23 000 000 đồng          B. 24 088 000 đồng

C. 22 725 000 đồng          D. 25 533 000 đồng

Câu 5. Với a là số thực khác 0 tùy ý, \({\log _4}{a^2}\)bằng :

A. \(2{\log _2}\left| a \right|\) .        B. \(\frac{1}{4}{\log _2}a\) .        

C. \({\log _2}\left| a \right|\) .          D. \({\log _2}a\) .

Câu 6. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình \({25^x} + {5.5^x} - 6 \ge 0\) là

A. 10                   B. 9

C. 8                     D. 11

Câu 7. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng \(8\pi {a^2}\)và độ dài đường sinh bằng a. Tính thể tích hình trụ đã cho

A. \(16\pi {a^3}\) .           B. \(32\pi {a^3}\) .

C. \(8\pi {a^3}\) .             D. \(24\pi {a^3}\) .

Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{x - 1}}\) có phương trình là

A. \(y=-1\)           B.\(y=1\)

C. \(y=0\)             D.\(x=1\)

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(1;0;0), B(1;2;0), D(2;-1;0),A'(5;2;2). Tìm toạ độ điểm C'.

A. \(C'\left( {6;3;2} \right)\) .      B. \(C'\left( {3;1;0} \right)\) .

C. \(C'\left( {8;3;2} \right)\) .      D. \(C'\left( {2;1;0} \right)\) .

Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. \(\int {2{{\rm{e}}^x}{\rm{d}}x} = 2\left( {{{\rm{e}}^x} + C} \right)\) .               B. \(\int {\frac{1}{x}{\rm{d}}x} = \ln x + C\) .

C. \(\int {{x^3}{\rm{d}}x} = \frac{{{x^4} + C}}{4}\) .                          D. \(\int {\sin xdx = C - \cos x} \) .

...

--Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến 40 của đề thi môn Toán trường Nguyễn Viết Xuân, xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải về máy tính---

 

Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 2y - 6z + 7 = 0\). Biết ba điểm A, B, M nằm trên mặt cầu (S) sao cho \(\widehat {AMB} = {90^ \circ }\). Khi đó diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng

A. \(2\pi\) .                 B. \(4\pi\) .

C. 2.                    D. 4.

Câu 42. Cho hai số dương a, b thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l} {\log _4}a + {\log _2}{b^2} = 3\\ {\log _4}{a^2} + {\log _2}b = 9 \end{array} \right.\). Tính a+2b

A. \(a+2b=2\)        B.\(a + 2b = {2^{10}} + 1\)

C. \(a + 2b = {2^{10}}\)     D.\(a + 2b = {2^9}\)

Câu 43. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( {{x^2} - 3} \right)\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

A. \((-2;0)\)             B.\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {0;1} \right)\)

C. \((-1;1)\)             D.\(\left( { 2 ; +\infty} \right)\)

Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDcó cạnh đáy bằng \(a\sqrt 2 \), cạnh bên hợp với mặt đáy một góc \(60^\circ \). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A. \(\frac{{2\sqrt 3 a}}{3}\) .               B. \(\frac{{\sqrt 3 a}}{3}\) .

C. \(\sqrt 3 a\) .               D.\(\frac{{2a}}{3}\)

Câu 45. Trong mặt phẳng Oxyzcho nửa đường tròn tâm O. Parabol có đỉnh trùng với tâm O (trục đối xứng là trục tung) cắt nửa đường tròn tại hai điểm A, B như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn và Parabol ( phần gạch sọc)

A.\(S = \frac{{20}}{3} - 2\pi \)           B.\(S = \frac{4}{3} - 2\pi \)

C.\(S = \frac{{20}}{3} + 2\pi \)           D.\(S = \frac{4}{3} + 2\pi \)

Câu 46. Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left| {{x^3} - 3{x^2} + m} \right|\) Có bao nhiêu số nguyên m để \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) \le 3\).

A. 4                     B. 10.

C. 6.                    D. 11.

Câu 47. Biết \({x_1},{x_2}\left( {{x_1} < {x_2}} \right)\) là hai nghiệm của phương trình \({\log _4}\left( {\frac{{{x^2} + 1}}{{2x + 3}}} \right) + {x^2} - x = 0\) và \(2x{{\kern 1pt} _1} + 3{x_2} = \frac{1}{2}\left( {a + \sqrt b } \right)\) với a, b là hai số nguyên dương. Tính a+b

A. \(a+b=4\) .     B. \(a+b=13\) .

C. \(a+b=8\) .     D. \(a+b=4\) .

Câu 48. Cho tích phân \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{\ln x}}{{{x^2}}}{\rm{d}}x}  = \frac{b}{c} + a\ln 2\) với al à số thực, b và c là các số nguyên dương, đồng thời \(\frac{b}{c}\) là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức \(P = 2a + 3b + c\).

A. \(P=4.\) .           B. \(P=-6\) .

C. \(P=5.\) .           D. \(P=6.\) .

Câu 49. Biết rằng hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa\(f\left( 2 \right) = 5;\,\,\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx = \frac{4}{3}.} \) Tính\(\,I = \int\limits_0^1 {xf'\left( {2x} \right)dx} \)

A. \(I=7\) .            B. \(I=12\) .

C. \(I=20\) .          D. \(I = \frac{{13}}{6}\) .

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho cho mặt cầu (S) có tâm là gốc toạ độ và bán kính bằng 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm \(A\left( {0;\frac{{\sqrt 3 }}{2};\frac{1}{2}} \right)\) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A. \(x + \sqrt 3 y + z - 2 = 0\) .               B. \(\sqrt 3 y + z - 2 = 0\) .

C. \(\sqrt 3 y + 4z - 2 = 0\) .                    D. \(y + \sqrt 3 z - 2 = 0\) .

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Đề kiểm tra HK2 mônToán 12 Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2020. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Các em quan tâm có thể xem thêm tài liệu tham khảo cùng chuyên mục:

Chúc các em học tốt ! 

 
 

 

Tư liệu nổi bật tuần

YOMEDIA