Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Châu Thành năm 2021-2022 có đáp án, được HOC247 biên soạn và tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!
|
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN ĐỊA LÍ 12 Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các ngọn núi nào sau đây của miền Bắc và Đông Bắc Bộ cao trên 2000m?
A. Tây Côn Lĩnh, Mẫu Sơn, Kiều Liêu Ti.
B. Phu Tha Ca, Yên Tử, Tây Côn Lĩnh.
C. Nam Châu Lãnh, Phu Tha Ca, Kiều Liêu Ti.
D. Kiều Liêu Ti, Tây Côn Lĩnh, Phu Tha Ca.
Câu 2: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta?
A. Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.
B. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.
C. Nâng cao trình độ của nguồn lao động.
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.
Câu 3: Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A. khí hậu cận xích đạo, có mưa nhiều.
B. có nền nhiệt cao, mùa khô không rõ.
C. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
D. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 4: Mật độ dân số nước ta
A. ngày càng tăng.
B. it biến động.
C. ngày càng giảm.
D. luôn ổn định.
Câu 5: Thiên tai nào sau đây chỉ xảy ra ở miền núi nước ta?
A. Hạn hán.
B. Lũ quét.
C. Ngập lụt.
D. Rét đậm.
Câu 6: Loại gió nào sau đây thổi quanh năm ở nước ta?
A. Tín phong.
B. Đông Bắc.
C. Đông Nam.
D. Tây Nam.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở Tây Nguyên chủ yếu có các vật nuôi nào sau đây?
A. Lợn, ngựa.
B. Ngựa, dê.
C. Bò, lợn.
D. Trâu, bò.
Câu 8: Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
A. tăng nhanh.
B. ổn định.
C. giảm xuống.
D. không ổn định.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biến nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển của hoạt động ngoại thương ở nước ta giai đoạn 2000 - 2007?
A. Cán cân xuất, nhập khẩu có sự thay đổi, nhập siêu ngày càng lớn, các bạn hàng nhập khẩu lớn nhất là Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Xingapo.
B. Kim ngạch xuất - nhập khẩu của nước ta tăng liên tục từ 30,1 tỉ USD năm 2000 lên 111.4 tỉ USD năm 2007, tăng cả kim ngạch xuất khẩu lẫn nhập khẩu.
C. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là công nghiệp nặng và khoáng sản, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp, nông - lâm, thủy sản, các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là nguyên, nhiên, vật liệu, máy móc, thiết bị, phụ tùng,...
D. Các quốc gia và vùng lãnh thổ có kim ngạch buôn bán lớn là khu vực châu Á - Thái Bình Dương, Bắc Mĩ, các khu vực còn lại không đáng kể, các bạn hàng xuất khẩu lớn nhất là Hoa Kì, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Quảng Nam
B. Quảng Ngãi
C. Quảng Trị
D. Quảng Bình
Câu 11: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Ven các thành phố lớn.
B. Vùng núi phía bắc.
C. Các đồng bằng lớn.
D. Ven khu công nghiệp.
Câu 12: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết đất phi nông nghiệp có diện
tích lớn nhất ở những vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
B. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta đang phát triển ngày càng mạnh mẽ?
A. Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.
B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được hiện đại.
C. Thị trường trong nước rất lớn, nhân dân có nhiều kinh nghiệm .
D. Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết ở Đồng bằng sông Cửu Long có các khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A. Phú Ọuốc, Định An, Năm Căn.
B. Định An, Nhơn Hội, Năm Căn.
C. Năm Căn, Định An, Vân Phong.
D. Dung Quất, Định An, Năm Căn.
Câu 15: Việc làm là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do ?
A. Kinh tế phát triển chậm, nhu cầu việc làm lớn.
B. Chất lượng lao động thấp, dân số tăng nhanh.
C. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động rẻ.
D. Dân số đông, tập trung rất nhiều thành phố lớn
Câu 16: Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là do có
A. nguồn nước phong phú.
B. có một mùa đông lạnh .
C. đất phù sa màu mỡ.
D. khí hậu phân hóa đa dạng.
Câu 17: Cho bảng số liệu:
Tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông nước ta giai đoạn 2010-2019
|
Năm |
Doanh thu (tỉ đồng) |
Số thuê bao di động (Nghìn thuê bao) |
|
|
Cố định |
Di động |
||
|
2010 |
182182,6 |
12740,9 |
111570,2 |
|
2013 |
182089,6 |
9556,1 |
131673,7 |
|
2015 |
336680,0 |
6400,0 |
136148,1 |
|
2019 |
366812,0 |
5900,0 |
120324,1 |
Để thể hiện tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông nước ta giai đoạn 2010-2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta có những thế mạnh về
A. trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc.
B. trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
C. trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
D. trồng cây hàng năm và chăn nuôi gia súc.
Câu 19: Dạng địa hình nào sau đây không do tác động của biển tạo thành?
A. Các bãi triều rộng.
B. Các vịnh cửa sông.
C. Đồng bằng châu thổ.
D. Đồng bằng ven biển.
Câu 20: Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Đẩy mạnh ngoại giao, tham gia nhiều tổ chức kinh tế.
B. Tham gia nhiều tổ chức kinh tế, đầu tư cơ sở vật chất .
C. Cơ sở vật chất hiện đại, có môi trường đầu tư an toàn.
D. Thực hiện chính sách mở cửa, tình hình chính trị ổn định.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01
|
1 |
D |
11 |
A |
|
2 |
B |
12 |
C |
|
3 |
C |
13 |
D |
|
4 |
A |
14 |
A |
|
5 |
B |
15 |
A |
|
6 |
A |
16 |
B |
|
7 |
C |
17 |
C |
|
8 |
A |
18 |
C |
|
9 |
D |
19 |
C |
|
10 |
B |
20 |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH - ĐỀ 02
Câu 1: Đáp án nào sau đây là hệ quả của vị trí nội chí tuyến bán cầu Bắc của nước ta?
A. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
B. Chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.
C. Khí hậu có hai mùa: đông và hạ.
D. Có nền nhiệt độ cao quanh năm.
Câu 2: Sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh trong thời gian qua là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Diện tích canh tác liên tục tăng.
B. Khí hậu ổn định.
C. Năng suất tăng nhanh.
D. Sự đa dạng hóa cây trồng.
Câu 3: Nguyên nhân nào giúp cho hoạt động ngoại thương nước ta phát triển nhanh?
A. Tốc độ kinh tế phát triển nhanh.
B. Cơ cấu kinh tế ngày càng da dạng.
C. Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế.
D. Tiềm năng phát triển kinh tế lớn.
Câu 4: Đâu là thế mạnh trong phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nguồn lương thực đa dạng.
B. Nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Nhu cầu thị trường tăng cao.
Câu 5: Đáp án nào sau đây là nguyên nhân làm cho bình quân lương thực theo đầu người ở vùng Đồng bằng sông Hồng rất thấp?
A. Số dân rất đông.
B. Diện tích đồng bằng nhỏ.
C. Năng suất lúa thấp.
D. Sản lượng lúa không cao.
Câu 6: Điều kiện tự nhiên nào thuận lợi hàng đầu để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A. Đất badan có tầng phong hóa sâu, nhiều sông suối.
B. Khí hậu cận xích đạo, nhiều sông suối.
C. Đất badan tập trung trên bề mặt các cao nguyên.
D. Đất feralit diện tích lớn, khí hâu phân hóa theo độ cao.
Câu 7: Việc khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ, cần đặc biệt quan tâm đến vấn đề gì?
A. Phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu.
B. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
C. Ô nhiễm môi trường biển.
D. Đẩy mạnh khai thác, tăng sản lượng.
Câu 8: Đáp án nào sau đây là trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Xâm nhập mặn.
B. Thiếu nước ngọt.
C. Cháy rừng.
D. Sâu bệnh.
Câu 9: Cho biểu đồ diện tích gieo trồng lúa nước ta:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta năm 1995 và năm 2017.
B. Sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
C. Quy mô diện tích giao trồng lúa của các vùng của nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa nước ta giai đoạn 1995 – 2017.
Câu 10: Cho bảng số liệu:
Số lượng gia súc của nước ta (Đơn vị: nghìn con)
|
Năm |
Trâu |
Bò |
Lợn |
|
1990 |
2854,1 |
3116,9 |
12260,5 |
|
2000 |
2897,2 |
4127,9 |
20193,8 |
|
2010 |
2877,0 |
5808,3 |
27373,3 |
|
2017 |
2491,7 |
5654,9 |
27406,7 |
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết đáp án nào sau đây là nhận xét không đúng?
A. Lợn có tốc độ tăng nhanh nhất. B. Tất cả các loại gia súc tăng liên tục.
C. Trâu có xu hướng giảm.
D. Số lượng lợn luôn nhiều nhất.
Câu 11: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỉ lệ tử nước ta giảm?
A. Chất lượng cuộc sống tăng.
B. Y học phát triển.
C. Chiến tranh kết thúc.
D. Tuổi thọ trung bình tăng.
Câu 12: Nguyên nhân nào làm cho thời gian lao động ở nông thôn tăng lên?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn.
B. Thanh niên nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
C. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
D. Chất lượng cuộc sống ở nông thôn ngày càng tăng.
Câu 13: Đáp án nào sau đây là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta hiện nay còn thấp?
A. Sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao hơn dịch vụ.
B. Thành thị cuộc sống khó khăn hơn nông thôn.
C. Dân số nông thôn tăng nhanh hơn thành thị.
D. Công nghiệp hóa muộn, trình độ công nghiệp hóa thấp.
Câu 14: Tại sao trong cơ cấu GDP theo ngành kinh tế nước ta, khu vực I còn chiếm tỉ trọng cao?
A. Kinh tế nông thôn cho thu nhập cao.
B. Nước ta vẫn còn là nước nông nghiệp.
C. Nhu cầu lương thực ngày càng tăng.
D. Thủy sản được chú trọng đầu tư.
Câu 15: Đáp án nào sau đây là nguyên nhân cơ bản phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển ở nước ta?
A. Hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
B. Môi trường biển dễ bị chia cắt.
C. Môi trường biển mang tính biệt lập.
D. Tài nguyên biển đang bị suy giảm.
Câu 16: Sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã ảnh hưởng thế nào đến khí hậu vùng Bắc Trung Bộ?
A. Chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.
B. Có lượng mưa nhiều hơn so với nhiều vùng khác.
C. Nền nhiệt cao, biên độ nhiệt độ thấp, có mùa đông.
D. Có mùa mưa chậm dần sang thu đông, có gió tây khô nóng.
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?
A. Nóng ẩm, chịu ảnh hưởng của gió mùa.
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
D. Độ muối trong nước biển cao.
Câu 18: Cho biểu đồ:
.jpg)
Từ biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các nhóm cây trồng đều tăng liên tục.
B. Cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh nhất.
C. Cây công nghiệp hàng năm tăng chậm nhất.
D. Cây ăn quả tăng nhanh hơn cây lương thực.
Câu 19: Tại sao giới hạn trên của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam?
A. Miền Bắc có mùa đông lạnh.
B. Nền nhiệt miền Bắc thấp hơn miền Nam.
C. Miền Bắc có nhiều đồi núi cao.
D. Miền Bắc có nhiều sinh vật cận nhiệt.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
Tình hình sản xuất thủy sản nước ta
|
Năm |
Sản lượng (nghìn tấn) |
Giá trị xuất khẩu (triệu USD) |
||
|
Tổng số |
Khai thác |
Nuôi trồng |
||
|
1995 |
1584,4 |
1195,3 |
389,1 |
621,4 |
|
2000 |
2250,9 |
1660,9 |
590,0 |
1478,5 |
|
2010 |
5142,7 |
2414,4 |
2728,3 |
5016,9 |
|
2018 |
7768,5 |
3606,7 |
4161,8 |
8787,1 |
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể tình hình sản xuất thủy sản nước ta giai đoạn 1995 – 2018?
A. Cột.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Đường.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
|
41 |
D |
51 |
B |
|
42 |
D |
52 |
B |
|
43 |
A |
53 |
C |
|
44 |
D |
54 |
D |
|
45 |
B |
55 |
B |
|
46 |
D |
56 |
C |
|
47 |
C |
57 |
C |
|
48 |
B |
58 |
A |
|
49 |
D |
59 |
D |
|
50 |
C |
60 |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH - ĐỀ 03
Câu 41: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta?
A. Địa hình cacxtơ.
B. Đất trượt, đá lở.
C. Các đồng bằng mở rộng.
D. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhóm hàng nào sau đây có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?
A. Nguyên, nhiên, vật liệu.
B. Hàng tiêu dùng.
C. Máy móc, thiết bị, phụ tùng.
D. Thủy sản.
Câu 43: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?
A. Mạng dây trần.
B. Mạng truyền dẫn cáp sợi quang.
C. Mạng viễn thông quốc tế.
D. Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.
Câu 44: Cho biểu đồ về công nghiệp dầu khí nước ta giai đoạn 1999 - 2015:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Khối lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.
B. Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu.
C. Giá trị dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.
D. Cơ cấu dầu thô khai thác, dầu thô xuất khẩu và xăng dầu nhập khẩu của nước ta.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?
A. Khai thác than đá và than nâu.
B. Cơ khí và chế biến nông sản.
C. Khai thác than đá và cơ khí .
D. Khai thác than đá và luyện kim màu.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây tải điện 500kV Bắc - Nam chạy từ
A. Hòa Bình - Phú Lâm.
B. Hòa Bình - Pleiku.
C. Hòa Bình - Thủ Đức.
D. Đà Nẵng - Phú Lâm.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh.
B. Hà Giang.
C. Cao Bằng.
D. Lạng Sơn.
Câu 48: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA , GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
|
Năm |
2010 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Xuất khẩu |
72236,7 |
132032,9 |
150217,1 |
162016,7 |
|
Nhập khẩu |
84838,6 |
132032,6 |
147849,1 |
165775,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A. xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.
B. xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
C. xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
D. xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
Câu 49: Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
A. loài người định cư khá sớm.
B. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
C. nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
D. có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.
Câu 50: Hiện nay việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về
A. nguồn lao động.
B. nguồn năng lượng.
C. thị trường tiêu thỤ .
D. vấn đề lương thực.
Câu 51: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục và y tế.
B. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
C. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
Câu 52: Vùng biển mà ranh giới bên ngoài của n ch nh là đường biên giới quốc gia trên biển:
A. Đặc quyền kinh tế.
B. Vùng lãnh hải.
C. Tiếp giáp lãnh hải.
D. Nội thủy.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?
A. Lâm Đồng, Đắk Lắk , Quảng Bình.
B. Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk .
C. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum.
D. Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum.
Câu 54: Cho biểu đồ:
.jpg)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.
B. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.
C. Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.
D. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước theo thành phần kinh tế (%)?
A. Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.
B. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.
Câu 56: Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là
A. đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
B. ng n chặn nạn phá rừng.
C. đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.
D. khai thác rừng hợp lý đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt địa hình - B đi theo hướng nào sau đây?
A. Bắc - Nam.
B. Tây Nam - Đông Bắc.
C. Đông - Tây.
D. Đông Nam - Tây Bắc.
Câu 58: Khó khăn, trở ngại của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa không biểu hiện ở
A. các hiện tượng thời tiết thất thường như dông, lốc...
B. môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái.
C. sự cạn kiệt các tài nguyên thiên nhiên.
D. các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.
C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.
D. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.
Câu 60: Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc
A. áp dụng rộng rãi các công nghệ chế biến.
B. đẩy mạnh hoạt động vận tải.
C. sử dụng công nghệ bảo quản nông sản.
D. tăng cường sản xuất chuyên môn hóa.
---- Còn tiếp ----
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03
|
41 |
C |
51 |
A |
|
42 |
A |
52 |
B |
|
43 |
D |
53 |
C |
|
44 |
B |
54 |
B |
|
45 |
C |
55 |
C |
|
46 |
A |
56 |
A |
|
47 |
B |
57 |
B |
|
48 |
D |
58 |
C |
|
49 |
C |
59 |
D |
|
50 |
B |
60 |
D |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH - ĐỀ 04
Câu 1. Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật nào?
A. Nhiệt đới.
B. Xích đạo.
C. Ôn đới.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 2. Hệ sinh thái ở độ cao từ 1600 - 1700m đến 2600m có đặc điểm là
A. thực vật chủ yếu là đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.
B. chủ yếu là rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C. rừng kém phát triển, chủ yếu là rêu và địa y.
D. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
Câu 3. Địa hình nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.
B. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C. Hướng chính tây bắc - đông nam và bắc - nam.
D. Địa hình tương đối thấp và bằng phẳng.
Câu 4. Vị trí địa lí của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C. Nằm trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.
D. Nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi nước ta?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Sông ngòi giàu phù sa.
C. Chủ yếu là sông lớn.
D. Chế độ nước theo mùa.
Câu 6. Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung bộ là do
A. sự lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới.
B. càng về phía nam càng gần xích đạo.
C. sự suy yếu dần của gió phơn Tây Nam.
D. sự mạnh lên của gió mùa Đông Bắc.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt và mưa của Đà Lạt và Nha Trang?
A. Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B. Trong năm, Đà Lạt có một cực đại về nhiệt, Nha Trang có hai.
C. Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D. Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 8. Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần
A. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
B. chống suy thoái và ô nhiễm đất.
C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.
D. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
A. Lượng mưa lớn và có sự phân hóa rõ rệt theo mùa.
B. Địa hình cắt xẻ mạnh và có lượng mưa lớn.
C. Lượng mưa lớn và nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông là do
A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
B. các sông miền Trung ngắn, nhỏ, ít phù sa sông.
C. biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành.
D. địa hình thấp, thủy triều thường xuyên lấn sâu.
Câu 11. Dựa vào biểu đồ sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Huế có lượng mưa nhiều nhất.
B. TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi nhiều nhất.
C. Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.
D. TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm nhỏ nhất.
Câu 12. Ở Trung bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào tháng IX - X là do
A. mưa bão lớn, triều cường, lũ nguồn về.
B. mưa nhiều và có đê lớn bao bọc.
C. mưa lớn, mặt đất thấp và có đê bao bọc.
D. các hệ thống sông lớn, lưu vực rộng.
Câu 13. Nguyên nhân gây mưa cho khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ nước ta vào đầu mùa hạ, do hoạt động của khối khí
A. từ Bắc Ấn Độ Dương.
B. gió mùa Đông Bắc.
C. từ Nam Ấn Độ Dương.
D. Tín Phong bán cầu Bắc.
Câu 14. Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được thể hiện là
A. đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
B. xói mòn, rửa trôi đất diễn ra mạnh.
C. thành tạo địa hình caxtơ.
D. bồi tụ diễn ra mạnh ở hạ lưu sông.
Câu 15. Cho bảng số liệu:
GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN, NĂM 2014
(Đơn vị: Tỉ USD)
|
Nước |
Tổng số |
GDP phân theo khu vực kinh tế |
||
|---|---|---|---|---|
|
Khu vực I |
Khu vực II |
Khu vực III |
||
|
Hoa Kì |
17393,1 |
838,9 |
3470,6 |
13083,6 |
|
Nhật Bản |
4596,2 |
92,1 |
1224,1 |
3280,0 |
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014?
A. Khu vực II của Hoa Kì và Nhật Bản đều chiếm tỉ trọng lớn nhất.
B. Quy mô GDP của Hoa Kì nhỏ hơn so với Nhật Bản.
C. Khu vực III của Hoa Kì và Nhật Bản đều nhỏ hơn khu vực II.
D. Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp khoảng 3,8 lần Nhật Bản.
Câu 16. Nguyên nhân chính làm cho Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta do
A. mật độ dân số cao nhất nước ta.
B. lượng mưa lớn nhất nước.
C. hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
D. địa hình thấp nhất so với các đồng bằng.
Câu 17. Cho biểu đồ về GDP của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2000 - 2015:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2000 - 2015.
B. Quy mô và cơ cấu GDP của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2000 - 2015.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2000-2015.
D. Quy mô GDP của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 18. Ở nước ta, thiên nhiên miền núi phân hóa theo đông - tây chủ yếu do
A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
C. tác động ngày càng mạnh mẽ của con người.
D. độ dốc của địa hình theo hướng tây - đông.
Câu 19. Cho số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2017
(Đơn vị: Triệu ha)
|
Năm |
Tổng diện tích rừng |
Trong đó |
|
|---|---|---|---|
|
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
||
|
1943 |
14,3 |
14,3 |
0 |
|
1983 |
7,2 |
6,8 |
0,4 |
|
2005 |
12,7 |
10,2 |
2,5 |
|
2017 |
14,4 |
10,2 |
4,2 |
(Nguồn: www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng của nước ta, giai đoạn 1943 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Miền.
C. Tròn.
D. Đường.
Câu 20. Biện pháp nào sau đây là quan trọng hàng đầu để đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước?
A. Chống ô nhiễm môi trường.
B. Đóng cửa các vườn quốc gia.
C. Quy định về việc khai thác.
D. Ban hành sách đỏ Việt Nam
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
|
1 |
A |
11 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
|
3 |
B |
13 |
A |
|
4 |
B |
14 |
C |
|
5 |
C |
15 |
D |
|
6 |
A |
16 |
C |
|
7 |
C |
17 |
C |
|
8 |
B |
18 |
B |
|
9 |
C |
19 |
A |
|
10 |
C |
20 |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH - ĐỀ 05
Câu 1: Điểm giống nhau của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc là
A. địa hình hướng tây bắc - đông nam.
B. có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây.
C. có nhiều cao nguyên, sơn nguyên.
D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết các vườn quốc gia nào sau đây được sắp xếp theo chiều từ Bắc xuống Nam ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Cát Tiên, Yok Đôn, Kon Ka Kinh, Bạch Mã.
B. Bạch Mã, Kon Ka Kinh, Yok Đôn, Cát Tiên.
C. Cát Tiên, Bù Gia Mập, Yok Đôn, Kon Ka Kinh.
D. Kon Ka Kinh, Yok Đôn, Bù Gia Mập, Cát Tiên.
Câu 3: Cho biểu đồ:
Nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Nhiệt độ trung bình năm ở Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội.
B. Chế độ mưa của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa.
C. Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết núi nào sau đây cao nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Núi Phanxipăng.
B. Núi Tây Côn Lĩnh.
C. Núi Ngọc Linh.
D. Núi Pu Tha Ca.
Câu 5: Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
(Đơn vị: 0C)
|
Tháng |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|
Hà Nội |
16,4 |
17,0 |
20,2 |
23,7 |
27,3 |
28,8 |
28,9 |
28,2 |
27,2 |
24,6 |
21,4 |
18,2 |
|
TP. Hồ Chí Minh |
25,8 |
26,7 |
27,9 |
28,9 |
28,3 |
27,5 |
27,1 |
27,1 |
26,8 |
26,7 |
26,4 |
25,7 |
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện diễn biến nhiệt độ trung bình của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh?
A. Cột ghép.
B. Miền.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, cho biết nguyên nhân nào sau đây làm cho thiên nhiên vùng núi Tây Bắc nước ta có đủ 3 đai cao?
A. Hướng núi là tây bắc - đông nam.
B. Địa hình cao nhất nước ta.
C. Nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.
D. Có nhiều sơn nguyên và cao nguyên.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 8: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
A. dòng biển Ôiasivô.
B. biển Nhật Bản.
C. biển Hoa Đông.
D. biển Ô-khốt.
Câu 9: Trở ngại lớn nhất cho sự phát triển của EU là sự khác biệt giữa các nước thành viên về
A. ngôn ngữ, tôn giáo.
B. chính trị, xã hội.
C. trình độ phát triển.
D. dân tộc, văn hoá.
Câu 10: Dân số thành thị ở Mĩ La tinh gia tăng nhanh gắn với
A. cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài.
B. quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước.
C. hiện tượng dân nghèo không có ruộng, kéo ra thành phố tìm việc làm.
D. các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển xã hội.
Câu 11: Hậu quả nào sau đây không do quan hệ căng thẳng giữa I-xra-en và Pa-le-xtin gây ra?
A. Sinh mạng của người dân bị thiệt hại.
B. Đời sống của người dân bị xáo trộn.
C. Sử dụng tài nguyên không hợp lí.
D. Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng.
Câu 12: Vùng thềm lục địa ở miền Trung nước ta hẹp và sâu do
A. vùng ven biển miền Trung ít bị xâm thực.
B. vùng ven biển miền Trung có lượng mưa lớn.
C. vùng đồng bằng và đồi núi kề bên hẹp ngang.
D. có nhiều sông lớn đổ ra biển.
Câu 13: Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
1997 |
2000 |
2003 |
2004 |
2005 |
|---|---|---|---|---|---|
|
Xuất khẩu |
88,0 |
105,6 |
135,9 |
183,5 |
245,0 |
|
Nhập khẩu |
70,0 |
49,0 |
83,7 |
105,9 |
125,0 |
Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005?
A. Giá trị xuất khẩu tăng mạnh hơn nhập khẩu.
B. Giá trị nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu tăng gấp gần 2,8 lần.
D. Giá trị nhập khẩu luôn tăng qua các năm.
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với tác động của Tín phong bán cầu Bắc trong mùa đông ở nước ta?
A. Gây mưa phùn cho vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ.
B. Tạo nên những ngày thời tiết nắng nóng ở miền Bắc nước ta.
C. Gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ.
D. Tạo nên mùa khô sâu sắc cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
A. Miền Tây sông ngòi rộng và thoải; miền Đông sông ngòi dốc, nhiều thác ghềnh.
B. Miền Tây chủ yếu là đồng bằng châu thổ; miền Đông chủ yếu là núi và cao nguyên.
C. Miền Tây là nơi bắt nguồn của các con sông; miền Đông là hạ lưu của các sông lớn.
D. Miền Tây có khí hậu lục địa mưa nhiều; miền Đông khí hậu hải dương khắc nghiệt.
Câu 16: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây làm cho thảm thực vật ở nước ta bốn mùa xanh tốt, rất giàu sức sống?
A. Nước ta nằm trên vành đai sinh khoáng lớn.
B. Nước ta nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta vừa tiếp giáp biển, vừa tiếp giáp đất liền.
D. Nước ta tiếp giáp vùng biển lớn với đường bờ biển dài.
Câu 17: Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?
A. Đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ.
B. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
C. Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi.
D. Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt.
Câu 18: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
A. quá trình đô thị hóa.
B. xu hướng khu vực hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa.
D. quá trình công nghiệp hóa.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao nhất?
A. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
B. Vùng khí hậu Nam Bộ.
C. Vùng khí hậu Tây Nguyên.
D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
Câu 20: Đặc điểm khí hậu của vùng Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là
A. không có mùa đông lạnh.
B. mưa về thu đông.
C. chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.
D. chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.
---- Còn tiếp ---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05
|
1 |
D |
11 |
C |
|
2 |
D |
12 |
C |
|
3 |
C |
13 |
D |
|
4 |
B |
14 |
A |
|
5 |
D |
15 |
C |
|
6 |
B |
16 |
B |
|
7 |
D |
17 |
A |
|
8 |
B |
18 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Châu Thành có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


