OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1

14/06/2021 1.14 MB 270 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210614/717737009761_20210614_170143.pdf?r=2399
ADMICRO/
Banner-Video

Mời các em học sinh lớp 12 cùng tham khảo:

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1 có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Một vôn kế nhiệt được mắc vào hai đầu một đoạn mạch để đo điện áp xoay chiều có biểu thức

u = 250 √2cos(100πt –π/3)(V). Tại thời điểm t = 1/100 (s), số chỉ của vôn kế là:

A. 125 √2V.               

B. 250 V.                  

C. 250 √2 V.                                     

D. 125 V.

Câu 2: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C . Suất nhiệt điện của cặp này là:

A. 13,9 mV               

B. 13,85 mV              

C. 13,87 mV                                     

D. 13,78 mV

Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x=6cos\left( 4\pi t \right)cm\), biên độ dao động của vật là

A. 4 m.                     

B. 6 m.                      

C. 6 cm.                                     

D. 4 cm.

Câu 4: Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ có dạng là một

A. Đường tròn           

B. Hypebol                

C. Parabol                                     

D. Elip

Câu 5: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng   

B. Bước sóng            

C. Tốc độ truyền sóng                             

D. Biên độ sóng

Câu 6: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ

A. giảm 3 lần.           

B. tăng\(\sqrt{12}\) lần.

C. giảm\(\sqrt{12}\) lần.       

D. tăng \(\sqrt{3}\) lần.

Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng giữa hai nguồn cùng pha , những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k thuộc Z):

A. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=(2k+1)\frac{\lambda }{2}\).         

B. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=k\lambda \).

C. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=(2k+1)\frac{\lambda }{4}\).

D. \({{d}_{2}}-{{d}_{1}}=k\frac{\lambda }{2}\).

Câu 8: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 25cm                     B. 16cm.                    C. 40cm.                              D. 20cm.

Câu 9: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A. Suất điện động.                                      

B. Công suất.

C. Cường độ dòng điện.                             

D. Hiệu điện thế.

Câu 10: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và cơ năng                                

B. Li độ và tốc độ                                 

C. Biên độ và gia tốc 

D. Biên độ và tốc độ

ĐÁP ÁN

1

B

6

D

11

A

16

C

2

D

7

B

12

A

17

C

3

C

8

B

13

A

18

A

4

D

9

B

14

B

19

D

5

A

10

A

15

D

20

C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)        

B. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)         

C. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)                                     

D. \(f=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng? Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa vào:

A. tác dụng nhiệt của dòng điện                  

B. tác dụng hoá học của dòng điện

C. tác dụng sinh lí của dòng điện                

D. tác dụng từ của dòng điện

Câu 3: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O . Giá trị của vận tốc truyền sóng là     

A. 2m/s.         

B. 3m/s .      

C. 2,4m/s.    

D. 1,6m/s

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:       

A. 40 cm.

B. 46,7 cm.  

C. 42 cm.     

D. 48 cm.

Câu 5: Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B, Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

A. 90cm                    

B. 120cm                  

C. 30cm                                     

D. 40cm

Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do với biên độ 6cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có tọa độ x bằng

A. ± 6cm                   

B. ± 3cm                   

C. ± 3\(\sqrt{2}\)cm               

D. 0

Câu 7: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

A. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

B. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

C. phương dao động và phương truyền sóng.        

D. phương truyền sóng và tần số sóng.

Câu 8: Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là

A. \(\frac{2}{3}\) Hz .

B. 1,5 Hz.                 

C. 2,4 Hz.                                     

D. \(\frac{4}{3}\) Hz .

Câu 9: Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

A. 1000 J.                  B. 10 J.                      C. 1 mJ.                                 D. 0 J.

Câu 10: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Độ đàn hồi của âm.                                

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

C. Tần số của nguồn âm.                            

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

ĐÁP ÁN

1

A

6

11

C

B

16

D

2

A

7

12

C

D

17

B

3

A

8

13

A

C

18

B

4

B

9

14

D

D

19

B

5

D

10

15

C

A

20

A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

A. trễ pha \(\frac{\pi }{2}\).                           

B. sớm pha \(\frac{\pi }{4}\).              

C. sớm pha \(\frac{\pi }{2}\).                                     

D. trễ pha \(\frac{\pi }{4}\).

Câu 2: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là:

A. \({{Z}_{C}}=\pi fC.\)                                

B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\pi fC}.\)                          

C. \({{Z}_{C}}=2\pi fC.\)    

D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{2\pi fC}.\)

Câu 3: Trong 10s, một người quan sát thấy có 5 ngọn sóng biển đi qua trước mặt mình. Chu kì dao động của các phần tử nước là:

A. T = 2,5s.               

B. T = 0,5s                

C. T = 5s.                              

D. T = 2s.

Câu 4: Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn:

A. 0,8V                           B. 0,2V                            C. 2V                        D. 8V

Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.

B. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

C. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.

D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại.

Câu 6: Một sóng truyền theo phương ngang AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn như trên hình bên. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Sau thời điểm này T/2 (T là chu kỳ dao động sóng) thì điểm N đang

A. đi lên.                   

B. nằm yên.              

C. đi xuống.                                     

D. có tốc độ cực đại.

Câu 7: Mạch điện xoay chiều gồm  điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với \({{Z}_{L}}=10\text{ }\Omega \), hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị ổn định. R thay đổi, \(R={{R}_{1}}~\) hoặc \(R={{R}_{2}}~\) thì công suất của mạch bằng nhau. Lúc \(R={{R}_{1}}~\)thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu L bằng 2 lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu L lúc \(R={{R}_{2}}~\), \({{R}_{1}}\) và \({{R}_{2}}\)có thể nhận giá trị nào sau đây?

A. \({{R}_{1}}~=25\text{ }\Omega ;\,{{R}_{2}}~=4\text{ }\Omega .\)                        

B. \({{R}_{1}}~=4\text{ }\Omega ;\,{{R}_{2}}~=25\text{ }\Omega .\)

C. \({{R}_{1}}~=20\text{ }\Omega ;\,{{R}_{2}}~=5\text{ }\Omega .\)                   

D. \({{R}_{1}}=5\text{ }\Omega ;\,{{R}_{2}}~=20\text{ }\Omega .\)

Câu 8: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}cos100\pi t\) (t: giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{2.10}^{-4}}}{3\pi }\,\,\left( F \right)~\). Dung kháng của tụ điện là

A. 67 Ω                     

B. 200 Ω                   

C. 300 Ω                                     

D. 150 Ω

Câu 9: Một xưởng cơ khí có đặt các máy giống nhau, mỗi máy khi chạy phát ra âm có mức cường độ âm \(80dB.\) Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm của xưởng không được vượt quá \(90~dB.\) Có thể bố trí nhiều nhất là bao nhiêu máy như thế trong xưởng.

A. 10 máy                 

B. 5 máy                   

C. 20 máy                                     

D. 15 máy

Câu 10: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng \({{\omega }_{0}}\) = 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0.cos(20t) N . Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là

A. 60 cm/s.               

B. 40 cm/s                

C. 30 cm/s.                                     

D. 80 cm/s.

ĐÁP ÁN

1

A

6

C

11

A

16

C

2

D

7

D

12

A

17

C

3

A

8

D

13

A

18

A

4

B

9

A

14

B

19

D

5

A

10

D

15

D

20

C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O . Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

A. \(F=kx\)                

B. \(F=-\frac{1}{2}kx\)                                     

C. \(F=-kx\)               

D. \(F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\)

Câu 2: Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320 C . Suất nhiệt điện của cặp này là:

A. 13,9 mV               

B. 13,85 mV              

C. 13,87 mV                                     

D. 13,78 mV

Câu 3: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và cơ năng                                

B. Li độ và tốc độ                                 

C. Biên độ và gia tốc                                   

D. Biên độ và tốc độ

Câu 4: Trong dao động điều hòa, đồ thị biểudiễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ có dạng là một

A. Đường tròn           

B. Hypebol                

C. Parabol                                     

D. Elip

Câu 5: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng   

B. Bước sóng            

C. Tốc độ truyền sóng                             

D. Biên độ sóng

Câu 6: Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn:

A. 0,8V                           B. 0,2V                            C. 2V                        D. 8V

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa vào:

A. tác dụng nhiệt của dòng điện                  

B. tác dụng hoá học của dòng điện

C. tác dụng sinh lí của dòng điện                

D. tác dụng từ của dòng điện

Câu 8: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 25cm                    

B. 16cm.                   

C. 40cm.                                     

D. 20cm.

Câu 9: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A. Suất điện động.                                      

B. Công suất.

C. Cường độ dòng điện.                             

D. Hiệu điện thế.

Câu 10: Cho đoạn mạch RLC gồm điện trở có \(R=100\text{ }\Omega \) nối tiếp cuộn cảm thuần \(L=\frac{1}{\pi }\text{ }H\) và tụ điện có \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{2\pi }\)F. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức\({{u}_{C}}=100cos\left( 100\pi t\text{ }\text{ }\frac{\pi }{6} \right)\text{ }V\). Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là

A. \(u=100cos\left( 100\pi t\text{ }+\text{ }\frac{\pi }{4} \right)\text{ }V.\)            

B. \(u=50\sqrt{2}cos\left( 100\pi t\text{ }+\text{ }\frac{\pi }{12} \right)\text{ }V\)

C. \(u=50\sqrt{2}cos\left( 100\pi t\text{ }+\text{ }\frac{\pi }{3} \right)\text{ }V\).             

D. \(u=50cos\left( 100\pi t\text{ }+\text{ }\frac{\pi }{12} \right)\text{ }V.\)

ĐÁP ÁN

1

C

6

B

11

C

16

C

2

D

7

A

12

C

17

A

3

A

8

B

13

A

18

A

4

C

9

B

14

B

19

D

5

A

10

B

15

D

20

B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Khi đặt điện áp u = U 0.cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai bản tụ điện lần lượt là 30V; 120V và 80V. Giá trị của U0 là: 

A. 30\(\sqrt{2}\)(V)       

B. 50 (V)

C. 50\(\sqrt{2}\)(V)  

D. 30 (V)

Câu 2: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Độ đàn hồi của âm.                                

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

C. Tần số của nguồn âm.                            

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 3: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O . Giá trị của vận tốc truyền sóng là     

A. 2m/s.         

B. 3m/s .      

C. 2,4m/s.    

D. 1,6m/s

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:       

A. 40 cm.

B. 46,7 cm.  

C. 42 cm.     

D. 48 cm.

Câu 5: Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B, Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

A. 90cm                    

B. 120cm                  

C. 30cm                                     

D. 40cm

Câu 6: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do với biên độ 6cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có tọa độ x bằng

A. ± 6cm                   

B. ± 3cm                   

C. ± 3\(\sqrt{2}\)cm               

D. 0

Câu 7: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

A. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

B. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

C. phương dao động và phương truyền sóng.        

D. phương truyền sóng và tần số sóng.

Câu 8: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.

B. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

C. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.

D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại.

Câu 9: Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

A. 1000 J.                  B. 10 J.                      C. 1 mJ.                            D. 0 J.

Câu 10: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là \(0,5A.\) Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là \(0,3A.\) Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là

A. \(R=30\Omega ,{{Z}_{L}}=18\Omega \) 

B. \(R=18\Omega ;{{Z}_{L}}=24\Omega ~\)

C. \(R=18\Omega ,{{Z}_{L}}=12\Omega \) 

D. \(R=18\Omega ;{{Z}_{L}}=30\Omega \)

ĐÁP ÁN

1

C

6

C

11

C

16

B

2

C

7

A

12

D

17

A

3

A

8

A

13

A

18

B

4

B

9

D

14

C

19

B

5

D

10

B

15

A

20

B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 1. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF