OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đắc Lua

18/06/2021 1.29 MB 211 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210618/34786143851_20210618_161429.pdf?r=9851
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đắc Lua. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT ĐẮC LUA

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hai quả cầu \(A,B\) đặt tiếp xúc nhau (trung hòa về điện). Bằng cách nào đó người ta làm cho một số electron ở quả cầu \(A\) bị mất đi. Sau đó quả cầu \(B\) sẽ

  A. mang điện âm.

  B. mang điện dương.

  C. không mang điện.

  D. mang điện gấp đôi quả cầu \(A\).

Câu 2: Cho mạch điện như như hình vẽ. Mạch ngoài gồm hai nguồn điện giống nhau, có suất điện động \(\xi \) và điện trở trong \(r\); điện trở \(R\). Hiệu suất của bộ nguồn được xác định bởi

  A. \(H=\frac{r}{R+r}\).

  B. \(H=\frac{2r}{R+2r}\).

  C. \(H=\frac{r}{R+2r}\).

  D. \(H=\frac{R}{R+2r}\).

Câu 3: Chọn đáp án sai. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

  A. mật độ hạt tải điện nhiều hơn.                       B. tính linh động của hạt tải điện tốt hơn.

  C. kích thước của các hạt tải điện lớn hơn.        D. mạng tinh thể kim loại ít mất trật tự hơn.

Câu 4: Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi

  A. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng lớn.

  B. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng nhỏ.

  C. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng gần tần số dao động riêng của hệ.

  D. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng xa tần số dao động riêng của hệ.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Con lắc này dao động điều hòa với tần số là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).                            

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).                       

C. \(f=\sqrt{\frac{m}{k}}\).      

D. \(f=\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi \(x=3\sin \left( 2\pi t \right)+4\cos \left( 2\pi t \right)\)cm, \(t\) được tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động là

A. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).    

B. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).                          

C. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).                          

D. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là 

  A. hai bước sóng.                                              B. một bước sóng.

  C. một phần tư bước sóng.                                D. một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Các điểm cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+\frac{1}{2} \right)\lambda \), \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\) sẽ dao động với biên độ

  A. cực đại.                                                         B. cực tiểu.

  C. gấp 4 lần biên độ của nguồn sóng.                D. bằng biên độ của nguồn sóng.

Câu 9: Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn với 

A. tần số âm.               

B. độ cao của âm.        

C. cường độ âm.                                  

D. mức cường độ âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

A. \(I=U{{\omega }^{2}}L\).                                

B. \(I=\frac{U}{\omega L}\).   

C. \(I=U\omega L\).      

D. \(I=\frac{U}{{{\omega }^{2}}L}\).

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

C

B

B

A

C

B

D

C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện một điện áp \(u=200\cos \left( 100\pi t \right)\)V. Biết điện dung của tụ \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\)F. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình

A. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)A.   

B. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\)A.

C. \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\)A. 

D. \(i=2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)A.

Câu 2: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

A. \(\frac{3\pi }{4}\).      

B. \(\frac{\pi }{6}\).        

C. \(\frac{2\pi }{3}\).                               

D. \(\frac{\pi }{4}\).

Câu 3: Sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản được cho như hình vẽ. (2) là

A. Mạch khuếch đại.    

B. Mạch tách sóng.      

C. Mạch chọn sóng.                       

D. Mạch biến điệu.

Câu 4: Quang phổ liên tục

  A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

  B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

  C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

  D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

  B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

  C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

  D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

Câu 6: Dùng thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là \(a\) và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Nếu khoảng cách giữa hai vân sáng đo được trên màn là \(L\) thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây? 

A. \(\lambda =\frac{La}{D}\).                              

B. \(\lambda =\frac{Da}{L}\).                 

C. \(\lambda =\frac{D}{La}\).   

D. \(\lambda =\frac{L}{Da}\).

Câu 7: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A. kim loại bạc.            

B. kim loại kẽm.           

C. kim loại xesi.                                 

D. kim loại đồng.

Câu 8: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, \({{v}_{0}}\) là vận tốc chuyển động của electron tkhi nguyên tử ở trạng thái cơ bản. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng \(M\) thì electron vận tốc là 

A. \(4{{v}_{0}}\).            

B. \(3{{v}_{0}}\).            

C. \(\frac{{{v}_{0}}}{3}\).         

D. \(\frac{{{v}_{0}}}{5}\).

Câu 9: Tia \(\alpha \) là dòng các hạt nhân

  A. \({}_{1}^{2}H\).         B. \({}_{1}^{3}H\).         C. \({}_{2}^{4}H\).                 D. \({}_{2}^{3}H\).

Câu 10: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

  A. năng lượng liên kết càng nhỏ.                       B. năng lượng liên kết càng lớn.

  C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.               D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

C

A

C

A

C

B

C

B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\), một con lắc đơn có chiều dài \(l\) dao động điều hòa với biên độ góc \({{\alpha }_{0}}\). Tốc độ của con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng là

A. \(\sqrt{gl}{{\alpha }_{0}}\).                              

B. \({{\alpha }_{0}}\sqrt{\frac{g}{l}}\).     

C. \(\alpha \sqrt{\frac{g}{l}}\).   

D. \(2{{\alpha }_{0}}\sqrt{\frac{l}{g}}\).

Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở \(R\) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là \({{Z}_{L}}\) và \(Z.\) Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch so với cường độ dòng điện chạy trong mạch là 

A. \(\varphi =\arctan \left( \frac{Z}{R} \right)\).    

B. \(\varphi =\arctan \left( \frac{R}{{{Z}_{L}}} \right)\).                

C. \(\varphi =\arctan \left( \frac{R}{Z} \right)\).                          

D. \(\varphi =\arctan \left( \frac{{{Z}_{L}}}{R} \right)\).

Câu 3: Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông biến thiên một lượng là 0,25 Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là 

  A. 1,25 V.                     B. 2,50 V.                     C. 0,40 V.                     D. 0,25 V.

Câu 4: Một con lắc đơn dao động theo phương trình \(s=4\cos \left( 2\pi t \right)\,\)cm t tính bằng giây). Lấy \(g={{\pi }^{2}}\)m/s2. Biên độ góc của con lắc là

A. 2 rad.                      

B. 0,16 rad.                  

C. \(5\pi \)rad/s.                             

D. 0,12 rad.

Câu 5: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Khoảng cách giữa một nút với vị trí cân bằng của một bụng liền kề là 

  A. 6 cm.                        B. 3 cm.                        C. 4 cm.                   D. 12 cm.

Câu 6: Điện năng được truyền từ một trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây truyền tải một pha. Biết công suất ở trạm phát và điện áp truyền đi là không đổi. Ban đầu, công suất hao phí trên đường dây truyền tải là 50 kW và hệ số công suất của mạch điện là \(k\). Sau đó người ta chỉ mắc nối tiếp thêm vào đường dây truyền tải một tụ điện để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 18 kW. Giá trị của \(k\) là

  A. 0,60.                         B. 0,30.                        C. 0,49.                    D. 0,70.

Câu 7: Sóng điện từ của kênh VOV tiếng Anh 24/7 có tần số 104 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ \({{3.10}^{8}}\,\,\text{m/s}.\) Bước sóng của sóng này là 

  A. 3,32 m.                     B. 3,10 m.                     C. 2,87 m.               D. 2,88 m.

Câu 8: Khi nói về tia \(X\), phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. tia \(X\) có khả năng đâm xuyên kém hơn tia tử ngoại.   

  B. tia \(X\) có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.   

  C. tia \(X\) có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.                        

  D. tia \(X\) có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.

Câu 9: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số \({{5.10}^{14}}\)Hz. Biết công suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W. Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}\)J.s. Số photon đập vào tấm pin trong mỗi giây là

  A. \(3,{{02.10}^{17}}\).  B. \(7,{{55.10}^{17}}\).  C. \(3,{{77.10}^{17}}\).          D. \(6,{{04.10}^{17}}\).

Câu 10: Cho rằng khi một hạt nhân Urani \({}_{92}^{235}U\) phân hạch thì tỏa ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy \({{N}_{A}}=6,{{023.10}^{23}}\) \(mo{{l}^{-1}}\), khối lượng mol của urani \({}_{92}^{235}U\)là 235 gam/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani \({}_{92}^{235}U\) là

A. \(51,{{2.10}^{26}}\)MeV.                               

B. \(5,{{12.10}^{26}}\)MeV.   

C. \(25,{{6.10}^{26}}\)MeV.   

D. \(2,{{56.10}^{26}}\)MeV.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

A

B

B

A

D

D

A

B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Giới hạn quang điện của các kim loại \(Cs\), \(K\), \(Ca\), \(Zn\) lần lượt là 0,58 µm; 0,55 µm; 0,43 µm; 0,35 µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4 W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra \(5,{{5.10}^{19}}\)photon. Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}\)Js; \(c={{3.10}^{8}}\)m/s. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

  A. 4.                             B. 3.                             C. 2.                D. 1.

Câu 2: Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông biến thiên một lượng là 0,25 Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là 

  A. 1,25 V.                     B. 2,50 V.                     C. 0,40 V.        D. 0,25 V.

Câu 3: Chọn đáp án sai. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì

  A. mật độ hạt tải điện nhiều hơn.                       B. tính linh động của hạt tải điện tốt hơn.

  C. kích thước của các hạt tải điện lớn hơn.        D. mạng tinh thể kim loại ít mất trật tự hơn.

Câu 4: Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi

  A. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng lớn.

  B. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng nhỏ.

  C. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng gần tần số dao động riêng của hệ.

  D. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng xa tần số dao động riêng của hệ.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Con lắc này dao động điều hòa với tần số là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).                            

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).                       

C. \(f=\sqrt{\frac{m}{k}}\).      

D. \(f=\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Sóng điện từ của kênh VOV tiếng Anh 24/7 có tần số 104 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ \({{3.10}^{8}}\,\,\text{m/s}.\) Bước sóng của sóng này là 

  A. 3,32 m.                     B. 3,10 m.                     C. 2,87 m.              D. 2,88 m.

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là 

  A. hai bước sóng.                                              B. một bước sóng.

  C. một phần tư bước sóng.                                D. một nửa bước sóng.

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Các điểm cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+\frac{1}{2} \right)\lambda \), \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\) sẽ dao động với biên độ

  A. cực đại.                                                         B. cực tiểu.

  C. gấp 4 lần biên độ của nguồn sóng.                D. bằng biên độ của nguồn sóng.

Câu 9: Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn với 

A. tần số âm.               

B. độ cao của âm.        

C. cường độ âm.       

D. mức cường độ âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

A. \(I=U{{\omega }^{2}}L\).                                

B. \(I=\frac{U}{\omega L}\).   

C. \(I=U\omega L\).      

D. \(I=\frac{U}{{{\omega }^{2}}L}\).

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

C

B

B

D

C

B

D

C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Trong mạch dao động \(LC\) lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là \(1,{{5.10}^{-4}}\)s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại đến giá trị cực tiểu là là

A. \({{2.10}^{-4}}\)s.      

B. \({{6.10}^{-4}}\)s.      

C. \({{12.10}^{-4}}\)s.             

D. \({{3.10}^{-4}}\)s.

Câu 2: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

A. \(\frac{3\pi }{4}\).      

B. \(\frac{\pi }{6}\).        

C. \(\frac{2\pi }{3}\).      

D. \(\frac{\pi }{4}\).

Câu 3: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Khoảng cách giữa một nút với vị trí cân bằng của một bụng liền kề là 

  A. 6 cm.                        B. 3 cm.                        C. 4 cm.                 D. 12 cm.

Câu 4: Quang phổ liên tục

  A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

  B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

  C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

  D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

  B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

  C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

  D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

Câu 6: Khi nói về tia \(X\), phát biểu nào sau đây là đúng?

  A. tia \(X\) có khả năng đâm xuyên kém hơn tia tử ngoại.   

  B. tia \(X\) có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.   

  C. tia \(X\) có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.                        

  D. tia \(X\) có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.

Câu 7: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A. kim loại bạc.            

B. kim loại kẽm.           

C. kim loại xesi.     

D. kim loại đồng.

Câu 8: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, \({{v}_{0}}\) là vận tốc chuyển động của electron tkhi nguyên tử ở trạng thái cơ bản. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng \(M\) thì electron vận tốc là 

  A. \(4{{v}_{0}}\).             B. \(3{{v}_{0}}\).             C. \(\frac{{{v}_{0}}}{3}\).          D. \(\frac{{{v}_{0}}}{5}\).

Câu 9: Tia \(\alpha \) là dòng các hạt nhân

  A. \({}_{1}^{2}H\).         B. \({}_{1}^{3}H\).         C. \({}_{2}^{4}H\).                 D. \({}_{2}^{3}H\).

Câu 10: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

  A. năng lượng liên kết càng nhỏ.                       B. năng lượng liên kết càng lớn.

  C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.               D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

B

A

C

D

C

B

C

B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Đắc Lua. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF