HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ (Thời gian làm bài: 50 phút) |
Đề 1
Câu 1: Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là gì?
A. Chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.
B. Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh.
C. Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.
D. Chính nghĩa thuộc về các nước tư bản.
Câu 2: Mục tiêu của Trung Quốc trong cuộc cải cách mở cửa từ năm 1978 là
A. độc lập tự chủ, tiến bộ xã hội.
B. tự do, bình đẳng, bác ái.
C. giàu mạnh, dân chủ, văn minh.
D. nâng cao dân trí, đào tạo nhân tài.
Câu 3: Tổ chức Hiệp ước Vacsava là liên minh
A. chính trị, quân sự mang tính phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa.
B. hợp tác kinh tế của các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu.
C. phòng thủ về quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu.
D. chính trị của các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây phản ánh đầy đủ vai trò của Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ để tiêu diệt phát xít.
B. Có vai trò nhất định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
C. Góp phần lớn vào việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
D. Là một trong ba lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định.
Câu 5: Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của quân dân ta là gì?
A. Pháp phải tìm cách thương lượng với ta.
B. Thực dân Pháp càng củng cố quyết tâm xâm lược.
C. Làm nức lòng nhân dân cả nước.
D. Triều đình Huế phải kí Hiệp ước Hácmăng.
Câu 6: Âm mưu chủ yếu trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ là gì?
A. Ngăn chặn, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
C. Tham vọng làm bá chủ thế giới.
D. Khống chế các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
Câu 7: Nhiệm vụ trực tiếp trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7 - 1936) xác định là
A. đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
B. đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.
C. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
D. chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.
Câu 8: Giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến ở các nước Đông Nam Á đang trong giai đoạn
A. khủng hoảng triền miên.
B. phát triển thịnh đạt.
C. bước đầu phát triển.
D. mới hình thành.
Câu 9: Lực lượng chính tham gia phong trào Ngũ tứ ở Trung Quốc ngay từ ngày đầu bùng nổ là
A. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
B. sinh viên yêu nước ở Bắc Kinh.
C. tư sản dân tộc và nông dân.
D. công nhân, nông dân ở Vũ Xương.
Câu 10: Nguyễn Ái Quốc cùng một số người yêu nước Tuynidi, Ma rốc …thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri năm 1921 nhằm tập hợp
A. nhân dân thuộc địa sống trên đất Pháp chống chủ nghĩa thực dân.
B. nhân dân thuộc địa ủng hộ nhân dân Việt Nam chống Pháp.
C. nhân dân thuộc địa biểu tình chống thực dân Pháp.
D. những người yêu nước ở Đông Dương chống thực dân Pháp.
Câu 11: Phong trào cách mạng 1930-1931 nêu cao khẩu hiệu
A. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc, việt gian”.
B. “Tự do dân chủ”, “cơm áo hòa bình”.
C. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
D. “Chống đế quốc” và “chống phát xít”.
Câu 12: Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) là gì?
A. Tham chiến một cách có điều kiện.
B. Đẩy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc.
C. Tham gia cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận.
D. Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 13: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Đức là
A. thực dân.
B. cho vay nặng lãi.
C. quân phiệt hiếu chiến.
D. phong kiến quân phiệt.
Câu 14: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A. Hương Khê.
B. Bãi Sậy.
C. Hùng Lĩnh.
D. Ba Đình.
Câu 15: Thái độ của triều đình nhà Nguyễn sau Hiệp ước 1862 đối với cuộc khởi nghĩa Trương Định là
A. đàn áp dã man.
B. yêu cầu phải bãi binh.
C. ủng hộ có điều kiện.
D. đàm phán, mua chuộc.
Câu 16: Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta (2 - 1945) là
A. các nước thắng trận thỏa thuận việc chia nước Đức thành 2 nước Đông Đức và Tây Đức.
B. đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận.
C. thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
D. các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện.
Câu 17: Hậu quả lớn nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đối với xã hội Việt Nam là
A. tác động mạnh mẽ đến đời sống của tư sản, tiểu tư sản.
B. làm cho đời sống của giai cấp công nhân thêm cực khổ.
C. tác động tiêu cực đến đời sống của giai cấp nông dân.
D. làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân nhân lao động.
Câu 18: Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến những năm 70 của thế kỉ XX là
A. muốn làm bạn với tất cả các nước.
B. chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
C. đặt quan hệ với các nước lớn.
D. tích cực, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
Câu 19: Vì sao cuộc cải cách của Ra-ma V ở Xiêm được gọi là cách mạng tư sản?
A. Lật đổ hoàn toàn chế độ phong kiến.
B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
C. Do giai cấp vô sản lãnh đạo.
D. Duy trì chế độ quân chủ chuyên chế.
Câu 20: Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
A. Tòa án quốc tế.
B. Hội đồng Bảo an.
C. Đại hội đồng.
D. Ban thư ký.
Câu 21: Thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX đã chứng tỏ
A. khuynh hướng dân chủ tư sản không đáp ứng được yêu cầu lịch sử.
B. sự du nhập của tư tưởng dân chủ tư sản chưa rõ nét.
C. bộ phận sĩ phu tiến bộ chưa thể tiếp thu tư tưởng mới.
D. quần chúng nhân dân không ủng hộ phong trào yêu nước.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của Chiến tranh lạnh?
A. Mối quan hệ đồng minh chống phát xít bị phá vỡ.
B. Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
C. Chi phí một khối lượng lớn về tiền và của.
D. Sự đối lập về mục tiêu, chiến lược giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 23: Bài học kinh nghiệm từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là
A. xây dựng và phát huy khối đoàn kết dân tộc.
B. chớp thời cơ một cách linh hoạt.
C. tăng cường quan hệ ngoại giao.
D. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 24: Điểm mới căn bản của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11 - 1939 của Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. thành lập các mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi chống đế quốc.
B. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
C. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
D. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 25: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam trong thời kì 1930 - 1945 là
A. lật đổ chế độ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.
B. lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.
C. đánh đổ các giai cấp bóc lột, giành quyền tự do dân chủ.
D. đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
Câu 26: Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là gì?
A. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê nin.
B. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 27: Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Sự ủng hộ của các nước đồng minh bị Mĩ khống chế.
B. Sự tạm lắng của phong trào cách mạng thế giới.
C. Sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
D. Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.
Câu 28: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) để lại bài học to lớn nào cho các quốc gia trong cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình hiện nay?
A. Các quốc gia cần có sự bình đẳng để giữ lấy hòa bình.
B. Bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của mọi quốc gia, dân tộc trên thế giới.
C. Liên hợp quốc cần giải quyết triệt để các vấn đề xung đột về sắc tộc.
D. Các tổ chức quốc tế cần gia tăng thành viên, có sự bình đẳng trong hợp tác.
Câu 29: Thực chất của hệ thống Vecxai - Oasinhtơn là
A. xác lập sự áp đặt nô dịch đối với các nước bại trận, thuộc địa và phụ thuộc.
B. xác lập sự áp đặt nô dịch của các nước đế quốc thắng trận với các nước thuộc địa.
C. xác lập sự áp đặt nô dịch của các nước đế quốc thắng trận với các nước bại trận.
D. sự phân chia thế giới, phân chia quyền lợi giữa các nước thắng trận.
Câu 30: Trước sự đe dọa xâm lược của các nước phương Tây, Xiêm đã thực hiện chính sách gì để bảo vệ nền độc lập?
A. Dựa vào thế lực các nước láng giềng.
B. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.
C. Chuẩn bị lực lượng quân sự hùng mạnh.
D. Quân sự hóa nền kinh tế trong nước.
Câu 31: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 có tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam?
A. Ảnh hưởng mạnh mẽ đến hoạt động cách mạng của Việt Nam Quốc dân đảng.
B. Góp phần thúc đẩy khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam phát triển.
C. Là cơ sở để Nguyễn Ái Quốc lựa chọn, tìm ra con đường giải phóng dân tộc đúng đắn.
D. Làm cho phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có sự phân hóa rõ nét.
Câu 32: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của các cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào và Campuchia cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì?
A. Các cuộc khởi nghĩa chưa có sự chuẩn bị chu đáo.
B. Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, rời rạc.
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và khoa học.
D. Thực dân Pháp có tiềm lực mạnh về quân sự.
Câu 33: Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
B. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa đang xuất hiện.
C. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
D. chế độ phong kiến khủng hoảng sâu sắc.
Câu 34: Nội dung nào được coi là thời cơ lịch sử do xu thế toàn cầu hóa đem lại cho tất cả các quốc gia trên thế giới?
A. Nguồn vốn đầu tư, kĩ thuật công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.
B. Quá trình liên kết khu vực, hợp tác giữa các nước đang được đẩy mạnh.
C. Hòa bình, ổn định tạo nên sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính ở các khu vực.
Câu 35: Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về chủ trương giải phóng dân tộc là gì?
A. Phan Châu Trinh chủ trương đánh đuổi thực dân Pháp, Phan Bội Châu muốn lật đổ chế độ phong kiến.
B. Phan Bội Châu lập chính quyền công nông, Phan Châu Trinh lập chính quyền tư sản.
C. Phan Châu Trinh chủ trương giải phóng dân tộc, Phan Bội Châu chủ trương cải cách dân chủ.
D. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc, Phan Châu Trinh chủ trương cải cách dân chủ.
Câu 36: Việt Nam có thể học tập được kinh nghiệm gì từ công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc (1978)?
A. Coi khoa học kĩ thuật là điều kiện quan trọng.
B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
C. Phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ.
D. Cải cách mở cửa phải đi đôi với ngoại giao mềm dẻo.
Câu 37: Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là
A. đều có tư tưởng duy tân, muốn thay đổi vận mệnh dân tộc.
B. dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp.
C. tiến hành cải cách đất nước, học tập phương Tây.
D. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
Câu 38: Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới thứ hai so với Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A. Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.
B. Hậu quả đối với nhân loại.
C. Kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.
D. Tính chất của chiến tranh.
Câu 39: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các yếu tố nào?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào dân tộc và phong trào dân chủ.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào dân chủ và phong trào yêu nước.
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
Câu 40: Vai trò chủ yếu của Liên hợp quốc hiện nay là gì?
A. Góp phần gìn giữ hòa bình thế giới và các vấn đề mang tính quốc tế.
B. Thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.
C. Là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế.
D. Chủ yếu giải quyết những mâu thuẫn về dân tộc, sắc tộc trên thế giới.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A |
C |
A |
D |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
C |
A |
B |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
C |
C |
C |
A |
B |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
D |
D |
B |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
B |
D |
A |
B |
D |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
D |
B |
A |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
C |
C |
D |
A |
A |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
D |
D |
D |
A |
Đề 2
Câu 1. Phương pháp đấu tranh được Đảng ta xác định trong thời kì 1936-1939 là kết hợp đấu tranh giữa
A.công khai và hợp pháp
B.công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
C. bí mật và bất hợp pháp.
D. chính trị với đấu tranh vũ trang.
Câu 2. Nội dung sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự ra đời hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
B. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
C. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập.
D. Đạt nhiều thành tựu quan trọng xây dựng đất nước.
Câu 3. Năm 1930, nền kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Suy thoái, khủng hoảng.
B. Phục hồi, phát triển.
C. Phát triển xen kẽ khủng hoảng.
D. Phát triển không ổn định.
Câu 4. Nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1936-1939 có đặc điểm gì?
A.Phục hồi và phát triển.
B. Phát triển chậm chạp.
C. Phát triển không ổn định.
D. Suy thoái và khủng hoảng.
Câu 5. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị 5-1941 có điểm gì khác so với Hội nghị 11-1939?
A.Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
B.Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
C.Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
D.Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng.
Câu 6. Đặc điểm nền kinh tế Nhật Bản trong những năm 1960-1973 là
A.phát triển mạnh.
B.phát triển mạnh mẽ.
C.có bước phát triển.
D.phát triển thần kì.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là nhân tố quyết địn dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước nồng nàn.
B. Cách mạng Việt Nam có sự chuẩn bị trong vòng 15 năm (1930-1945).
C. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Hồ Chí Minh .
D. Chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
Câu 8. Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng mức độ giành độc lập trong phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Đều nhau.
B. Không đồng đều.
C. Không đồng nhất.
D. Giống nhau.
Câu 9. Lực lượng vũ trang được thành lập trong phong trào Xô viết Nghệ Tĩnh được gọi là
A.dân quân tự vệ.
B. hồng quân.
C. tự vệ đỏ.
D. cứu quốc quân.
Câu 10. Lực lượng xã hội tham gia đông nhất trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX là
A. nông dân.
B. tiểu tư sản.
C. tư sản dân tộc.
D. công nhân.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
B |
C |
A |
A |
B |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
C |
B |
C |
A |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
C |
C |
B |
C |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
B |
B |
D |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
A |
A |
B |
A |
D |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
C |
B |
D |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
D |
A |
B |
B |
B |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
A |
D |
B |
C |
Đề 3
Câu 1: Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam là
A. nước thuộc địa của Pháp.
B. quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền.
C. thuộc địa của Tây Ban Nha.
D. thuộc địa của Anh.
Câu 2: Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp tiến đánh
A. Gia Định.
B. Biên Hòa.
C. Huế.
D. Vĩnh Long.
Câu 3: Ngày 13/7/1885, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần Vương khi đang ở
A. căn cứ Ba Đình.
B. căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
C. Kinh đô Huế.
D. đồn Mang Cá.
Câu 4: Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia dựa:
A. trên cơ sở lãnh thổ.
B. trên cơ sở về văn hóa
C. trên cơ sở kinh tế.
D. trên cơ sở tôn giáo.
Câu 5: Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ 2 trong điều kiện:
A. bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ 2.
B. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh.
C. chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu.
D. thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.
Câu 6: Hậu quả nặng nề, nghiêm trong nhất mang lại cho thế giới suốt thời gian chiến tranh lạnh là.
A. các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B. các nước, chi phí khổng lồ về sức người và sức của để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.
C. hàng ngàn căn cứ quân sự được thành lập trên toàn cầu.
D. thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới.
Câu 7: Từ để chỉ phong trào đấu tranh giải phóng dân dộc ở các nước Mỹ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A. “Lục địa bùng cháy”
B. “ Lục địa mới trỗi dậy”
C. “ Chàng khổng lồ thức dạy sau giấc ngủ dài”
D. “Sân sau” của Mĩ
Câu 8: Sau chiến tranh lạnh, âm mưu của Mĩ là:
A. vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới.
B. thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình.
C. dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác.
D. chuẩn bị đề ra chiến lược mới.
Câu 9: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại.
A. bắt tay với Trung Quốc.
B. triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.
C. dung dưỡng Itxaren.
D. hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 10: Nhân vật không có mặt tại Hội nghị Ianta là
A. Ru-dơ-ven
B. Sơc-sin
C. Xta –lin
D. Tơ-ru - man
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
B |
A |
B |
D |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
A |
A |
B |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
C |
C |
B |
B |
C |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
D |
D |
B |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
A |
C |
A |
D |
A |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
A |
B |
D |
C |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
C |
B |
C |
B |
C |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
B |
D |
A |
D |
Đề 4
Câu 1: Thiện chí của ta thể hiện trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?
A. Chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta đã kí Hiệp định Sơ bộ.
B. Chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta phải nhân nhượng.
C. Ai cũng phải ra sức đánh giặc Pháp cứu nước.
D. Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ.
Câu 2: Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ – Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Văn kiện về vấn đề Nhật Bản tại Hội nghị Pốt-đam (1954).
B. Hiến pháp Nhật Bản (1947).
C. Hiệp ước hòa bình San Francisco (1951).
D. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật (1951).
Câu 3: Nguyên nhân bùng nổ của phong trào Yên Thế do nông dân
A. muốn lật đổ vương triều nhà Nguyễn.
B. muốn giúp vua cứu nước.
C. bị vua quan phong kiến áp bức nặng nề.
D. căm thù Pháp, chống Pháp để bảo vệ cuộc sống tự do.
Câu 4: Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta, quân đội Mĩ sẽ giải giáp quân phát xít ở các vùng lãnh thổ
A. Đông Béc-lin, Đông Đức, Đông Âu, Nam Triều Tiên.
B. Tây Béc-lin, Tây Đức, Tây Âu, Nhật Bản, Triều Tiên.
C. Tây Béc-lin, Tây Đức, Tây Âu, Nhật Bản, Nam Triều Tiên.
D. Đông Béc-lin, Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên.
Câu 5: Đến cuối thập niên 90 của thế kỉ XX, Liên minh Châu Âu là một tổ chức
A. liên kết chính trị chặt chẽ lớn nhất thế giới.
C. có vai trò quan trọng nhất trên trường quốc tế.
B. liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới.
D. liên kết kinh tế lớn nhất thế giới.
Câu 6: Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhân nhượng với Pháp, ký Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước ngày 14-9 vì
A. muốn đẩy quân Trung Hoa Dân Quốc về nước, bớt đi được một kẻ thù.
B. muốn có thêm thời gian hòa bình chuẩn bị cho cuộc kháng chiến.
C. muốn kéo dài thời gian, gây nên tâm lí mệt mỏi cho Pháp.
D. muốn tránh đụng độ gây thiệt hại về người và của cho hai bên.
Câu 7: “Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…” là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
B. Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
C. Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
D. Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
Câu 8: Sự kiện thể hiện sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế với thực dân Pháp là
A. Pháp tấn công xâm chiếm thành Hà Nội (1882).
B. Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).
C. Pháp tấn công và xâm chiếm cửa biển Thuận An (1883).
D. sự thất bại của phong trào Cần Vương (1896).
Câu 9: Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A. Sử dụng các loại vũ khí hiện đại.
B. Huy động lực lượng lớn quân đồng minh của Mĩ.
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.
D. Sử dụng quân Mĩ là chủ yếu, leo thang đánh phá miền Bắc.
Câu 10: Yếu tố quyết định làm chuyển biến phong trào yêu nước ở Việt Nam từ lập trường tư sản sang lập trường vô sản là gì?
A. Tác động của tình hình thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. Hoạt động của tiểu tư sản, trí thức ở trong nước.
C. Hoạt động yêu nước và sự truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin của Nguyễn Ái Quốc.
D. Sự phát triển về ý thức và hoạt động của giai cấp công nhân.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
B |
D |
D |
C |
B |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
A |
B |
D |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
D |
A |
B |
A |
A |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
A |
D |
C |
A |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
B |
A |
B |
C |
B |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
B |
B |
B |
D |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
A |
A |
C |
D |
D |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
A |
D |
C |
B |
C |
Đề 5
Câu 1. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954), chiến thắng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng của lịch sử” là
A. chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950.
C. chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
B. chiến thắng Tây Bắc thu – đông năm 1952.
D. chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947.
Câu 2. Nội dung nào không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939?
A. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
D. Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 3. Văn kiện nào không thể hiện nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A. Chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp” của Trung ương Đảng.
B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh.
Câu 4. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn tới bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo nhân dân đấu tranh.
B. địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp bóc lột thậm tệ nhân dân.
C. thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
D. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
Câu 5. Sự kiện nào sau đây không thuộc thời kì Cao trào kháng Nhật cứu nước?
A. Phong trào đấu tranh và đòi thả tự do của tù chính trị.
B. Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
C. Đội du kích Ba Tơ ra đời.
D. Thành lập khu giải phóng Việt Bắc.
Câu 6. Điểm chung trong chính sách đối ngoại của Tây Âu và Nhật Bản trong những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. mở rộng tái chiếm thuộc địa cũ.
C. mở rộng quan hệ toàn cầu.
B. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
D. hướng về châu Á.
Câu 7.Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chiếm đươc nhiều thuộc địa trong chiến tranh.
B. thu được nhiều chiến phí.
C. tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô.
D. sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 8. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì
A. đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
B. thúc đẩy phong trào công nhân Việt Nam chuyển từ tự phát sang tự giác.
C. góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào Việt Nam.
D. chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 9. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố
A. chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B. chủ nghĩa Mác – Lê-nin với tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
D. chủ nghĩa Mác – Lê-nin với phong trào công nhân.
Câu 10. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được gọi là “Lục địa mới trỗi dậy” vì?
A. phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ phát triển mạnh mẽ.
B. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ.
C. phong trào công nhân diễn ra sôi nổi.
D. là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mĩ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
C |
C |
A |
A |
D |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
C |
D |
A |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
D |
C |
C |
A |
B |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
B |
D |
D |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
C |
C |
D |
D |
A |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
A |
A |
C |
C |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
B |
B |
A |
C |
B |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
D |
D |
B |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Lý Chính Thắng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Lê Chân
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử có đáp án Trường THPT Hòn Gai
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


