Ban biên tập HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nhân Chính có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây có cả ở ADN tế bào nhân sơ, nhân thực và mARN ?
A. Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, u, G và X.
B. Mỗi đơn phân gồm: 1 đường 5 cacbon, 1 nhóm phôtphat, 1 bazơ nitơ.
C. Có cấu trúc dạng mạch thẳng.
D. Gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit
Câu 2: Biết cơ thể tứ bội giảm phân tạo giao tử lưỡng bội, cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân bình thường chỉ tạo 2 loại giao tử Aa và aa ?
A. AAaa. B. Aa. C. AAAa. D. Aaaa.
Câu 3: Ở một loài động vật có vú, cho phép lai (P)(đực) XbY x(cái) XBXb. Trong quá trình giảm phân của con cái, ở một số tế bào, cặp NST giới tính phân li bình thường ở giảm phân I nhưng không phân li ở giảm phân II. Quả trình giảm phân ở con đực xảy ra bình thường. Các giao tử đực và cái kết hợp tạo thành các hợp tử. Những hợp tử có kiểu gen nào sau đây có thể được hình thành từ quá trình trên ?
A. XBXBXb ; xbxb; XBXbY; XbY.
B. XBXBXB; XBXbXb XBY XbY.
C. XBXBXb; XbXb; XBXBY; XbY.
D. XBXbXbXb; XBYY
Câu 4: Hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatít khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I dẫn đến đột biến cấu trúc NST dạng
A. lặp đoạn và mất đoạn.
B. chuyển đoạn không tương hỗ.
C. đảo đoạn.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 5: Cho các phát biểu sau :
(1) Có tất cả 64 bộ ba trên mARN, mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loai axit amin trừ ba bộ ba kết thúc.
(2) Tất cả các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, không có ngoại lệ
(3) Trong một đoạn phân tử mARN chỉ được cẩu tạo từ 2 loại nuclêôtit là A và U vẫn có thể có bộ ba kết thúc.
(4) Mỗi axit amin đều được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền ?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 6: Một loài thực vật lưỡng bội có bộ NST 2n = 16. Từ một tế bào sinh dưỡng của thể đột biến thuộc loài này, qua 4 đợt nguyên phân bình thường liên tiếp cần môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tưong đương với 255 NST đơn. Thể đột biến này có thể là
A. thể tứ bội.
B. thể ba.
C. thể một.
D. thể tam bội.
Câu 7: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nuclêôtit nào sau đây?
A. Guanin (G).
B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A).
D. Timin (T).
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đột biến cẩu trúc NST ?
A. Có 4 dạng đột biến cấu trúc NST là : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.
B. Đột biến cấu trúc NST thưởng gây hại cho thể đột biến
C. Các dạng đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nên nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.
D. Chỉ các tác nhân sinh học như virut mới có thể gây nên các đột biến cấu trúc NST.
Câu 9: Ở một loài thực vật, khi cho 2 cây hoa đỏ giao phấn với nhau thu được F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ : 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Cho các cây hoa trắng F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa trắng thu được ở F2, cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ
A. 32/49. B. 17/41. C. 38/49. D. 24/41.
Câu 10: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông nâu ; alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Các alen này nằm trên NST thường. Cho cá thể lông đen, mắt trắng giao phối với cá thể lông nâu, mắt đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình đồng nhất. Cho các cá thể F1 giao phối với nhau thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lông đen, mắt trắng chiếm tỉ lệ 21%. Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên với tần số như nhau. Có bao nhiêu nhận định sau đây phù hợp với dữ liệu trên ?
(1) p thuần chủng.
(2) F1 dị hợp tử về hai cặp gen.
(3) Ở F2 số cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ chiếm ti lệ nhiều nhất.
(4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình lông nâu, mắt trắng chiếm tỉ lệ 9%.
(5) Ở F2, các cá thể có kiểu hình lông đen, mắt đỏ có 4 kiểu gen.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 11: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, alen trội là trội không hoàn toàn, kiểu gen dị hợp tử cho kiểu hình trung gian và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb X AABb cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình ?
A. 2 B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 12: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài, alen B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định chín muộn. Cho cây hạt tròn, chín sớm (P) tự thụ phấn thu được F1 gồm 3 500 cây với 4 loại kiểu hình, trong đó có 735 cây hạt dài, chín sớm. Không xảy ra đột biến nhưng trong quá trình hình thành giao tử đực và giao tử cái đẵ xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cây ở F1, số cây có kiểu hình hạt tròn, chín sớm và hạt dài, chín muộn lần lượt chiếm tỉ lệ
A. 54% và 4%.
B. 4% và 54%.
C. 56,25% và 6,25%.
D. 6,25% và 56,25%.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực ?
A. Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.
B. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã độc lập với các gen nằm trong nhân.
C. Gen ngoài nhân có thể bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ các đơn phân là các nucỉêôtit
Câu 14: Ở một loài thực vật, khi cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn thu được F1 phân lí kiểu hình theo tỉ lệ 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.Theo lí thuyết, các cây hoa trắng F1 khi giảm phân cho tối đa
A. 4 loại giao tử.
B. 2 loại giao tử.
C. 1 loại giao từ.
D. 3 loại giao tử.
Câu 15: Cho biết không xảy ra đột biển nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 25%. Theo lí thuyết, trong số các giao tử do cơ thể có kiểu gen Ab/aB(Dd) tạo ra, có các giao tử với tỉ lệ tương ứng nào sau đây?
A. ABD = abD = ABd = abd = 12,5%.
B. ABD = abD = ABd = abd = 6,25%.
C. AbD = aBD = Abd = aBd = 12,5%.
D. AbD = aBD = Abd = aBd = 6,25%
Câu 16: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về cơ sở tế bào học của sự di truyền các gen trong tế bào nhân thực ?
(1) Sự phân li đồng đều của hai NST trong cặp tương đồng dẫn đến sự phân li đồng đều của hai alen thuộc một lộcut gen.
(2) Khi các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử.
(3) Sự trao đổi chéo cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I là nguyên nhân dẫn đến hoán vị gen.
(4) Sự phân li độc lập của các NST trong quá trình giảm phân và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong quá trình thụ tinh là những cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 17: Cho biết các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, nếu bố và mẹ (P) đều dị hợp tử về n cặp gen thì ở F1 có số loại kiểu gen là
A. 4n
B. 3n
C. 2n
D. 4n
Câu 18: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 300 cây có kiểu gen Aa và 300 cây có kiểu gen aa. Tần số alen A trong quần thể này là
A. 0,4. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,55.
Câu 19: Ở một loài thú, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X có hai alen ; alen A quy định măt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quỵ định mắt trắng. Giả sử một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có 5 kiểu gen với tần số bằng nhau. Cho các cá thể p giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F1 Theo tí thuyết, ti lệ kiểu hình ở Fi là :
A. 62,5% mắt đỏ, 37,5% mắt trắng.
B. 50% mắt đỏ, 50% mắt trắng.
C. 75% mắt đỏ, 25% mắt trắng.
D. 37,5% mắt đỏ, 62,5% mắt trắng.
Câu 20: Ở một loài thực vật, xét một tính trạng do một gen gồm hai alen (A và a) quy định. Biết alen trội là trội hoàn toàn. Trong các quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền sau đây, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất ?
A. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 36%
B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 99,75%.
C. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 69,75%.
D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 51%.
Câu 21: Theo giả thuyết siêu trội, trong các phép lai khác dòng sau đây, phép lai cho con lai có ưu thế lai cao nhất là
A. AABBDD X AABBdd.
B. AAbbDD X aaBBdd.
C. aaBBDd X aaBBDd.
D. AaBbdd X aaBBDd.
Câu 22: Hai loài cải bắp và cải củ đều có số lượng NST lưỡng bội 2n = 18, khi cho lai hai loài này với nhau người ta có thể thu được cây lai nhưng cây lai thường bất thụ. Người ta có thể thu được cây lai hữu thụ bằng những cách nào sau đây ?
(1) Tạo các cây cải củ và cải bắp tứ bội (4n) bằng xử lí hạt với cônsixin, rồi cho lai giữa các cây tứ bội này với nhau.
(2) Nuôi cấy hạt phấn và noãn của hai loài này trong ống nghiệm rồi cho phát triển thành cây, sau đó cho các cây này giao phấn với nhau.
(3) Xử lí trực tiếp hạt lai bất thụ với cônsixin để thu được hạt dị đa bội, rồi cho nảy mâm thành cây .
(4) Nuôi cấy mô của cây lai bất thụ rồi xử lí 5-brôm uraxin để tạo tế bào dị đa bội, sau đó nuôi cấy các tế bào này rồi cho chúng tái sinh thành các cây dị đa bội.
A. (1), (3)
B. (2), (3)
C. (1), (4)
D. (2), (4)
Câu 23: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không xảy ra đột biến và người đàn ông 114 không mang alen gây bệnh. Nhận định nào sau đây không phù hợp với dữ liệu trên ?
A. Xác suất cặp vợ chồng III2-III3 sinh con đầu lòng không mắc bệnh là 17/18.
B. Gẹn gây bệnh nằm trên NST thường.
C. Có thể biết chính xác kiểu gen của những người có số hiệu II 4, II 5 và II 6.
D. Có thể biết chính xác kiểu gen của những người có số hiệu II1, II 2 và II 3.
Câu 24: Bệnh hoặc hội chứng di truyền nào sau đây ở người do đột biến gen gây ra ?
A. Bệnh ung thư.
B. Bệnh bạch tạng.
C. Hội chứng AIDS.
D. Hội chứng Tơcnơ.
Câu 25: Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hoá vì nhân tố này
A. không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B. không làm phát sinh các biến dị di truyền.
C. chi làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể mà không làm thay đổi tần số các alen ở mỗi gen.
D. chỉ làm thay đổi tần số các alen ở mỗi gen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A. đột biến.
B. CLTN.
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
D. giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 27: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN ?
A. Dưới tác động của CLTN, tần số của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.
B. Dưới tác động của CLTN, nếu các gen có cùng mức độ gây hại như nhau và cùng nằm trên NST thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội.
C. CLTN tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
D. CLTN có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.
Câu 28: Trong các nhân tố tiến hoá sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
(1) Đột biến.
(2) CLTN.
(3) Di - nhập gen.
(4) Giao phối không ngẫu nhiên.
(5) Các yếu tố ngẫu nhiên.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Bằng chứng nào sau đây không trực tiếp cho thấy mối quan hệ tiến hoá giữa các loài sinh vật ?
A. Những đốt xương khủng long được tìm thấy trong các lớp đất.
B. Xác sâu bọ được tìm thấy trong các lớp hổ phách.
C. Xác voi ma mút được tìm thấy trong các lớp băng.
D. Di tích của xương đai hông, xương đùi và xương chày được tìm thấy ở cá voi hiện nay.
Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, cây có mạch và động vật lên cạn ở
A. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
B. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.
C. kỉ Cacbon thuộc đại cổ sinh.
D. kỉ Silua thuộc đại cổ sinh.
Câu 31: Khoảng giá trị xác định của nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất gọi là
A. khoảng chống chịu.
B. giới hạn sinh thái.
C. ổ sinh thái.
D. khoảng thuận lợi
Câu 32: Số lượng cá thể của quần thể sinh vật có thể bị biến động do hoạt động khai thác quá mức của con người là kiểu biến động
A. theo mùa.
B. theo chu kì ngày đêm.
C. không theo chu kì.
D. theo chu kì nhiều năm.
Câu 33: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể ?
(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường
(2) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm.
(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 34: Khi kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì
A. có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với các cá thể cái nhiều hơn.
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường tốt hơn nhiều
D. quần thể bị suy thoái và dẫn tới diệt vong.
Câu 35: Trong quần xã sinh vật, khi hai loài có mối quan hệ cộng sinh với nhau thì
A. một loài có lợi, một loài không có lợi cũng không bị hại.
B. cả hai loài đều bị hại.
C. cả hai loài đều có lợi, nếu tách rời nhau thì cả hai đều không tồn tại được.
D. một loài bị hại và một loài được lợi.
Câu 36: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.
B. Trong hệ sinh thái, cacbon chỉ tồn tại trong các hợp chất hữu cơ.
C. Khí CO2 tăng lên trong không khí có thể gây hiệu ứng nhà kính, làm khí hậu Trái Đất nóng lên.
D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình hô hấp.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã ?
A. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tuỳ thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
B. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài.
C. Các cá thể trong không gian của quần xã chỉ phân bố theo chiều ngang.
D. Sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã có xu hướng làm nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về diễn thế sinh thái ?
A. Các nhân tố sinh thái ngoại cảnh như mưa bão, lũ lụt, hạn hán,... có thể gây nên diễn thế sinh thái.
B. Loài ưu thế trong quần xã sinh vật có vai trò duy trì sự ổn định của quần xã, không cho diễn thế sinh thái xảy ra.
C. Bên cạnh những tác động của ngoại cảnh, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã là nhân tố sinh thái quan trọng làm biển đổi quần xã sinh vật.
D. Việc xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện đã làm biến đổi nhiều quần xà sinh vật
Câu 39: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất ?
A. Dây tơ hồng.
B. Dương xỉ.
C. Vi khuẩn lam.
D. Các loài cò
Câu 40: Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính ?
A. Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
B. Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng giỗ thuỷ triều,...
C. Tăng cường hoạt động của các VI sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.
D. Tăng cường sử dụng các nhiên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
B |
D |
C |
A |
A |
B |
B |
D |
D |
C |
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
Đáp án |
C |
A |
A |
D |
B |
D |
B |
D |
A |
C |
|
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
Đáp án |
B |
A |
D |
B |
A |
A |
A |
D |
D |
D |
|
Câu |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
Đáp án |
D |
C |
A |
A |
C |
C |
C |
B |
A |
D |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH- ĐỀ 02
Câu 1: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.
II.Nhiệt độ ở bình 1 cao nhẩt.
III.Nồng độ 02 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.
IV.Nồng độ 02 ở bình 3 tăng.
A. 2. B. 4. C. 3 D. 1.
Câu 2: Khi nói về hô hấp hiếu khí ở thực vật có bao nhiêu phát biêu sau đây là đúng?
I.Qúa trình hô hấp sẽ bị ức chế nếu nồng độ CO2 quá thấp
II.Nếu nhiệt độ quá thấp sẽ ức chế quá trình hô hấp.
III.Ở hạt đang nảy mầm,quá trình hô hấp diễn ra manh hơn so với hạt khô.
IV.Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp,hiện tượng làm đục nước vôi trong là minh chứng chứng tỏ hô hấp sử dụng O2.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3: Khi nói về quá trình tiêu hóa ở gà phát biểu nào sau đây là đúng?
I.Vừa có tiêu hóa hóa học vừa có tiêu hóa cơ học.
II.Dạ dày tuyến nằm ở giữa diều và dạ dày cơ.
III.Tiêu hóa cơ học chủ yếu diễn ra ở dạ dày cơ.
IV.Diều là cơ quan dự trữ thức ăn.
A. 4 B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 4: Vai trò điều tiết của hoocmôn do tuyến tuỵ tiết ra là:
A. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cũng thấp..
B. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu thấp, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cao. .
C. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu thấp.
D. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu cao, còn glucagôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cũng cao.
Câu 5: Khi nói về thay đôi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Giảm từ động mạch đến mao mạch và thấp nhất là tỉnh mạch.
B. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tỉnh mạch.
C. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tỉnh mạch.
D. Giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.
Câu 6: Khi nói về vòng tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tim có 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn. B. Tim có 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
C. Tim có 4 ngăn, 1 vòng tuần hoàn. D. Tim có 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Câu 7: Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.
II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.
III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.
IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 8. Khi nói về quang hợp ở thực vật C4 có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như ngô, mía, cỏ gấu, rau dền, cỏ lồng vực,…
(2) Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần.
(3) Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối là Photphoenolpiruvat.
(4) Sản phẩm chất hữu cơ đầu tiên trong pha tối là hợp chất 4 C (Axit ôxalôaxêtic).
(5) Có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô giậu và lục lạp ở tế bào bao bó mạch thực hiện.
(6) Xảy ra giai đoạn C4 kết hợp với chu trình Canvin.
Phương án trả lời:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 9. Các bào quan có axitnucleic là
A. ti thể và không bào. B. không bào và lizôxôm.
C. lạp thể và lizôxôm. D. ti thể và lục lạp
Câu 10. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B. thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
Đáp án |
A |
D |
A |
C |
B |
D |
D |
A |
D |
D |
C |
C |
A |
C |
C |
C |
C |
B |
D |
A |
|
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
Đáp án |
B |
D |
C |
B |
B |
C |
B |
C |
C |
C |
A |
B |
A |
D |
A |
D |
D |
B |
D |
D |
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH- ĐỀ 03
Câu 1: Cặp gen đồng hợp tử là cặp gen gồm
A. 2 alen giống nhau về thành phần nuclêôtit.
B. 2 alen giống nhau về số lượng nuclêôtit.
C. 2 alen giống nhau về trật tự phân bố các nuclêôtit.
D. 2 alen có khối lượng phân tử bằng nhau
Câu 2: Đặc điểm cơ bản có ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là
A. bộ não có kích thước lớn.
B. có hệ thống tín hiệu thứ hai.
C. đẻ và nuôi con bằng sữa.
D. có khả năng biểu lộ tình cảm.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây phản ánh tính đặc hiệu của mã di truyền ?
A. Mã di truyền không được gối lên nhau.
B. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin.
C. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin trừ AUG.
D. Tất cả các loài sinh vật đều dùng chung một ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 4: Xét hai gen của một quần thể ngẫu phối, gen thứ nhất có 3 alen nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tinh X. Gen thứ 2 có 5 alen, tồn tại trên NST thường. Nếu không có đột biển xảy ra thì số kiểu gen tối đa về cả 2 gen trên được tạo ra trong quần thể là bao nhiêu ?
A. 90 B. 45 C. 15 D. 135
Câu 5: Một phân tử mARN thành thục của sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit là 1 500. Khi phân tử này tiến hành dịch mã tạo thành 2 chuỗi prôtêin thì số phân tử tARN được điều đến để dịch mã là
A. 998. B. 1 000. C. 996. D. 990.
Câu 6: Sự không phân li của một cặp NST tương đồng trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì ?
A. Tất cả tế bào có thể đều mang đột biến dị bội.
B. Chỉ có cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.
C. Tất cả tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không.
D. Tạo ra trong cơ thể 2 dòng tế bào : dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến.
Câu 7: Một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có 2 400 nuclêôtit phiên mã 2 lần tạo ra 2 mARN. Mỗi mARN cho 5 ribôxôm trượt qua 1 lần để tổng hợp nên các phân tử prôtêin. Môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình trên số lượng axit amin tương ứng là
A. 4000. B. 3990. C. 3900 D.3 980
Câu 8: Cơ thể nào sau đây khi giảm phân bình thường cho nhiều loại giao tử nhất ?
A. Bb B. AaBB c. BBb D. bbb
Câu 9: Nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các loài là gì ?
A. Do sự trùng lặp ổ sinh thái.
B. Do có cùng nơi ở.
C. Do cạnh tranh nhau thức ăn.
D. Do thiếu nơi sinh sản.
Câu 10: Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả gì ?
A. Gây chết hoặc giảm sống.
B. Tăng cường sức chống bệnh cho cơ thể.
C. Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật.
D. Cơ thể chết ngay khi còn là hợp tử.
ĐÁP ÁN
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
C |
B |
B |
D |
A |
D |
B |
C |
A |
A |
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
Đáp án |
B |
C |
B |
A |
A |
A |
B |
A |
C |
B |
|
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
Đáp án |
B |
B |
B |
D |
B |
C |
C |
A |
C |
C |
|
Câu |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
Đáp án |
C |
A |
B |
C |
B |
B |
A |
C |
B |
C |
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH- ĐỀ 04
Câu 1: Ở quá trình quang hợp của thực vật C3, pha sáng diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A. Ở tilacôit. B. Ở chất nền. C. Ở màng ngoài. D. Ở màng trong.
Câu 2: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, khoảng chống chịu là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A. phát triển thuận lợi nhất. B. có mức sinh sản xấp xỉ với mức tử vong.
C. có mức sinh sản cao hơn mức tử vong. D. có mức tử vong cao hơn mức sinh sản.
Câu 3: Enzim tham gia vào quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E.Coli và kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp trong công tác tạo giống bằng công nghệ gen là
A. enzim restrictaza. B. enzim ligaza.
C. enzim ADN polimeraza. D. enzim ARN polimeraza.
Câu 4: Điều kiện diễn ra quá trình lên men ở cơ thể thực vật là
A. cây bị khô hạn B. cây bị ngập úng.
C. cây sống bám kí sinh hoặc kí sinh. D. cây sống nơi ẩm ướt.
Câu 5: Cây dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát. Đây là sự kiện diễn ra ở kỉ nào trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất?
A. Kỉ Cacbon (Than đá). B. Kỉ Krêta (Phấn trắng).
C. Kỉ Đêvôn. D. Kỉ Triat (Tam điệp).
Câu 6: Cơ sở tế bào học của các biện pháp nhân giống vô tính ở thực vật là
A. quá trình nguyên phân. B. quá trình giảm phân.
C. quá trình thụ tinh. D. quá tình nguyên phân, giảm phân.
Câu 7: Ở một loài thực vật, xét phép lai (P): AB/ab x Ab/aB thu được thế hệ F1. Biết không xảy ra đột biến, mỗi gen quy định một tính trạng, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc môi trường. Theo lí thuyết, số kiểu hình tối đa có thể thu được ở F1 là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 9.
Câu 8: Khi trời nắng ta đứng dưới bóng cây cảm thấy mát hơn đứng dưới mái che bằng vật liệu xây dựng là vì
A. lá cây đóng mở khí khổng thường xuyên ngay cả khi ở trong bóng tối.
B. lá cây đã tạo ra sức hút nước trong cây.
C. lá cây đã làm cho không khí ẩm thường xuyên nhờ quá trình hút nước.
D. lá cây thoát hơi nước thường xuyên làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh tán lá.
Câu 9: Cây pomato (cây lai giữa khoai tây và cà chua) đã được tạo ra bằng phương pháp
A. lai xa (lai khác loài). B. nuôi cấy tế bào thực vật.
C. nuôi cấy hạt phấn. D. dung hợp tế bào trần.
Câu 10: Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A. lớn hơn cường độ hô hấp. B. cân bằng với cường độ hô hấp.
C. nhỏ hơn cường độ hô hấp. D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.
ĐÁP ÁN
|
1A |
2D |
3B |
4B |
5A |
|
6A |
7D |
8D |
9D |
10B |
|
11C |
12D |
13C |
14A |
15B |
|
16B |
17B |
18A |
19C |
20B |
|
21A |
22B |
23C |
24B |
25C |
|
26C |
27A |
28A |
29B |
30B |
|
31D |
32B |
33D |
34A |
35B |
|
36A |
37A |
38A |
39C |
40D |
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH- ĐỀ 05
Câu 1. Nước có vai trò nào đối với hoạt động sống của tế bào?
1. Bảo vệ cấu trúc của tế bào.
2. Là nguyên liệu oxi hóa cung cấp năng lượng tế bào.
3. Điều hòa nhiệt độ.
4. Là dung môi hòa tan và là môi trường phản ứng của các thành phần hóa học.
5. Là nguyên liệu cho các phản ứng trao đổi chất.
Số đặc điểm đúng là:
A. 2 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 3, 4 D. 3, 4, 5
Câu 2. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân
B. thành tế bào, tế bào chất, nhân
C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân
D. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân
Câu 3. Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
A. ti thể B. trung thể C. lục lạp D. lưới nội chất hạt
Câu 4. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu
A. đỏ B. xanh C. tím D. vàng
Câu 5. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
A. AAbb. B. AaBb. C. Aabb. D.aaBb.
Câu 6. Ở loài động vật nào sau đây, máu rời khỏi tâm thất luôn là máu đỏ thẩm?
A. Hổ. B. Rắn. C. Cá chép. D. Ếch.
Câu 7. Trong tự nhiên, quan hệ giữa mèo và chuột là
A. Hội sinh. B. Cộng sinh.
C. Kí sinh. D. Sinh vật ăn sinh vật.
Câu 8. Trong quá trình hô hấp sáng ở thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây?
A. Luc lạp. B. Ti thể. C. Perôxixôm. D. Ribôxôm.
Câu 9. Trong điều kiện giảm phân không có đột biến, cơ thể nào sau đây luôn cho 2 loại giao tử?
A. AaBb. B. XDEXde. C. XDEY. D. XDeXdE.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây là nhân tố định hướng tiến hóa?
A. Đột biến. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Di – nhập gen.
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nhân Chính có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


