Ban biên tập HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Bình có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 như: quy luật di truyền, cơ chế di truyền và biến dị, di truyền học ở người, .... để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Trong quá trình điều hoà hoạt động gen, điều hoà số lượng mARN được tổng hợp trong tế bào là điều hoà ở mức độ
A. phiên mã.
B. trước phiên mã.
C. sau dịch mã.
D. dịch mã.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây sai về các thể đột biến số lượng NST ?
A. Thể đa bội được hình thành do hiện tượng tự đa bội hoặc lai xa kèm đa bội hoá.
B. Thể đa bội phổ biến ở thực vật hơn ở động vật.
C. Thể đa bội lẻ thường không có có khả năng sinh sản vì vậy không được áp dụng trong nông nghiệp tạo giống.
D. Các thể đa bội chẵn có khả năng sinh sản tương đương hoặc kém hơn thể lưỡng bội tạo ra nó.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen ?
A. Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi pôlipeptit tương ứng.
B. Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính.
C. Đột biến thành gen trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến.
D. Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thì thường có hại cho thể đột biến.
Câu 4: Giả sử quá trình giảm phân bình thường và không xảy ra hiện tượng trao đổi chéo, cơ thể lưỡng bội AB//abDdEe có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử ?
A. 2. B. 4. C. 8. D. 16.
Câu 5: Alen B có 2100 liên kết hiđrô, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại G là 200 nuclêôtit. Alen B bị đột biến thành alen b có chiều dài 272 nm và có 2 101 liên kết hiđrô. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây đúng ?
(1) Alen đột biến b dài hơn alen B
(2) Là loại đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
(3) Số nuclêôtit loại X của gen đột biến b là 500
(4) Ti lệ A/G của gen B là 5/3
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 6: Một nhóm tế bào sinh tinh của ruồi giấm giảm phân bình thường. Tại một thời điểm, người ta đếm được trong tất cả các tế bào có tổng cộng 320 NST ở trạng thái đơn và đang phân li về hai cực của tế bào. Nhận xét nào sau đây đúng
A. Các tế bào đang ở kì giữa giảm phân II.
B. Kết thúc quá trình giảm phân trên sẽ tạo ra 64 tế bào đơn bội.
C. Có 20 tế bào sinh tinh tham gia giảm phân.
D. Trong các giao tử tạo ra có tổng cộng 640 NST đơn.
Câu 7: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Đột biến gen có thể làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.
(2) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trong gen luôn dẫn đến thay đổi một axit amin trên chuỗi pôlipeptit tương ứng.
(3) Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.
(4) Tần số đột biến gen được tính bằng số lượng cá thể có bất thường về kiểu hình trên tổng số cá thể trong một quần thể.
A. 0. B. 1 C. 2. D. 3.
Câu 8: Khi cho lai hai cây có kiểu gen AaBb với nhau, ở đời F 1 thấy xuất hiện một cơ thể có kiểu gen AaaBbb. Lập luận nào sau đây có thể giải thích cho hiện tượng trên ?
A. Trong quá trình giảm phân, một bên p giảm phân bất thường cho giao tử n + 1, giao từ này kết hợp vởi giao tử bình thường tạo thành cơ thể trên.
B. Quá trình giảm phân, thụ tinh bình thường tạo ra cơ thể 2n, tuy nhiên hợp tử bị đột biến đa bội tạo thành cơ thể trên.
C. Trong quá trình giảm phân, các NST của một bên p không phân li tạo thành giao tử 2n, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường tạo thành cơ thể trên.
D. Đây là hiện tượng đột biến gen.
Câu 9: Ở sinh vật nhân thực, các gen ở tế bào chất không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Thường di truyền từ mẹ cho con.
B. Phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào.
C. Có thể bị đột biến dưới tác động của một số tác nhân từ môi trường.
D. Di truyền không tuân theo quy luật phân li của Menđen.
Câu 10: Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, người ta thấy rằng những con ruồi có cánh cụt thì đồng thời có các đặc điểm khác như thân ngắn, đẻ ít, tuổi thọ ngắn,... Các con ruồi cánh dài thì không thấy xuât hiện các đặc điểm trên. Giải thích nào sau đây phù hợp nhất với quan sát trên ?
A. Hiện tượng này là do môi trường làm biến đổi các kiểu hình của ruồi giấm theo hướng thích hợp với môi trường (thường biến).
B. Các tính trạng trên được quy định bởi các gen di truyền theo quy luật phân li độc lập.
C. Các tính trạng trên do tác động của gen đa hiệu.
D. Các gen quy định các tính trạng trên cùng nằm trên một NST và liên kết không hoàn toàn với nhau.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các quy luật di truyền ?
A. Nếu kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau thì kết luận được rằng tính trạng do gen nằm trên NST giới tính quy định
B. Bản chất của quy luật phân li là hiện tượng các cặp NST tương đồng phân li độc lập với nhau dẫn đên sự phân li đồng đều của các alen trong một cặp alen.
C. Tương tác gen thực chất là sự tương tác giữa các sản phẩm do gen tổng hợp.
D. Hiện tượng tương tác gen chỉ xảy ra giữa các gen không alen với nhau.
Câu 12: Ở một loài động vật có vú, biết một gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến, khi cho lai cơ thể có kiểu gen AB//ab XDXd với cơ thể Ab//ab XdY sẽ tạo ra số kiểu gen và kiểu hình tối đa lần lượt là
A. 40 và 16. B. 40 và 8. C. 28 và 16. D. 28 và 8.
Câu 13: Ở một loài thực vật lưỡng bội, thực hiện phép lai p : AaBb X AaBb thu được F1, cho F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
(1) Các cá thể F1 mang 2 tính trạng trội có tỉ lệ kiểu gen là 3 : 3 : 1 : 1.
(2) Số cá thể F1 mang ít nhất 2 alen trội chiếm tỉ lệ 9/16.
(3) Số cây F1 chỉ chứa 1 alen lặn chiếm tỉ lệ 1/4.
(4) F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ : 9 : 3 : 3 : 1.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 14: Ở các loài thú, xét một gen quy định một tính trạng. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Tính trạng do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định biểu hiện ở giới cái nhiều hơn so với ở giới đực.
B. Nếu kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau thì suy ra gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính.
C. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính luôn có hiện tượng di truyền chéo.
D. Một số gen nằm trên NST giới tính có thể tồn tại ở dạng đơn độc (một alen)
Câu 15: Khi cho ruồi giấm cái thân đen, mắt trắng thuần chủng giao phối với ruồi giấm đực thân xám, mắt đỏ, thu được F1 gồm 50% con cái thân xám, mắt đỏ ; 50% con đực thân xám, mắt trắng. Tiếp tục cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ở F2, tỉ lệ kiểu hình ở giới đực giống giới cái.
B. Ở phép lai này, gen quy định màu thân và màu mắt cùng nằm trên NST giới tính.
C. Số lượng cá thể đực thân xám, mắt trắng ở F2 chiếm tỉ lệ 3/8.
D. Số lượng cá thể cái thân đen, mắt đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ 1/8.
Câu 16: Ở một loài thực vật, kiểu gen A-B- quy định hoa đỏ, A-bb và aaB- quy định hoa màu hồng, aabb quy định hoa trắng ; alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Cho cây (P) AD//ad Bb tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ cây hoa đỏ, thân cao thuần chủng là 2,89%. Dự đoán nào sau đây chính xác ?
A. Tần số hoán vị gen là 36%.
B. Số lượng cây hoa hồng chiếm 3/16 tổng sổ.
C. Trong các cây hoa hồng, số cây mang 1 alen trội chiếm 5,44%.
D. Số cây hoa trắng mang 1 alen trội chiếm 2,72%.
Câu 17: Cho các phép lai:
(1) AD/ad Bb x Ad/aD Bb
(2) AD/aD Bb x Ad/aD Bb
(3) Ad/ad Bb x Ad/aD Bb
(4) Ad/ad Bb x aD/ad Bb
(5) AD/ad Bb x Ad/aD Bb
Biết các gen trên một NST liên kết hoàn toàn với nhau, kiểu gen A-B- quy định quả tròn, A-bb và aaB- quy định quả dài, aabb quy định quả bầu dục ; alen D quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Có 2 phép lai tạo ra đời con có 9 loại kiểu gen.
B. Có 1 phép lai tạo ra đời con có cây quả dài, hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/8.
C. Kiểu hình cây quả dài, hoa tím xuất hiện trong 5 phép lai.
D. Có 3 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình giống hệt nhau.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một quần thể ngẫu phối ?
A. Trong qụần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền luôn tồn tại các cá thể thuần chủng.
B. Quần thể ngẫu phối luôn duy trì tần số các kiểu gen khác nhau trong quần thể một cách không đổi.
C. Trong quần thể ngẫu phối, các alen lặn chỉ tồn tại ở trạng thái dị hợp.
D. Quần thể ngẫu phối đa dạng về kiểu gen nhưng không đa dạng về kiểu hình.
Câu 19: Ở một loài động vật, gen quy định màu lông nằm trên NST thường, alen quy định lông nâu trội hoàn toàn so với alen quy định lông đen. Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội bị rối loạn chuyển hoá sớm và chết trước khi sinh ra. Nếu cho hai con lông nâu giao phối với nhau thu được F1, cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình là :
A. 1 lông nâu : 1 lông đen.
B. 100% lông nâu.
C. 2 lông nâu : 1 lông đen.
D. 2 lông nâu : 3 lông đen.
Câu 20: Ở một quần thể tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là : 0,4 Aabb : 0,5 AaBb : 0,1 aaBb. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Dự đoán nào sau đây là đúng ?
A. F1 có tối đa 10 loại kiểu gen.
B. Tỉ lệ cá thể dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là 1/4.
C. Tỉ lệ cá thể dị hợp về 1 cặp gen ở F1 là 50%.
D. Cá thể đồng hợp lặn ở F1 là 37,5 %
Câu 21: Phương pháp nào sau đây có thể áp dụng để tạo ra các cơ thể có k hợp tử về tất cả các gen ?
A. Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
B. Đa bội hoá thành thể tứ bội.
C. Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.
D. Lai tế bào xôma của các loài khác nhau
Câu 22: Khi nói về công nghệ tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào sẽ tạo ra một số lượng lớn các mô mang biến dị tổ hợp từ một cây ban đầu.
B. Việc chuyển thể truyền mang gen của sinh vật cho vào tế bào nhận giúp biến đổi tế bào nhận thành vectơ chuyển gen.
C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó gây đa bội thành thể lưỡng bội sẽ tạo ra giống cây bất thụ.
D. Dung hợp tế bào trần có thể tạo ra thể song nhị bội.
Câu 23: Ở người, có bao nhiêu bệnh hoặc hội chứng sau đây do gen liên kết với giới tính quy định?
(1) Bệnh bạch tạng.
(2) Bệnh hòng cầu hình liềm.
(3) Hội chứng Đao.
(4) Bệnh mù màu đỏ — xanh lục.
(5) Hội chứng tiếng mèo kêu.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 24: Theo lí thuyết, trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về sự di truyền của gen lặn gây bệnh nàm trên NST X ?
(1) Nếu bố bị bệnh thì con gái luôn bị bệnh.
(2) Nêu mẹ bình thường nhưng mang gen gây bệnh sinh được một người con trai thì xác suất người con trai này măc bệnh là 50%.
(3) Nếu bố bình thường thì chắc chắn các con gái không mắc bệnh.
(4) Bệnh thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 25: Những trường hợp nào dưới đây làm thay đổi cả tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể 7
(1) Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.
(2) Giao phối có chọn lọc.
(3) Di nhập — gen.
(4) Cách li địa lí.
A. (2). B.(3). C. (1), (2). D.(3), (4).
Câu 26: Khi so sánh chi trước của chó với cánh của côn trùng, nhận xét nào sau đây phù hợp ?
A. Là các cấu trúc tương đồng, bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên, qua quá trình biến đổi-dẫn đến hiện tượng tiến hoá phẫn li.
B. Là hiện tượng tiến hoá hội tụ.
C. Cánh côn trùng và chi trước của chó tiến hoá từ hai nhánh khác nhau, không có chung nguồn gốc.
D. Là bằng chứng trực tiếp cho thấy chúng được tiến hoá từ một tổ tién chung
Câu 27: Yếu tố nào sau đây làm chậm quá trình tiến hoá hình thành loài mới ?
A. Di - nhập gen.
B. Cách li địa lí.
C. Đột biến.
D. CLTN với áp lực cao.
Câu 28: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) CLTN là nhân tố tiến hoá có hướng.
(2) Di - nhập gen có khả năng làm xuất hiện một số alen mới trong quần thể, các alen này có thể được phát tán rộng rãi trong quần thể.
(3) Giao phối ngẫu nhiên làm tăng lượng biến dị tổ hợp, tạo ra nguyên liệu sơ cấp chb quá trinh tiến hoá.
(4) Yếu tố ngẫu nhiên có khả năng làm một alen nào đó trở nên phổ biến trong quần thể, dù alen đó có lợi hay có hại.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên ?
(1) Làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen theo hướng không xác định.
(2) Có thể loại trừ hoàn toàn một alen ra khỏi quần thể.
(3) Làm giảm biến dị di truyền của quần thể, do đó làm chậm quá trình tiến hoá hình thành loài.
(4) Tác động lên quần thể nhỏ mạnh hơn quần thể lớn.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình phát sinh sự sống ?
A. Quá trình tiến hoá hoá học xảy ra trước quá trình tiến hoá sinh học.
B. Trong khí quyển của Trái Đất nguyên thuỷ có chứa CH4, NH3, H2 và hơi nước.
C. Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, các hợp chất hữu cơ bắt đầu hình thành, có sự tương tác với nhau tạo nên tế bào sơ khai.
D. Giai đoạn tiến hoá sinh học tiếp diễn từ khi xuất hiện tế bào sơ khai cho đến hiện nay.
Câu 31: Trong các đặc điểm sau, kiểu phân bố cá thể ngẫu nhiên có mấy đặc điểm?
(1) Thường gặp khi nguồn sống phân bố đồng đều trong môi trường.
(2) Thường gặp khi các cá thể trong quần thể cạnh tranh gay gắt với nhau.
(3) Làm tăng cường sự hợp tác giữa các cá thể trong quần thể.
(4) Các cá thể thường tập hợp thành nhóm.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 32: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Xảy ra khi các cá thể tranh giành nhau thức ăn, nơi ở hoặc các nguồn sống khác
B. Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của của quần thể.
C. Cạnh tranh là một trong những yếu tố giúp điều chỉnh mật độ của quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường.
D. Hậu quả của cạnh tranh là luôn làm chết bớt một số cá thể để giảm kích thước quần thể, do đó nguồn sổng đù cung cấp cho số cá thể còn lại.
Câu 33: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ổ sinh thái là một địa điểm mà ở đó có các nhân tố sinh thái phù hợp cho sinh vật phát triển bền vững, lâu dài.
B. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau thì chung sống hoà hoà bình với nhau, không có sự cạnh tranh với nhau.
C. Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc, cùng sống trong một sinh cảnh và sử dụng nguồn sống giống nhau thì có xu hướng phân li ổ sinh thái.
D. Các loài sống trong cùng một nơi ở nghĩa là chúng có ổ sinh thái trùng khít lên nhau, dẫn đến cạnh tranh.
Câu 34: Khi kích thước quần thể giảm xuống mức tối thiểu thì có thể xảy ra bao nhiêu hệ quả trong số các hệ quả sau ?
(1) Làm giảm sự cạnh tranh.
(2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm.
(3) Giao phối cận huyết tăng lên.
(4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể giảm.
(5) Quần thể dễ bị tuyệt chủng.
A. 2. B 3. C.4. D. 5.
Câu 35: Trong một chuỗi thức ăn gồm 5 mắt xích, sinh vật tiêu thụ bậc 2
A. là mắt xích thứ hai trong chuỗi thức ăn.
B. sử dụng nguồn thức ăn là sinh vật sản xuất.
C. là thức ăn của bậc dinh dưỡng cấp 4.
D. có số lượng cá thể nhiều hơn hơn bậc dinh dưỡng trước nó.
Câu 36: Mối quan hệ cạnh tranh khác loài và mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi cùng có đặc điểm chung là
A. một loài được lợi và một loài bị hại.
B. hai loài đều tác động xấu đến nhau.
C. có ít nhất một loài bị hại.
D. loài có kích thước lớn luôn giành ưu thế.
Câu 37: Sản lượng sơ cấp của hệ sinh thái được tạo ra từ nhóm sinh vật nào sau đây ?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ.
C. Sinh vật phân giải.
D. Sinh vật sản xuất và sinh vật phân giải.
Câu 38: Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ ?
A. Hội sinh
B. ức chế - cảm nhiễm
C. Hợp tác
D. Cộng sinh
Câu 39: Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Thành phần loài được thể hiện qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng cá thể cùa mồi loài; loài ưu thế và loài đặc trưng
B. Quần xã ổn định thường có số lượng loài cao.
C. Loài ưu thế là loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã, có số lượng và sinh khối lớn.
D. Nếu số lượng loài trong quần xã A lớn hơn quần xã B thì chứng tỏ rằng độ đa dạng của quần xã A cao hơn so với quần xã B
Câu 40: Nguyên nhân chính làm hạn chế số lượng mắt xích trong chuỗi thức ăn là
A. Các mắt xích càng nhiều thì sự cạnh tranh càng tăng lên khiến cho mắt xích yếu không tồn tại được
B. Do dòng năng lượng bị thất thoát rất lớn qua mỗi mắt xích nên năng lượng tích lũy ở mắt xích càng về sau càng ít
C. Do biến động môi trường làm cho chuỗi thức ăn dài kém ổn định vì thế không tồn tại được
D. Do sự tiến hóa chậm chạp nên chưa hình thành các mắt xích mới trong chuỗi thức ăn.
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH- ĐỀ 02
Câu 81: Nguyên tố nào sau đây là thành phần cấu trúc của diệp lục?
A. Hg. B. Niken. C. Kali. D. Nitơ.
Câu 82: Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Thực quản. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. Ruột già.
Câu 83: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?
A. Glucozơ. B. Axit amin. C. Vitamin. D. Nuclêôtit.
Câu 84: Người ta có thể t ạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp
A. lai t ế bào xoma. B. lai khác dòng . C. nuôi cấ y hạt phấn. D. nuôi cấy mô .
Câu 85: Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hidro?
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN.
Câu 86: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?
A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn.
Câu 87: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là
A. phân bố ngẫu nhiên. B. phân bố theo nhóm.
C. phân bố đồng đều. D. phân tầng.
Câu 88: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?
A. XAXA × XAY. B. XAXa × XaY. C. XaXa × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 89: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?
A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới.
C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.
Câu 90: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?
A. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}}\)
B. \(\frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{aB}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\)
C. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{Ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{Ab}}} }}{{{\rm{Ab}}}}\)
D. \(\frac{{\underline {{\rm{AB}}} }}{{{\rm{ab}}}} \times \frac{{\underline {{\rm{aB}}} }}{{{\rm{ab}}}}\)
Câu 91: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là
A. Địa lí – sinh thái. B. Hình thái. C. Sinh lí – hóa sinh. D. Cách li sinh sản.
Câu 92: Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A là
A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.
Câu 93: Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
C. Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 94: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.
B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.
C. Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài.
D. Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí.
Câu 95: Mối quan hệ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh?
A. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá.
B. Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ.
C. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh.
D. Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn.
Câu 96: Thực vật phát sinh ở kỉ nào?
A. Kỉ Ocđôvic. B. Kỉ Silua C. Kỉ Phấ n trắng D. Kỉ Cambri.
Câu 97: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể ba của loài này có bao nhiêu NST?
A. 25. B. 12 C. 23. D. 36.
Câu 98: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau.
B. Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường.
C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào đặc điểm loài, thời gian và điều kiện của môi trường sống.
D. Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường.
Câu 99: Quá trình quang hợp giải phóng oxi. Nguồn gốc của oxi thoát ra từ chất nào sau đây?
A. H2O. B. APG. C. CO2 D. ATP.
Câu 100: Một tính trạng chịu sự chi phối của hai hay nhiều gen gọi là
A. phân li độc lập B. liên kết gen C. hoán vị gen. D. tương tác gen.
---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 101-120 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH- ĐỀ 03
Câu 1 (NB): Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào ?
A. tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ . B. tế bào lông hút.
C. tế bào biểu bì rễ. D. tế bào ở miền sinh trưởng của rễ.
Câu 2 (NB): Loài động vật nào sau đây có phổi được cấu tạo bởi rất nhiều phế nang?
A. Chim đại bàng. B. Sán lá gan. C. Giun đất. D. Cá chép.
Câu 3 (NB): Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã
A. ADN. B. ARN vận chuyển. C. ARN thông tin. D. Riboxom.
Câu 4 (NB): Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
A. đảo đoạn. B. lặp đoạn và mất đoạn lớn.
C. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn. D. mất đoạn lớn.
Câu 5 (NB): Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
A. Đột biến tam bội. B. Đột thể một.
C. Đột biến thể không. D. Đột biến mất đoạn.
Câu 6 (NB): Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 5 chủng đột biến sau đây. Khi môi trường có đường lactôzơ, các gen cấu trúc Z, Y, A ở chủng nào sau đây vẫn không phiên mã?
A. Chủng bị đột biến ở gen Y nhưng không làm thay đổi cấu trúc của phân tử protein do gen này quy định tổng hợp.
B. Chủng bị đột biến ở vùng khởi động (P) của opêron Lac làm cho vùng P không liên kết được với ARN polimeraza.
C. Chủng bị đột biến ở gen Z làm cho phân tử mARN của gen này mất khả năng dịch mã.
D. Chủng bị đột biến ở gen A làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein do gen này quy định tổng hợp.
Câu 7 (NB): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật phát sinh ở kỉ nào?
A. Ocđôvic. B. Cambri. C. Cacbon. D. Đêvôn.
Câu 8 (NB): Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, ở phép lai đơn tính tỉ lệ phân ly kiểu hình 1 : 1 cả ở F1 và F2 diễn ra ở những phương thức di truyền nào?
A. Di truyền thường và tế bào chất.
B. Di truyền liên kết với giới tính và tế bào chất.
C. Di truyền tế bào chất và ảnh hưởng của giới tính.
D. Di truyền liên kết với giới tính và ảnh hưởng của giới tính.
Câu 9 (NB): Quan hệ sinh thái giữa vi khuẩn lam và cây họ Đậu thuộc mối quan hệ
A. cộng sinh. B. hội sinh. C. hợp tác. D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 10 (NB): Loài động vật nào sau đây, ở giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
A. Chuột. B. Chim sáo. C. Linh dương. D. Con voi.
Câu 11 (NB): Loài động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2 ở tâm thất?
A. Ếch. B. Thằn lằn. C. Cá chép. D. Rắn.
Câu 12 (NB): Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
A. Trai. B. Hươu. C. Ốc sên. D. Cá ngừ.
Câu 13 (NB): Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A. Nhân giống vô tính. B. Nuôi cấy hạt phân. C. Lai tạo. D. Cấy truyền phôi.
Câu 14 (NB): Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Độ ẩm B. Cạnh tranh cùng loài C. Cạnh tranh khác loài D. Vật kí sinh
Câu 15 (NB): Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu Nhái Rắn Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 3 là:
A. Nhái. B. Đại bàng. C. Rắn. D. Sâu.
Câu 16 (NB): Tính trạng có thể biểu hiện ở nam ít hơn nữ trong trường hợp?
A. Tính trạng do gen trội trên NST giới tính X quy định.
B. Tính trạng do gen lặn trên NST giới tính X quy định.
C. Tính trạng do gen lặn trên NST thường quy định.
D. Tính trạng do gen trội trên NST thường quy định.
Câu 17 (NB): Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không làm giảm đa dạng di truyền trong quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến.
Câu 18 (NB): Kích thước của quần thể là
A. Số lượng cá thể hoặc khối lượng trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
B. Khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
C. Số lượng cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể trong khoảng không gian của quần thể.
D. Số lượng cá thể hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể có trong khoảng không gian sống của quần thể đó.
Câu 19 (NB): Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tiến hóa nào sau đây nếu diễn ra thường xuyên có thể làm chậm sự hình thành loài mới?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Di – nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 20 (NB): Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Alen B qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng. Khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ (có kiểu gen dị hợp tử đều về cả hai cặp gen) với một cây chưa biết kiểu hình, đời con thu được có kiểu hình phân tính. Kiểu gen ủa cây còn lại ở (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
A. 8. B. 5. C. 4. D. 9.
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-A |
3-A |
4-A |
5-A |
6-B |
7-A |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-C |
12-B |
13-A |
14-A |
15-A |
16-A |
17-D |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-D |
22-D |
23-B |
24-B |
25-C |
26-B |
27-B |
28-B |
29-B |
30-C |
|
31-D |
32-C |
33-D |
34-B |
35-B |
36-D |
37-D |
38-C |
39-B |
40-C |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH- ĐỀ 04
Câu 81. Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp qua bề mặt cơ thể ?
A. Cá chép, ốc, tôm, cua. B. Giun đất, giun dẹp, giun tròn.
C. Cá, ếch, nhái, bò sát. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 82. Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. Riboxom.
Câu 83. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chức năng khác nhau nhưng:
A. có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, có kiểu cấu tạo giống nhau.
B. khác nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng có chức năng giống nhau.
C. có nguồn gốc, hình dạng giống nhau nên chức năng của chúng cũng giống nhau.
D. trên cùng một cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.
Câu 84. Xét 2 gen, mỗi gen có 2 alen là A, a và B, b. Kiểu gen nào sau đây không phù hợp:
A. ab/aB B. Aa/Bb C. Ab/ab D. AB/Ab
Câu 85. Năng suất kinh tế là:
A. Toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
B. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây .
C. Một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
D. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.
Câu 86. Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A. Đột biến. B. Di nhập gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 87. Trong quy trình tạo cừu Đôly bằng kỹ thuật chuyển nhân, thao tác nào dưới đây không chính xác?
A. Tách các tế bào tuyến vú của cừu mặt trắng để làm tế bào cho nhân.
B. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng ghép nhân phát triển thành phôi.
C. Chuyển phôi vào một con cừu mẹ để nó mang thai. Sau thời gian mang thai giống như tự nhiên, cừu mẹ này đã đẻ ra cừu con (cừu Đôly) giống y như con cừu ban mặt trắng cho nhân.
D. Tách tế bào trứng cừu mặt trắng, chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào và kích thích phát triển.
Câu 88. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban đầu ?
A. Nhân bản vô tính. B. Công nghệ chuyển gen.
C. Gây đột biến nhân tạo. D. Lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 89. Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, đại nào sau đây xuất hiện trước đại Nguyên sinh?
A. Tân sinh. B. Trung sinh. C. Cổ sinh. D. Thái cổ.
Câu 90. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh ?
A. Cạnh tranh khác loài. B. Nhiệt độ. C. Ánh sáng. D. Độ ẩm.
Câu 91. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền theo một chiều từ
A. sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.
B. mội trường vào sinh vật phân giải sau đó sinh vật sản xuất.
C. sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
D. sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.
Câu 92. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ở tất cả các quần thể, nhóm tuổi đang sinh sản luôn có số lượng cá thể nhiều hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
B. Khi số lượng cá thể của nhóm tuổi sau sinh sản ít hơn số lượng cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản thì quần thể đang phát triển .
C. Quần thể sẽ diệt vong nếu số lượng cá thể ở nhóm tuổi sinh sản ít hơn số lượng cá thể ở nhóm tuổi đang sinh sản.
D. Cấu trúc tuổi của quần thể thường thay đổi theo chu kì mùa. Ở loài nào có vùng phân bố rộng thì thường có cấu trúc tuổi phức tạp hơn loài có vùng phân bố hẹp.
Câu 93. Có bao nhiều cơ chế sau đây giúp điều hòa ổn định nội môi khi cơ thể bị nôn nhiều?
I. Thận giảm bài tiết nước ra ngoài và tăng cường tái hấp thu nước.
II. Hệ tuần hoàn giúp duy trì huyết áp qua tăng cường hoạt động của tim và huy động máu từ các cơ quan dự trữ.
III. Tăng uống nước để góp phần duy trì huyết áp máu.
IV. Gây co các mạch máu đến thận để giảm bài xuất trước.
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 94. Khi nói về chu trình Canvin của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I. Giai đoạn khử đã chuyển hóa chất AIPG thành APG.
II. Giai đoạn tái tạo chất nhận đã chuyển hóa AIPG thành Ri1, 5diP.
III. Không có ánh sáng thì vẫn chuyển hóa Ri1, 5diP thành APG
IV. Không có NADPH thì không xảy ra giai đoạn khử.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 95. Một phần tử AND ở vi khuẩn có tỉ lệ Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại A của phân tử này là
A. 30%. B. 10%. C. 40%. D. 20%.
Câu 96. Ở người, bệnh hoặc hội chứng nào sau đây do đột biến thể ba nhiễm ở NST số 21 gây ra
A. Mù màu B. Đao C. Bạch tạng D. Claifento
Câu 97. Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài , B có tỉ lệ A/G = 9/7, b có tỉ lệ A/G = 13/3. Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào 1. Số nu mỗi loại về cặp gen Bb trong giao tử là:
A. A = T = 675, G = X = 525
B. A = T = 975, G = X = 225
C. A = T = 1650, G = X = 750
D. A = T = 23275, G = X = 1275
Câu 98. Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể. B. Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.
C. Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối. D. Các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.
Câu 99. Ở cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho cừu đực không sừng lai với cừu cái có sừng được F1. Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng được F2. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A. 3 có sừng : 1 không sừng. B. 100% có sừng.
C. 1 có sừng : 1 không sừng. D. 100% không sừng.
Câu 100. Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
A. \(0,425AA + 0,15Aa + 0,425aa = 1.\)
B. \(0,35AA + 0,30Aa + 0,35aa = 1.\)
C. \(0,25AA + 0,50a + 0,25aa = 1.\)
D. \(0,4625AA + 0,075Aa + 0,4625aa = 1.\)
ĐÁP ÁN
|
81.B |
82.B |
83.A |
84.B |
85.C |
86.D |
87.D |
88.A |
89.D |
90.A |
|
91.C |
92.D |
93.D |
94.C |
95.D |
96.B |
97.C |
98.C |
99.A |
100.A |
|
101.D |
102.C |
103.D |
104.A |
105.B |
106.A |
107.C |
108.B |
109.A |
110.C |
|
111.A |
112.A |
113.D |
114.B |
115.B |
116.A |
117.C |
118.D |
119.B |
120.C |
---{Còn tiếp}---
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH- ĐỀ 05
Câu 81. Các tua quấn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
A. Hướng sáng B. Hướng trọng lực C. Hướng tiếp xúc D. Hướng nước
Câu 82. Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào B. Trên phân tử ADN
C. Trên màng tế bào D. Tại ribôxôm của tế bào chất
Câu 83. Thể đột biến là:
A. Những biến đổi liên quan đến ADN hoặc nhiễm sắc thể.
B. Những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.
C. Những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
D. Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến.
Câu 84. Di truyền tương tác gen là hiện tượng:
A. Một gen quy định nhiều tính trạng.
B. Nhiều gen cùng quy định một tính trạng.
C. Mỗi gen quy định một tính trạng.
D. Nhiều gen tương tác qua lại và cùng quy định nhiều tính trạng.
Câu 85. Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực : cái luôn xấp xỉ 1 : 1 vì
A. số giao tử đực bằng với số giao tử cái.
B. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.
C. sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.
D. cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
Câu 86. Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở:
A. Quần thể giao phối B. Quần thể tự thụ phấn
C. Quần thể thực vật D. Quần thể động vật
Câu 87. Trong phương pháp kỹ thuật gen ADN tái tổ hợp được tạo ra bởi:
A. ADN thể cho gắn vào ADN thể truyền. B. ADN thể cho gắn vào ADN thể nhận.
C. ADN thể cho gắn vào NST của thể nhận. D. ADN thể cho
Câu 88. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chức năng khác nhau nhưng:
A. có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, có kiểu cấu tạo giống nhau.
B. khác nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng có chức năng giống nhau.
C. có nguồn gốc, hình dạng giống nhau nên chức năng của chúng cũng giống nhau.
D. trên cùng một cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi.
Câu 89. Tiến hoá nhỏ là:
A. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
B. quá trình làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
C. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần xã.
D. quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của loài.
Câu 90. Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
B. khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
C. Khoảng chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi
D. khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
Câu 91. Hiện tượng liền rễ ở cây thông nhựa là ví dụ minh họa cho mối quan hệ
A. hỗ trợ cùng loài B. cạnh tranh cùng loài
C. hỗ trợ khác loài D. ức chế - cảm nhiễm
Câu 92. Trong một chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật nào có sinh khối lớn nhất?
A. động vật ăn thực vật B. thực vật
C. động vật ăn động vật D. sinh vật phân giải
Câu 93. Biểu đồ bên thể hiện lượng khí khổng đóng và mở của 1 loài thực vật trong 24 giờ. Có thể kết luận gì qua biểu đồ này ?

A. Trao đổi khí ở cây xảy ra khi khí khổng mở.
B. Khí khổng mở khi cường độ ánh sáng tăng.
C. Khí khổng mở khi nhiệt độ tăng.
D. Thoát hơi nước không xảy ra vào ban đêm.
Câu 94. Quá trình hình thành quần thể virut HIV kháng thuốc 3TC ở 3 bệnh nhân được mô tả trong hình dưới đây. Nhận xét đúng rút ra từ hình này là:

A. bệnh nhân 1 có sức đề kháng kém nhất.
B. bệnh nhân 2 có sức đề kháng cao nhất.
C. cả 3 bệnh nhân đều có virut HIV kháng thuốc ngay từ đầu.
D. quần thể virut HIV kháng thuốc ở cả 3 bệnh nhân tăng nhanh trong mấy tuần đầu.
Câu 95. Hình dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) trong hình là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A. (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
B. Hình minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
C. Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng.
D. (1) và (2) đều chung một hệ enzim.
Câu 96. Ở ruồi giấm, tế bào có 4 cặp NST (kí hiệu: I, II, III, IV). Người ta quan sát thấy trong tế bào số lượng NST từng cặp như sau:
|
|
I |
II |
III |
IV |
|
Số lượng NST |
2 |
2 |
2 |
1 |
Dạng đột biến của tế bào này là gì?
A. 2n – 1 B. 2n – 1 – 1 C. 2n + 1 D. 2n + 1 + 1
Câu 97. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B : hạt trơn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Lai phân tích một cay đậu Hà Lan mang kiểu hình trội về cả 2 tính trạng, thế hệ sau được tỉ lệ 50% cây hạt vàng, trơn : 50% cây hạt xanh, trơn. Cây đậu Hà Lan đó có kiểu gen
A. aabb B. AaBB C. AABb D. AABB
Câu 98. Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trêm NST giới tính X, không có alen trên Y. Alen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở ra tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở ra tằm cái?
A. XAXa x XaY B. XAXa x XAY C. XAXA x XaY D. XaXa x XAY
Câu 99. Cần lựa chọn một trong hai gà mái là chị em ruột cùng thuộc giống Lơgo về chỉ tiêu sản lượng trứng để làm giống. Con thứ nhất (gà mái A) đẻ 262 trứng/ năm. Con thứ hai (gà mái B) đẻ 258 trứng/ năm. Người ta cho hai gà mái này cùng lai với một gà trống rồi xem xét sản lượng trứng của các gà mái thế hệ con của chúng:
|
Mẹ |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
A |
95 |
263 |
157 |
161 |
190 |
196 |
105 |
|
B |
190 |
210 |
212 |
216 |
234 |
234 |
242 |
Nên chọn gà mái A hay gà mái B để làm giống?
A. chọn gà mái A. B. chọn gà mái B.
C. chọn gà mái A và chọn gà mái B. D. không chọn gà mái nào.
Câu 100. Phả hệ sau mô tả sự di truyền của khả năng nếm một chất nhất định trong một gia đình. Alen quy định khả năng này là trội.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về kiểu gen của chị em An và Giang?
A. An là dị hợp tử và Giang là đồng hợp tử B. Cả hai là dị hợp tử
C. An là đồng hợp tử và Giang là dị hợp tử D. Cả hai là đồng hợp tử
ĐÁP ÁN
|
81.C |
82.D |
83.C |
84.B |
85.D |
86.B |
87.A |
88.A |
89.A |
90.A |
|
91.A |
92.B |
93.B |
94.D |
95.C |
96.A |
97.B |
98.D |
99.B |
100.B |
|
101.A |
102.C |
103.A |
104.B |
105.D |
106.B |
107.B |
108.B |
109.C |
110.D |
|
111.C |
112.C |
113.A |
114.A |
115.B |
116.B |
117.A |
118.C |
119.C |
120.B |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Thái Bình có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


