HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Xuân Thanh, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT XUÂN THANH |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách ngoại giao của Việt Nam trong việc vận dụng nguyên tắc giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình trong việc giải quyết vấn đề biển Đông?
A. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo, liên kết với các nước lớn như Mĩ, Nhật Bản cùng giải quyết.
B. Không làm tình hình căng thẳng và không mở rộng phạm vi tranh chấp.
C. Tuyên bố lập trường nhất quán của Việt Nam về vấn đề biển Đông là mọi tranh chấp giải quyết bằng biện pháp hòa bình.
D. Đưa ra đầy đủ bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lí để khẳng định chủ quyền của mình đối với hai đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 2: Đặc điểm riêng của chủ nghĩa đế quốc Nhật là:
A. đế quốc cho vay lãi.
B. đế quốc phong kiến quân phiệt.
C. đế quốc thực dân.
D. đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 3: Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật ngày nay so với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là:
A. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các nghiên cứu khoa học.
B. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các ngành khoa học cơ bản.
C. mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên kinh nghiệm thực tiễn.
D. mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ các nghành công nghiệp chế tạo.
Câu 4: Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là:
A. liên minh chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
B. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C. chống phá Liên Xô và các nước XHCN trên thế giới.
D. triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.
Câu 5: Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu là:
A. không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến trên thế giới.
B. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
C. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu.
D. người dân không ủng, hộ, không hào hứng với chế độ XHCN.
Câu 6: Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức Vác-sa-va tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
A. Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu.
B. Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới.
C. Xác lập cục diện hai cực, hai phe.
D. Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ.
Câu 7: Trật tự thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 có đặc trưng nổi bật nhất là:
A. các cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều khu vực.
B. chiến tranh bao trùm thế giới.
C. chạy đua vũ trang.
D. hình thành hai phe - tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do Mĩ và Liên Xô đứng đầu.
Câu 8: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào hòa bình và cách mạng thế giới?
A. Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học kĩ thuật tiên tiến.
B. Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân.
C. Liên Xô luôn ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D. Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 9: Đồng tiền EURO chính thức được sử dụng ở nhiều nước EU thay cho các đồng bản tệ vào năm
A. 1992
B. 1997
C. 1999
D. 2002
Câu 10: Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: “Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, năm nước Indonexia, Malaixia, Xingapo, Philippin và Thái Lan đã tiến hành ....., với mục tiêu nhanh chóng........, xây dựng nền kinh tế tự chủ”.
A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu... xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu
B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo............ xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu
C. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.........đẩy mạnh cải cách, mở cửa
D. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.......xóa bỏ phân biệt giàu-nghèo
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
C |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
A |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hoạt động có tính chính trị của giai cấp tư sản giai đoạn 1919 - 1925 là
A. chống độc quyền thương cảng Sài Gòn (1923).
B. chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam kì (1923).
C. vận động phong trào “Chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” (1919).
D. lập ra Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc tân văn.
Câu 2: Sự phân hóa trong nội bộ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đầu năm 1929 chứng tỏ
A. chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá sâu rộng vào phong trào công nhân, phong trào yêu nước.
B. các tổ chức cộng sản ở Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu lịch sử.
C. khuynh hướng vô sản đã hoàn toàn thắng thế trong phong trào cách mạng Việt Nam.
D. phong trào công nhân Việt Nam phát triển mạnh mẽ trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
Câu 3: Đầu thế kỷ XX, lực lượng xã hội nào đã tiếp nhận tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài truyền bá vào nước ta?
A. Sĩ phu yêu nước phong kiến.
B. Sĩ phu yêu nước thức thời.
C. Tiểu tư sản.
D. Tư sản.
Câu 4: Ý nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc đấu tranh chống các thế lực ngoại xâm và nội phản trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Đề cao thế hợp pháp và sức mạnh của chính quyền cách mạng.
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Mềm dẻo về sách lược, cứng rắn về nguyên tắc.
D. Phân hóa và cô lập kẻ thù, tập trung vào kẻ thù nguy hiểm nhất.
Câu 5: Ý nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX?
A. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất.
B. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ.
C. Sự nhân nhượng, thỏa hiệp của Triều đình Huế.
D. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo.
Câu 6: Hội nghị lần thứ 8 BCH TW Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) chỉ rõ sau khi đánh đuổi đế quốc Pháp - Nhật sẽ
A. thành lập Chính phủ Xô viết công nông binh.
B. thành lập Chính phủ của dân, do dân vì dân.
C. thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D. thành lập Chính phủ nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 7: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Á có ảnh hưởng nhiều nhất đến châu Phi?
A. Inđônêxia
B. Trung Quốc
C. Việt Nam
D. Lào.
Câu 8: Điểm khác nhau giữa hai giai đoạn trong phong trào Cần vương (1885 - 1896) là
A. hình thức đấu tranh.
B. lực lượng tham gia.
C. phương pháp đấu tranh.
D. lãnh đạo phong trào.
Câu 9: Cơ quan ngôn luận của Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari là báo
A. Người cùng khổ.
B. Nhân dân.
C. Thanh niên.
D. Tuổi trẻ.
Câu 10: Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa các nước lớn là nguyên tắc hoạt động của tổ chức nào?
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
C. Liên hợp quốc (UN).
D. Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
D |
32 |
B |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
D |
|
5 |
D |
15 |
A |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
D |
27 |
B |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
C |
20 |
A |
30 |
D |
40 |
D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chủ nghĩa thực dân mới.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. chủ nghĩa thực dân cũ.
D. chủ nghĩa phát xít
Câu 2: Cơ hội lớn nhất của nước ta trước xu thế toàn cầu hoá là
A. xuất khẩu được nhiều mặt hàng nông sản ra thế giới.
B. nhập khẩu hàng hoá với giá thấp.
C. tiếp thu thành tựu to lớn của cách mạng khoa học- công nghệ.
D. tranh thủ vốn đầu tư của nước ngoài.
Câu 3: Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước Henxinki (1975) đều chủ trương
A. giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.
B. giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.
D. thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược.
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của năm nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỷ XX?
A. Tiến hành “mở cửa” nền kinh tế.
B. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất.
C. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương.
D. Thu hút vốn đầu tư và kỹ thuật của bên ngoài.
Câu 5: Nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thành lập 1949 đánh dấu Trung Quốc:
A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên CNXH.
B. hoàn thành cuộc cách mạng XHCN.
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên TBCN.
D. chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
Câu 6: Từ đầu những năm 90, Nhật Bản nỗ lực ra sao để tương xứng với vị thế siêu cường kinh tế
A. Vận động trở thành ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
B. Tăng cường viện trợ đối với các nước khác
C. Nỗ lực thành một cường quốc chính trị
D. Vươn lên trở thành một cường quốc về quân sự
Câu 7: Xu thế toàn cầu hoá từ những năm 80 của thê kỷ XX trên thế giới là hệ quả quan trọng của
A. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.
B. quá trình thống nhất thị trường thế giới.
C. sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.
D. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
A. Mỹ Latinh.
B. Đông Bắc Á.
C. Đông Nam Á.
D. Nam Phi.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ 2?
A. Sự suy yếu, khủng hoảng của các nước thực dân phương Tây.
B. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và đang phát triển mạnh.
D. Ý thức về độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
Câu 10: Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về cơ bản chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó ở châu Phi?
A. Angiêri giành được độc lập (1962).
B. Thắng lợi của Môdămbích và Ănggôla (1975).
C. Chế độ phân biệt chủng tộc A-pác-thai bị xóa bỏ (1993).
D. "Năm châu Phi" (1960).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
C |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
B |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
D |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A. phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.
B. phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
C. chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D. chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.
Câu 2: “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác là con đường cách mạng vô sản”. Đây là kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A. tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.
B. gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai.
C. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
D. đọc bản Luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc .
Câu 3: Giai cấp công nhân Việt Nam có đặc điểm gì?
A. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.
B. Chịu hai tầng áp bức bóc lột.
C. Phân hóa thành hai bộ phận.
D. Có quyền lợi gắn với Pháp.
Câu 4: Sự ra đời và hoạt động của ba tổ chức Cộng sản năm 1929 có vai trò như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?
A. Từ đây, cách mạng Việt Nam có đội ngũ cán bộ đảng viên kiên trung.
B. Chuẩn bị tất yếu cho mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
C. Từ đây, cách mạng Việt Nam có đường lối khoa học, sáng tạo.
D. Chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 5: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân ở các nước thuộc địa.
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công và việc thành lập nhà nước Xô viết.
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 và hậu quả của nó.
D. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân ở các nước tư bản.
Câu 6: Sự khác nhau cơ bản giữa tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là
A. địa bàn hoạt động.
B. thành phần tham gia.
C. phương pháp, hình thức đấu tranh.
D. khuynh hướng cách mạng.
Câu 7: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để nguyên tắc nào sau đây của Liên hợp quốc?
A. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm nước lớn.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước .
Câu 8: Điểm giống nhau vể tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế ki XIX là
A. chế độ phong kiến phát triển đến đỉnh cao, mầm mống kinh tế TBCN xuất hiện.
B. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc, đất nước đứng trước cơ bị xâm lược.
D. đứng trước nguy cơ bị các nước đế quốc xâm lược và thống trị.
Câu 9: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1925 là
A. ruộng đất cho nông dân nghèo. B. một số quyền lợi về kinh tế.
C. một số quyền lợi về chính trị. D. độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam.
Câu 10: Trọng tâm hợp tác của ASEAN từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là
A. du lịch.
B. kinh tế
C. quân sự.
D. giáo dục.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
C |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
C |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
C |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
C |
36 |
C |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
A |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
B |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Kẻ thù chính của nhân dân các nước Đông Nam Á ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc là
A. chế độ phân biệt chủng tộc.
B. chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chủ nghĩa thực dân mới.
D. giai cấp địa chủ phong kiến.
Câu 2: : Cơ quan nào dưới đây không trực thuộc Liên hợp quốc?
A. Tòa án quốc tế.
B. Ban thư kí.
C. Hội đồng bảo an.
D. Ủy ban châu Âu.
Câu 3: Đường lối của Đảng cộng sản Trung Quốc từ sau năm 1978 có điểm gì mới so với trước?
A. Nền dân chủ nhân dân.
B. Thực hiện cải cách mở cửa.
C. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Trung Quốc.
D. Con đường Xã hội chủ nghĩa.
Câu 4: Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại hội nghị nào?
A. Xan Phranxixcô.
B. Pốtxđam.
C. Vécxai.
D. Ianta.
Câu 5: Ý nào không phản ánh đúng vai trò của Việt Nam trong ASEAN hiện nay ?
A. Đóng vai trò tích cực trong việc thành lập Cộng đồng ASEAN cuối năm 2015.
B. Góp phần tích cực trong thúc đẩy kết nạp các nước còn lại, hình thành một khối ASEAN thống nhất gồm 10 nước.
C. Đảm nhiệm vai trò Chủ tịch ASEAN từ năm 2010 đến nay.
D. Việt Nam là một thành viên đáng tin cậy, có trách nhiệm và tích cực trong SSEAN
Câu 6: Trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay, Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát
triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN ?
A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với hội nhập quốc tế.
B. Tập trung chủ đạo vào sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
C. Tập trung chủ yếu sản xuất hàng tiêu dùng nội địa.
D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 7: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A. Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự.
B. Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước.
C. Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác.
D. Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết.
Câu 8: Điểm giống nhau giữa Nhật Bản và bốn “con rồng” kinh tế của châu Á là
A. không tham gia bất cứ liên minh chính trị, quân sự nào.
B. không chi nhiều tiền của cho quốc phòng, an ninh.
C. không tham gia vào nhóm G7 và G8.
D. đều đẩy mạnh cải cách dân chủ, cải cách mở cửa, hội nhập quốc tế.
Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của Nhật Bản “ trở thành một siêu cường tài chính số một thế giới” từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX?
A. Giúp đỡ tài chính cho nhiều nước thông qua nguồn vốn ODA.
B. Nhật Bản trở thành chủ nợ lớn nhất thế giới.
C. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 3 lần của Mĩ.
D. Dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật Bản gấp 1,5 lần của Cộng hòa Liên bang Đức.
Câu 10: Giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực nào?
A. Thông tin liên lạc.
B. Công nghệ.
C. Kỹ thuật.
D. Giao thông vận tải.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
D |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
C |
34 |
A |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
A |
35 |
D |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
D |
18 |
A |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
B |
20 |
D |
30 |
B |
40 |
A |
…
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Xuân Thanh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


