HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 được biên soạn và tổng hợp từ đề thi của Trường THPT Thượng Lâm, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT THƯỢNG LÂM |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (6/6/1969) là
A. chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam.
B. chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam.
C. chính phủ bất hợp pháp của nhân dân Việt Nam.
D. chính phủ bí mật của nhân dân Việt Nam.
Câu 2: Việc thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) đã khẳng định một trong những quy luật của lịch sử Việt Nam là
A. kháng chiến và kiến quốc.
B. xây dựng kinh tế luôn đi đôi với bảo vệ đất nước
C. đấu tranh chính trị luôn kết hợp đấu tranh vũ trang
D. dựng nước luôn đi liền với giữ nước.
Câu 3: Một trong những điểm mới của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX so với phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX là
A. lực lượng. B. kết quả. C. hệ tư tưởng. D. qui mô.
Câu 4: Quốc gia đầu tiên trên thế giới đưa con người lên Mặt Trăng là
A. Liên Xô. B. Nhật Bản. C. Ấn Độ. D. Mĩ.
Câu 5: Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam (1930 – 1975) do Đảng đề ra và thực hiện thành công là
A. tự do và chủ nghĩa xã hội.
B. độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
D. cải cách ruộng đất và chủ nghĩa xã hội.
Câu 6: Có đúng không khi cho rằng các nước Mĩ, Anh phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc chiến tranh Đông Dương (1945 – 1954)?
A. Không, vì Anh và Mĩ là nững nước vào Đông Dương với tư cách đồng minh sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Đúng, vì các nước Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Đúng, vì Anh và Mĩ đã tiếp tay cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Việt Nam.
D. Không, vì thực dân Pháp mới là thủ phạm chính gây ra cuộc chiến tranh.
Câu 7: Phong trào Cần Vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là
A. một phong trào yêu nước mang tính tự giác của nhân dân.
B. một phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến .
C. một cuộc khởi nghĩa nông dân tự phát.
D. một phong trào cách mạng của quần chúng nhân dân theo khuynh hướng phong kiến
Câu 8: Chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Tổng thống Mĩ B. Clin tơn trong thập kỉ 90 không đề ra việc
A. đảm bảo an ninh với một lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.
B. sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” ở nước ngoài để can thiệp vào nội bộ của nước khác.
C. tăng cường phát triển khoa học, kĩ thuật quân sự đảm bảo tính hiện đại về vũ trang.
D. tăng cường khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mĩ.
Câu 9: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
A. quá trình tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các quốc gia, khu vực, các dân tộc trên thế giới.
B. xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược .
C. sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia, sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D. quá trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 10: Việc chú trọng đầu tư xây dựng hệ thống giao thông vận tải ở Đông Dương trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp nhằm mục đích
A. phục vụ sự phát triển kinh tế Đông Dương.
B. phục vụ công cuộc khai thác lâu dài ở Đông Dương và mục đích quân sự.
C. phục vụ công cuộc khai thác lâu dài ở Đông Dương.
D. dễ dàng đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân.
Câu 11: Khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc (1954), miền Bắc đã cơ bản hoàn thành nhiệm vụ
A. cải cách ruộng đất. B. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. tập thể hóa nông nghiệp.
Câu 12: Quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986) là
A. chỉ cần đổi mới về lĩn vực kinh tế.
B. cần thay đổi mục tiêu về chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với tình hình thế giới.
C. chỉ cần đổi mới về hệ thống chính trị.
D. đổi mới toàn diện và đồng bộ nhưng trọng tâm là đổi mới kinh tế.
Câu 13: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2/9/1945) có đoạn “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập và sự thật đã trở thành một nước tự do và độc lập”. Tuyên ngôn đã khẳng định
A. ý chí quyết tâm của nhân dân Việt Nam trong cuộc đấu tranh giành độc lập tự do.
B. độc lập tự do là quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm .
C. chủ quyền của dân tộc Việt Nam về pháp lí và thực tiễn.
D. trên thực tế, nước Việt Nam độc lập đã ra đời.
Câu 14: Một trong những tờ báo tiếng Việt của tầng lớp tiểu tư sản tri thức Việt Nam trong những năm 1919-1925 là
A. Nam Phong. B. Chuông rè. C. An Nam trẻ. D. Tiếng dân.
Câu 15: Chiến lược toàn cầu ra đời sau Chiến tranh thế giới thứ hai của Mĩ lúc đầu là một chiến lược mang tính
A. ngăn chặn. B. tiến công. C. tự vệ D. phòng ngự.
Câu 16: Việc tiến hành thành công Minh Trị Duy tân của Nhật Bản (1868) đã đặt ra bài học kinh nghiệm gì đối với các nước hiện nay?
A. Cần hội nhập chủ động với thế giới, tăng cường hợp tác và tiếp thu khoa học kĩ thuật tiên tiến của thế giới.
B. Cần phát triển đất nước theo con đường tư bản chủ nghĩa.
C. Cần đẩy mạnh các cuộc chiến tranh để mở rộng lãnh thổ
D. Cần liên tục cải cách đất nước để thúc đẩy phát triển kinh tế.
Câu 17: Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành quá trình bình định Việt Nam bằng quân sự khi
A. phong trào Cần Vương chấm dứt (1896). B. hiệp ước Hắc măng được kí kết (1883).
C. khởi nghĩa Yên Thế thất bại (1913). D. hiệp ước Pa tơ nốt được kí kết (1884).
Câu 18: “Trong bất cứ tình hình nào cũng phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực, phải nắm vững chiến lược tấn công…” là nghị quyết của
A. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
B. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
C. Hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng cuối năm 1974 đầu năm 1975.
D. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
Câu 19: Trong thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu có sự điều chỉnh quan trọng là do
A. Sự ra đời của Cộng đồng châu Âu.
B. sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.
C. Pháp và Đức trở tành những đối trọng của Mĩ.
D. chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta tan rã.
Câu 20: Thực tiễn lịch sử Việt Nam giai đoạn 1945-1975 cho thấy: thực chất hai cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ của nhân dân Việt Nam chính là
A. một cuộc tiến công toàn diện của cách mạng.
B. hai giai đoạn song song của một tiến trình cách mạng.
C. hai giai đoạn hữu cơ của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. hai bước phát triển tất yếu của một tiến trình cách mạng.
Câu 21: Một trong những nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
A. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng.
B. kết hợp đấu tranh chính trị với vũ trang.
C. kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
D. kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
Câu 22: Bên cạnh sự khác nhau về qui mô, cường độ, thời gian, không gian, diễn biến và các bước phát triển của chiến tranh, điểm khác nhau lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) với cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 – 1975) của nhân dân Việt Nam là
A. chỉ tiến hành một chiến lược cách mạng duy nhất.
B. chỉ thực hiện nhiệm vụ kháng chiến và kiến quốc.
C. chỉ tiến hàng bằng sức mạnh của đấu tranh quân sự và đấu tranh ngoại giao.
D. chỉ tiến hành một mục tiêu đưa cả nước lên chủ nghĩa xã hội
Câu 23: Việc Pháp cố gắng xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương (1954) chứng tỏ
A. quân Pháp đang ngày càng chiếm thế chủ động trên chiến trường.
B. quân Pháp ngày càng bị động về chiến lược.
C. quân Pháp ngày càng tiến gần đến thắng lợi cuối cùng.
D. quân Pháp đang dần nắm quyền điều khiển chiến tranh Đông Dương.
Câu 24: Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 – 1975) cho thấy: ranh giới giữa tiền tuyến và hậu phương của chiến tranh nhân dân
A. luôn tồn tại độc lập với nhau. B. có mối quan hệ hữu cơ và biện chứng
C. chỉ là tương đối. D. phân biệt rạch ròi.
Câu 25: Một trong những lí do khiến Liên Xô chưa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong thời gian 1945 – 1949 là
A. Liên Xô bị ràng buộc bởi thỏa thuận với các nước Đồng minh về việc phân chia khu vực đóng quân và khu vực ảnh hưởng sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B. quan hệ đối đầu Xô – Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Việt Nam là một quốc gia nhỏ bé, chưa có vị thế ở khu vực Đông Nam Á.
D. Liên Xô chưa tin tưởng vào thành quả cách mạng vào thành quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam.
Câu 26: Từ những năm 60, 70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN phải chuyển sang chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu là chủ đạo là do
A. các tầng lớp nhân dân trong nước biểu tình phản đối, đề nghị thay đổi.
B. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh lan rộng đến khu vực.
C. chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế, cần phải thay đổi.
D. cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược của nhân dân ba nước Đông Dương đã kết thúc.
Câu 27: Bộ phận đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp thu tư tưởng mới để tạo nên cuộc vận động yêu nước mang màu sắc dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A. tiểu tư sản thành thị. B. sĩ phu tư sản hóa.
C. công nhân. D. sĩ phu phong kiến.
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về chủ trương phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12/1946) của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh?
A. Là một quyết định lịch sử, khẳng định Việt Nam không bao giờ khơi mào đối đầu về quân sự, việc tiến hành chiến tranh chỉ là bắt buộc.
B. Là một quyết định đúng đắn đồng thời là lựa chọn duy nhất của Việt Nam.
C. Là một quyết định sai lầm đẩy nhân dân vào cuộc chiến tranh hao người tốn của.
D. Là một chủ chương đúng đắn nhưng chưa đáp ứng được phương châm ngoại giao của Việt Nam.
Câu 29: Nhân dân Campuchia đã sát cánh cùng nhân dân Việt Nam và Lào tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ kể từ sau sự kiện
A. nước Cộng hòa Nhân dân Campuchia được thành lập.
B. họp Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
C. kí Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.
D. Chính phủ Xihanuc bị lật đổ bởi các thế lực tay sai của Mĩ.
Câu 30: Mục đích của Pháp khi kí Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884) với triều đình Huế là
A. mở rộng các quyền lợi kinh tế, văn hóa cho nhân dân Việt Nam.
B. nới rộng các quyền lợi kinh tế cho Việt Nam.
C. xoa dịu dư luận và mua chuộc những phần tử phong kiến đầu hàng.
D. thể hiện sức mạnh của Pháp trong việc xâm lược Việt Nam
Câu 31: Cách thạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra thắng lợi nhanh chóng trên cơ sở kết hợp điều kiện khách quan và chủ quan, trong đó điều kiện chủ quan giữ vai trò
A. quan trọng. B. đặc biệt. C. cần thiết. D. quyết định.
Câu 32: Phong trào Duy tân của Phan Châu Trinh ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được đánh giá là
A. một cuộc vận động yêu nước B. một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
C. một cuộc cách mạng văn hóa thực sự. D. một cuộc vận động dân chủ.
Câu 33: Việc nhân nhựợng của chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đối với Trung Hoa Dân Quốc năm đầu sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. sự nhân nhượng từng bước. B. sự nhân nhượng có nguyên tắc
C. sự nhân nhượng tuyệt đối. D. sự nhân nhượng hoàn toàn.
Câu 34: Việc kí kết và thi hành Hiệp định Giơnevơ đã tạo ra sự chuyển biến như thế nào đối với cách mạng Việt Nam ngày sau năm 1954?
A. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công về chiến lược.
B. Chuyển từ thế bị động phòng ngự sang thế tiến công về chiến lược
C. Chuyển từ thế tiến công về chiến lược sang thế giữ gìn lực lượng.
D. Chuyển từ thế bị động sang thế chủ động.
Câu 35: Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông (1925) được thành lập tại Quảng Châu với tôn chỉ
A. thiết lập một xã hội bình đẳng và bác ái.
B. liên lạc với các dân tộc bị áp bức để cùng làm cách mạng đánh đổ đế quốc.
C. trước làm dân tộc cách mạng, sau làm cách mạng thế giới.
D. tập hợp những người dân thuộc địa trên đất Pháp đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.
Câu 36: Văn kiện nào của Đảng trong giai đoạn 1930 – 1945 đã xác định động lực của cách mạng là công nhân và nông dân?
A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5/1941).
B. Luận cương chính trị.
C. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.
D. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939).
Câu 37: Thắng lợi to lớn của nhân dân Mĩ Latinh trong hai thập niên đầu thế kỉ XIX đã
A. cơ bản hoàn thành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ.
B. cơ bản hoàn thành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân châu Âu.
C. cơ bản hoàn thành cuộc đấu tranh chống chính sách bành trướng của Mĩ.
D. cơ bản hoàn thành cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 38: Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Nhật Bản trong những thập niên 60, 70 của thế kỉ XX?
A. Áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại.
B. Chi phí cho quốc phòng thấp.
C. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
D. Nhận được viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Macsan.
Câu 39: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ (từ Truman đến Nixơn) là
A. Triển khai “chiến lược toàn cầu”. B. chuẩn bị tiến hành “chiến tranh tổng lực”.
C. xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ. D. theo đuổi “Chủ nghĩa lấp chỗ trống”.
Câu 40: Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?
A. Là một giải pháp ngoại giao cần thiết đối với Pháp và phù hợp với tình hình Việt Nam lúc bấy giờ.
B. Là một giải pháp an toàn đối với thực dân Pháp và chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa.
C. Là một sự nhân nhượng thiếu nguyên tắc của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để giữ vững chủ quyền dân tộc.
D. Là một sự nhân nhựợng nguy hiểm về không gian của Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-D |
3-C |
4-D |
5-B |
6-C |
7-B |
8-C |
9-A |
10-B |
|
11-B |
12-D |
13-C |
14-D |
15-A |
16-A |
17-A |
18-A |
19-D |
20-D |
|
21-C |
22-A |
23-B |
24-B |
25-B |
26-C |
27-B |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-A |
32-A |
33-B |
34-C |
35-B |
36-B |
37-B |
38-D |
39-A |
40-A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Giữa thế kỷ XIX, Việt Nam là
A. nước thuộc địa của Pháp
B. quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền
C. thuộc địa của Tây Ban Nha
D. thuộc địa của Anh
Câu 2: Không chiếm được Đà Nằng, thực dân Pháp tiến đánh
A. Gia Định B. Biên Hòa C. Huế D. Vĩnh Long
Câu 3: Ngày 13/7/1885, Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi hạ chiếu cần Vương khi đang ở
A. căn cứ Ba Đình B. căn cứ Tân Sở (Quảng Trị)
C. Kinh đô Huế. D. đồn Mang Cá
Câu 4: Thực dân Anh chia Ấn Độ thành 2 quốc gia dựa:
A. trên cơ sở lãnh thổ B. trên cơ sở về văn hóa
C. trên cơ sở kinh tế. D. trên cơ sở tôn giáo
Câu 5: Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ 2 trong điều kiện:
A. bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ 2
B. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
C. chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu
D. thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường
Câu 6: Hậu quả nặng nề, nghiêm trong nhất mang lại cho thế giới suốt thời gian chiến tranh lạnh là
A. các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang
B. các nước, chi phí khổng lồ về sức người và sức của để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt
C. hàng ngàn căn cứ quân sự được thành lập trên toàn cầu
D. thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới
Câu 7: Từ để chỉ phong trào đấu tranh giải phóng dân dộc ở các nước Mỹ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ 2 là:
A. “Lục địa bùng cháy”
B. “Lục địa mới trỗi dậy”
C. “Chàng khổng lồ thức dạy sau giấc ngủ dài”
D. “Sân sau” của Mĩ
Câu 8: Sau chiến tranh lạnh, âm mưu của Mĩ là:
A. vươn lên chi phối, lãnh đạo toàn thế giới
B. thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình
C. dùng sức mạnh kinh tế thao túng mọi hoạt động khác
D. chuẩn bị đề ra chiến lược mới
Câu 9: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại
A. bắt tay với Trung Quốc
B. triển khai chiến lược toàn cầu vói tham vọng bá chủ thế giới
C. dung dưỡng Itxaren
D. hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 10: Nhân vật không có mặt tại Hội nghị Ianta là
A. Ru-dơ-ven B. Soc-sin C. Xta -lin D. Tơ-ru - man
Câu 11: Sau 20 năm thực hiện đường lối cải cách, đất nước Trung Quốc đã đạt được những thành tựu là:
A. Trung Quốc trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
B. kinh tế Trung Quốc vươn lên đứng đầu thế giới
C. nền kinh tế tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao, đòi sống nhân dân được cải thiện
D. Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ đua con người lên không gian
Câu 12: Gọi là cách mạng khoa học công nghệ vì
A. cuộc cách mạng diễn ra chủ yếu về công nghệ
B. với sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử….
C. cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học - kỹ thuật
D. cuộc cách mạng diễn ra trên lĩnh vực Sinh học
Câu 13: Nhân dân ta đã chiến đấu chống thực dân Pháp xâm lược như thế nào vào cuối năm 1858?
A. Trên vịnh Đà Nẵng, hải quân của triều đình Huế liên tiếp tấn công quân Pháp
B. Quân và dân sát cánh bên nhau đánh giặc, cầm chân quân Pháp suốt 5 tháng liền trên bán đảo Sơn Trà.
C. Ngay từ đầu, quân Pháp chiếm được bán đảo Sơn Trà
D. Triều đình ra lời hiệu triệu kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên bảo vệ Tổ quốc
Câu 14: Chiến thắng cầu Giấy lần thứ nhất (12/1873) và lần thứ 2 (5/1883) đều là chiến công của
A. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc.
B. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc với quân của Hoàng Tá Viêm
C. quân triều đình
D. dân binh Hà Nội
Câu 15: Thành công lớn nhất của Mĩ trong chính sách đối ngoại từ sau chiến tranh thế giói thứ 2 là
A. lập được nhiều khối quân sự ở khắp toàn cầu
B. thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C. thực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng vào việc thúc đẩy sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu.
D. tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-B |
2-A |
3-B |
4-D |
5-A |
6-D |
7-A |
8-A |
9-B |
10-D |
|
11-C |
12-C |
13-B |
14-B |
15-C |
16-C |
17-D |
18-D |
19-B |
20-A |
|
21-A |
22-C |
23-A |
24-D |
25-A |
26-C |
27-A |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-C |
32-B |
33-C |
34-B |
35-C |
36-D |
37-B |
38-D |
39-A |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: (VB) Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954), chiến thắng được Hồ Chí Minh đánh giá là “cái mốc chói lọi bằng vàng của lịch sử” là
A. chiến thắng Biên giới thu - đông năm 1950.
B. chiến thắng Tây Bắc thu - đông năm 1952.
C. chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
D. chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947.
Câu 2: (TH) Nội dung nào không nằm trong Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939?
A. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B. Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C. Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
D. Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 3: (TH) Văn kiện nào không thể hiện nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A. Chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp” của Trung ương Đảng. B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh.
Câu 4: (VD) Nguyên nhân cơ bản dẫn tới bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo nhân dân đấu tranh.
B. địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp bóc lột thậm tệ nhân dân.
C. thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
D. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 5: (TH) Sự kiện nào sau đây không thuộc thời kì Cao trào Kháng Nhật cứu nước?
A. Phong trào đấu tranh và đòi thả tự do của tù chính trị.
B. Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
C. Đội du kích Ba Tơ ra đời.
D. Thành lập khu giải phóng Việt Bắc
Câu 6: (VD) Điểm chung trong chính sách đối ngoại của Tây Âu và Nhật Bản trong những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. mở rộng tái chiếm thuộc địa cũ.
B. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C. mở rộng quan hệ toàn cầu.
D. hướng về Châu Á.
Câu 7: (TH) Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chiếm được nhiều thuộc địa trong chiến tranh.
B. thu được nhiều chiến phí.
C. tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô.
D. sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 8: (TH) Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì
A. đoàn kết giai cấp công nhân và nông dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
B. thúc đẩy phong traò công nhân Việt Nam chuyển từ tự phát sang tự giác.
C. góp phần truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê nin vào Việt Nam.
D. chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 9: (NB) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp giữa các yếu tố
A. chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B. chủ nghĩa Mác – Lê nin với tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.
D. chủ nghĩa Mác – Lê nin với phong trào công nhân.
Câu 10: (VD) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu Phi được gọi là “Lục địa mới trỗi dậy” vì?
A. phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ phát triển mạnh mẽ.
B. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ
C. phong trào công nhân diễn ra sôi nổi.
D. là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mĩ.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-A |
5-D |
6-B |
7-C |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-D |
12-C |
13-C |
14-A |
15-B |
16-B |
17-B |
18-D |
19-D |
20-A |
|
21-C |
22-C |
23-D |
24-D |
25-A |
26-A |
27-A |
28-C |
29-C |
30-B |
|
31-B |
32-B |
33-A |
34-C |
35-B |
36-A |
37-D |
38-D |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Biện pháp chủ yếu nhằm tăng ngân sách Đông Dương của Pháp sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. đầu tư vào nông nghiệp
B. phát triên ngoại thương
C. đẩy mạnh khai mỏ
D. tăng thuế và ban hành nhiều loại thuế mới
Câu 2: Ý nào không phản ánh nguyên nhân dẫn tới khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933?
A. Việc sản xuất ồ ạt chạy đua lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu
B. Các nước tư bản chủ nghĩa bao vây, cô lập Liên Xô
C. Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản
D. Đời sống nhân dân không được cải thiện
Câu 3: Ý nào phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản (đầu năm 1930)?
A. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam, bầu Ban chấp hành trung ương Đảng
B. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương, thông qua chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng,...
C. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương, tiếp tục truyền bá chủ nghĩa Mác Lê-nin vào Việt Nam
D. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đàng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam, soạn thảo Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng,...
Câu 4: Đâu là một trong những yếu tố quyết định sự thành công của Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam?
A. Giữa các đại biểu các tổ chức cộng sản không có sự mâu thuẫn về hệ tư tưởng
B. Các đại biểu các tổ chức cộng sản đều tuân theo điều lệ của Quốc tế cộng sản
C. Đáp ứng đúng yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam
D. Năng lực, uy tín Nguyễn Ái Quốc từ sự chỉ đạo của Quốc tế cộng sản
Câu 5: Sự khác biệt căn bản giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Hình thức đấu tranh ở châu Phi chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang, Mĩ Latinh là đấu tranh chính trị
B. lãnh đạo các cuộc đấu tranh ở châu Phi là giai cấp vô sản, ở Mĩ Latinh là giai cấp tư sản dân tộc
C. nhân dân châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới, khu vực Mĩ Latinh là đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ
D. dân châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh là đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới
Câu 6: Ý nào duói đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A. Một số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á đã giành đuợc độc lập
B. Trên thế giới xuất hiện nhiều tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế có hiệu quả
C. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc
D. Các cường quốc bên ngoài tìm cách tăng cường ảnh hưởng đối vói khu vực Đông Nam Á
Câu 7: Đặc điểm cơ bản nhất của giai cấp công nhân Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A. sớm chịu ảnh hưởng của trào lưu cách mạng vô sản
B. chịu ba tầng áp bức bóc lột của đế quốc, phong kiến, tư sản
C. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc
D. Các cường quốc bên ngoài tìm cách tăng cường ảnh hưởng đối vói khu vực Đông Nam Á
Câu 8: Việc Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa
A. ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị
B. mở ra quá trình liên kết với các nước bên ngoài khu vực Đông Nam Á
C. nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế
D. Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những cuộc xung đột vũ trang trong thòi kì sau Chiến tranh lạnh là
A. Các nước phát triển năng lượng nguyên tử và vũ khí hạt nhân
B. tác động của chủ nghĩa khủng bố quốc tế
C. mâu thuẫn về sắc tộc tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ
D. sự đua tranh của các cường quốc trong việc thiết lâp một trật tự thế giới mới
Câu 10: Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ đã
A. làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới chỉ còn lại ở châu Á và Mĩ Latinh
B. chứng tỏ học thuyết Mác - Lê-nin không còn phù hợp ở châu Âu
C. làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn nữa
D. giúp Mĩ hoàn thành mục tiêu đề ra trong chiến lược toàn cầu
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-D |
5-D |
6-C |
7-B |
8-D |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-C |
13-B |
14-B |
15-B |
16-B |
17-D |
18-D |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-A |
24-B |
25-B |
26-A |
27-A |
28-A |
29-B |
30-C |
|
31-A |
32-B |
33-A |
34-C |
35-C |
36-D |
37-C |
38-C |
39-A |
40-A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị (5-1941) có điểm gì khác so với Hội nghị (11-1939)?
A. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
B. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
C. Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số một của cách mạng
D. Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhận định: “Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam”?
A. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối, giai cấp lãnh đạo
B. Đóng vai trò quan trọng trong việc truyền bá lí luận giải phóng dân tộc
C. Là sự chuẩn bị đầu tiên có tính quyết định cho bước phát triển nhảy vọt của cách mạng Việt Nam
D. Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mang thế giới
Câu 3: Sự kiện trực tiếp nào dưới đây đưa đến quyết định phát phát động toàn quốc kháng chiến của Đảng và Chính phủ?
A. Hội nghị Phôngtennơblô thất bạ
B. Pháp đánh chiếm Hải Phòng và Lạng Sơn
C. Pháp tấn công Nam Bộ, Nam Trụng Bộ và một số khu vực khác
D. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta giao quyền kiểm soát thủ đô và giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu
Câu 4: Đoạn cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập và sự thật đã thành một nước... ”. Chọn đáp án đúng điền vào dấu (...)
A. “Tự do, dân chủ”. B. “độc lập, tự do” C. “độc lập, dân chủ”. D. “tự do, độc lập”.
Câu 5: Trong các tiền đề sau đây, tiền đề nào quan trọng nhất dẫn đến cách mạng bùng nổ và thắng lợi ở Nga năm 1917?
A. Giai cấp vô sản Nga có lí luận và đường lối cách mạng đúng đắn
B. Đầu năm 1917, nước Nga trở thành khâu yếu nhất trong sợi dây chuyền của chủ nghĩa đế quốc
C. Nước Nga là nơi tập trung cao độ các mâu thuẫn của chủ nghĩa đế quốc
D. Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ cho Chủ nghĩa xã hội
Câu 6: Từ ngày 25-4 đến 26-6-1945, Đại biểu 50 nước họp hội nghị quốc tế ở Xan Phranxixcô (Mĩ) nhằm
A. phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
B. thông qua hiến chương thành lập tổ chức Liên hợp quốc
C. Liên Xô sẽ tham chiến chống phát xít Nhật ở châu Á
D. thỏa thuận về việc đóng quân tại các nuớc nhằm giải giáp phát xít
Câu 7: Đoạn trích sau thuộc văn kiện nào dưới đây?
“Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”.
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thuòng vụ Trung uong Đảng
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C. Tuyên ngôn độc lập
D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Truông Chinh
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giói thế kỉ XX là gì?
A. Khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
B. Mâu thuẫn giữa các nuóc về vấn đề thuộc địa
C. Âm mưu muốn bá chủ thế giới của Đức
D. Anh, Pháp, Mĩ dung duỡng nhuợng bộ phát xít.
Câu 9: Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:
“Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị (l)....xâm lược. Việt Nam là một (2)....có chu quyền đạt được những tiến bộ nhất định về kịnh tế, văn hóa. Tuy nhiên, ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện (3) ... .suy yếu nghiêm trọng”.
(Sgk lịch sử 11 Ban cơ bản, tr106, NXB Giáo dục, 2009)
A. (1) thực dân Pháp, (2) bị đô hộ, (3) khủng hoảng
B. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng
C. (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng
D. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Phá tan xiềng xích của Pháp - Nhật và phong kiến, đưa nhân dân lên nắm chính quyền
B. Mở ra một kĩ nguyên mói: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
C. Buộc pháp công nhân độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
D. Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe Đồng minh
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-D |
5-B |
6-B |
7-B |
8-B |
9-D |
10-C |
|
11-B |
12-A |
13-B |
14-A |
15-D |
16-B |
17-C |
18-B |
19-A |
20-B |
|
21-C |
22-D |
23-D |
24-B |
25-C |
26-B |
27-A |
28-C |
29-B |
30-D |
|
31-C |
32-C |
33-B |
34-C |
35-A |
36-C |
37-B |
38-A |
39-A |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Thượng Lâm. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


