Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Tân Trào. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.
|
TRƯỜNG THPT TÂN TRÀO |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: (TH) Mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Nhật Bản nửa đầu thế kỷ XIX là:
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa đang lên với quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời và lạc hậu.
B. Mâu thuẫn giữa Nhật Hoàng với Sô – Gun
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp phong kiến
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chế độ Mạc phủ.
Câu 2: (TH) Yêu cầu của lịch sử Nhật Bản đặt ra trước năm 1868 là:
A. “bế quan tỏa cảng” để tránh những tác động tiêu cực bên ngoài
B. lật đổ Mạc phủ Tô – ku – ga – oa, thiết lập 1 chính quyền phong kiến tiến bộ hơn
C. cải cách đưa Nhật Bản phát triển theo con đường Tư bản Chủ nghĩa
D. tích cực chuẩn bị các hoạt động quân sự chống lại các nước phương Tây để bảo vệ nền độc lập.
Câu 3: (NB) Đỉnh cao của cao trào Cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ là:
A. Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Bom – Bay năm 1905
B. Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Can – Cút – ta năm 1905
C. 10 vạn nhân dân Ấn Độ biểu tình nhân dân ngày “quốc tang” (16-10-1905)
D. Cuộc tổng bãi công trong 6 ngày của công nhân Bom – Bay (6-1908)
Câu 4: (NB) Các nước phương Tây hoàn thành quá trình xâm lược và phân chia khu vực ảnh hưởng ở Đông Nam Á vào khoảng thời gian:
A. Thế kỷ XVI – XVII B. Thế kỷ XVII – XVII I
C. Đầu thế kỷ XIX D. Nửa sau thế kỷ XIX
Câu 5: (TH) Mục đích chính của chính sách “cái gậy lớn” và “ngoại giao đồng đô la” của Mĩ đối với khu vực Mĩ la tinh là:
A. Khống chế nền kinh tế của Mĩ la tinh B. Khống chế nền chính trị của Mĩ la tinh
C. Giúp các nước Mĩ la tinh cùng phát triển D. Xuất cảng tư bản để kiếm lời
Câu 6: (TH) Duyên cớ dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ là:
A. Sự phân chia thị trường không đồng đều giữa các nước tư bản
B. Các nước tư bản tham chiếu đều muốn phô trương sức mạnh, qua đó đe dọa phong trào cách mạng Thế giới.
C. Hoàng thân Áo – Hung bị một phần tử Xéc – bi ám sát.
D. Các nước tư bản thử nghiệm các loại vũ khí mới
Câu 7: (VD) Tính chất của Cách mạng tháng Hai – 1917 ở Nga là
A. Cuộc cách mạng Tư sản B. Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C. Cuộc cách mạng Vô sản D. Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
Câu 8: (VD) Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga là:
A. Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ B. Cuộc cách mạng vô sản
C. Cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D. Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
Câu 9: (TH) Ý nào sau đây không phải là nội dung của chính sách kinh tế mới:
A. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp và thực hiện chế độ trưng thu lương thực thừa
B. Cho phép tư nhân được xây dựng những xí nghiệp nhỏ, có sự kiểm soát của nhà nước
C. Thương nhân được tự do buôn bán, đồng rúp mới được phát hành thay thế các loại tiền cũ
D. Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng và nắm các ngành kinh tế chủ chốt
Câu 10: (VD) Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) là:
A. Nền kinh tế thế giới giảm sút
B. Đời sống nhân dân cùng quẫn
C. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện
D. Giai cấp tư sản tăng cường khủng bố phong trào đấu tranh
Câu 11: (VD) Kết quả lớn nhất của phong trào Cách mạng thế giới giữa hai cuộc chiến tranh thế giới là:
A. Sự ra đời của Đảng Cộng sản ở các nước
B. Sự xuất hiện của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết
C. Sự ra đời của các nước Cộng hòa Xô Viết ở Hung – ga – ri, ở Ba – vi – e (Đức)
D. Gây nhiều khó khăn cho giới cầm quyền ở các nước Tư bản
Câu 12: (TH) Đặc điểm nổi bật của tình hình Việt Nam trước năm 1858 là
A. Phong trào đấu tranh chống triều đình đã diễn ra mạnh mẽ
B. Nông nghiệp sa sút, công thương nghiệp đình đốn
C. Chế độ phong kiến khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
D. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam
Câu 13: (NB) Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của các nước thực dân phương Tây là:
A. Miến Điện B. In-đô-nê-xi-a C. Ma-lai-xi-a D. Xiêm
Câu 14: (TH) Sự kiện đánh dấu Thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam là:
A. Triều đình Huế cắt 3 tỉnh miền Đông Nam kỳ cho Pháp
B. Hiệp ước Giáp Tuất 1874 được ký kết
C. Quân Pháp tấn công vào kinh thành Huế
D. Hiệp ước Hác – măng và hiệp ước Pa – tơ – nốt được ký kết
Câu 15: (VN) Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỷ XIX là:
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy B. Khởi nghĩa Ba Đình
C. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh D. Khởi nghĩa Hương Khê
Câu 16: (VN) Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Thực dân Pháp đã tạo cho nền kinh tế Việt Nam có nét mới là:
A. Sự thống trị của phương thức bóc lột phong kiến
B. Sự suy yếu của phương thức bóc lột phong kiến
C. Sự du nhập từng bước của phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa
D. Sự thống trị của phương thức sản xuất Tư bản chủ nghĩa
Câu 17: (NB) Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?
A. Đứng thứ nhất trên thế giới B. Đứng thứ hai trên thế giới
C. Đứng thứ ba trên thế giới D. Đứng thứ tư trên thế giới
Câu 18: (NB) Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á
A. Ngày 8-8-1967 B. Ngày 8-8-1977 C. Ngày 8-8-1987 D. Ngày 8-8-1997
Câu 19: (NB) Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. Angiêri B. Ai Cập C. Ghinê D. Tuynidi
Câu 20: (TH) Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh:
A. Từ năm 1945 đến năm 1959
B. Từ những năm 60 đến những năm 70 của Thế kỷ XX
C. Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX
D. Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay
Câu 21: (NB) Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật Chiến tranh thế giới thứ hai:
A. Anh B. Pháp C. Mỹ D. Nhật
Câu 22: (TH) Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai
A. Dựa vào thành tựu cách mạng khoa học – kĩ thuật, điều chỉnh lại hợp lý cơ cấu sản xuất, cải tiến kĩ thuật nâng cao năng suất lao động
B. Tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
C. Quân sự hóa nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh
D. Điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi
Câu 23: (NB) Để đảy nhanh sự phát triển, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào?
A. Giáo dục và khoa học kĩ thuật B. Thu hút đầu tư từ bên ngoài
C. Đầu tư ra nước ngoài D. Bán các bằng phát minh, sáng chế
Câu 24: (TH) Vấn đề nào không nằm trong quyết đinh của Hội nghị Ian ta (2-1945)?
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
B. Hợp tác giữa các nước nhằm khôi phục lại kinh tế đất nước sau chiến tranh
C. Thỏa thuận đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở Châu Á và Châu Âu
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc và duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 25: (NB) Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
A. Những quyết định của Hội nghị Ianta
B. Những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc
C. Những quyết định của Hội nghị Ianta và những thỏa thuận sau Hội nghị Ianta của ba cường quốc
D. Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
Câu 26: (NB) Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của:
A. Hiệp hội các nước Đông Nam Á B. Liên minh châu Âu
C. Hội nghị Ianta D. Liên hợp quốc
Câu 27: (NB) Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải:
A. Nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức
B. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Tận dụng nguồn vốn và kỹ thuật bên ngoài để phát triển kinh tế
D. Tiếp tục công cuộc đổi mới, ứng dụng thành tưu KH-KT
Câu 28: (NB) Bước vào thế kỷ XXI, xu thế chung của thế giới hiện nay là:
A. Hòa bình, ổn định cùng hợp tác phát triển
B. Cùng tồn tại phát triển hòa bình
C. Xu thế hòa hoãn, hòa dịu trong quan hệ quốc tế
D. Hòa nhập nhưng không hòa tan
Câu 29: (NB) Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ, mở rộng ảnh hưởng ở Châu Âu
B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu, mở rộng ảnh hưởng ở Châu Âu
C. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D. Hòa bình, trung lập tích cực
Câu 30: (NB) Mục tiêu của công cuộc cải cách, mở cửa mà Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đề ra từ tháng 12-1978 là:
A. Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh
B. Đưa Trung Quốc thành cường quốc về kinh tế
C. Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế
D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN
Câu 31: (NB) Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp được triển khai ở Đông Dương trong khoảng thời gian nào?
A. 1918-1939 B. 1918-1933 C. 1919-1933 D. 1919-1929
Câu 32: (TH) Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là gì?
A. Bù đắp thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
B. Thúc đẩy sự chuyển biến về kinh tế - xã hội ở Việt Nam
C. Tăng cường sức mạnh kinh tế, chạy đua vũ trang, nâng cao vị thế của nước Pháp trong trường quốc tế
D. Bù đấp những thiệt hại nặng nề do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
Câu 33: (TH) Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào có khả năng lãnh đạo cách mạng Việt Nam triệt để nhất?
A. Nông dân B. Tiểu tư sản C. Công dân D. Tư sản dân tộc
Câu 34: (VD) Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A. tư sản dân tộc
B. tiểu tư sản yêu nước
C. công nhân
D. nông dân
Câu 35: (VD) Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặc vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
A. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam
B. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
C. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam
D. hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 36: (VD) Điểm giống nhau cơ bản giữa “Cương lĩnh chính trị” đầu tiên (02-1930) với “Luận cương chính trị” (10-1930).
A. Xác đinh đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương
B. Xác đinh đúng đắn giai cấp lãnh đạo
C. Xác đinh đúng đắn khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp
D. Xác đinh đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam
Câu 37: (NB) Hai khẩu hiệu chính mà Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng trong phong trào cách mạng 1930-11931 là:
A. “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc” và “Đả đảo phong kiến”
B. “Tự do dân chủ” và “Cơm áo hòa bình”
C. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Pháp” và “Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến
D. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít”
Câu 38: (NB) Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Véc – sai (18-06-1919)
B. Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo luận cương của Lê Nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6-1925)
Câu 39: (NB) Kẻ thù cụ thể, trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong thời kì 1936-1939 là
A. Thực dân Pháp nói chung
B. Địa chủ phong kiến
C. Phản động thuộc địa và tay sai không chấp nhận thi hành chính sách của Chính phủ Mặt trận Nhân dân Pháp ban bố
D. Các quan lại của triều đình Huế
Câu 40: (TH) Lực lượng tham gia đấu tranh trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 chủ yếu là
A. Công nhân, nông dân
B. Tư sản, tiểu tư sản, nông dân
C. Các lực lượng yêu nước, dân chủ tiến bộ, không phân biệt thành phần giai cấp
D. Liên minh tư sản và địa chủ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-A |
2-C |
3-D |
4-D |
5-A |
6-C |
7-B |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-D |
16-C |
17-B |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-C |
22-A |
23-A |
24-B |
25-C |
26-D |
27-A |
28-A |
29-C |
30-A |
|
31-D |
32-D |
33-C |
34-D |
35-B |
36-B |
37-A |
38-B |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: (VD) Bản chất của chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh Nghệ - Tĩnh là?
A. chính quyền dân chủ tu sản. B. chính quyền của dân.
C. chính quyền của dân, do dân, vì dân. D. chính quyền của nhà nước chuyên chính vô sản
Câu 2: (TH) Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quạnh Trái Đất là gì?
A. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ cùng với con người.
B. Khẳng định vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.
C. Liên Xô là nước đi đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ.
D. Mở ra kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.
Câu 3: (NB) Phong trào cách mạng 1930 - 1931 đạt đến đỉnh cao vào thời điểm nào?
A. Từ tháng 2 đến tháng 4-1930. B. Từ tháng 9 đến tháng 10 -1930.
C. Từ tháng 5 đến thắng 8 -1930. D. Từ tháng 1 đén tháng 5 - 1931.
Câu 4: (NB) Tính hai mặt của xu thế toàn cầu hóa là
A. vừa tạo thời cơ, vừa tạo ra thách thức cho tất cả các dân tộc trên thế giới.
B. tạo cơ hội lớn cho cả các nước TBCN và XHCN.
C. nguy cơ cạnh tranh khốc liệt và đánh mất bản sắc dân tộc.
D. tạo ra thách thức lớn cho các nước TBCN và XHCN.
Câu 5: (TH) Ý nào không phải là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Bài học về xây dựng khối liên minh công - nông.
B. Bài học về công tác tư tưởng.
C. Bài học về tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp.
D. Bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 6: (TH) Cuộc chiến tranh nào không phải là “sản phẩm” của Chiến tranh lạnh?
A. Chiến tranh vùng Vịnh (1991).
B. Chiến tranh Triều Tiên (1950 -1953).
C. Chiến tranh xâm lược Đông Dưong của thực dân Pháp (1945 - 1954).
D. Chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ (1954 - 1975).
Câu 7: (VD) Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A. Xây dựng được lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, đường lối của Đảng được phổ biến sâu rộng trong quần chúng.
C. Là cuộc tập dượt lần thứ hai chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
D. Đội ngũ cán bộ đảng viên ngày càng trưởng thành.
Câu 8: (VD) Trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939, phong trào tiêu biểu nhất là
A. phong trào đấu tranh nghị trường.
B. phong trào Đông Dưong Đại hội.
C. phong trào đấu tranh của quần chúng ở các đô thị lớn.
D. phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí.
Câu 9: (NB) Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo (đầu năm 1930) trở thành nguyên tắc bất biến trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam của Đảng ta là gì?
A. Độc lập và tự do. B. Đoàn kết với các giai cấp vô sản thế giới.
C. Độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày. D. Tự do, bình đẳng, bác ái.
Câu 10: (NB) Văn kiện nào được thông qua trong Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)?
A. Báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam.
B. Cương lĩnh chính trị
C. Luận cương chính trị.
D. Chính cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng.
Câu 11: (VD) Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là
A. chính trị - xã hội không ổn định nên đã ảnh hưởng xấu đến vị thế quốc tế.
B. trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu châu Âu và thứ hai thế giới (sau Mĩ).
C. chính trị - xã hội đã ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.
D. kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.
Câu 12: (NB) Mục tiêu thành lập của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là gì?
A. Nhất thể hóa khu vực về kinh tế - chính trị.
B. Duy trì hòa bình và ổn định khu vực
C. Hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa trên cơ sở duy trì hòa bình và ổn định khu vực.
D. Hợp tác phát triển trên tất cả các lĩnh vực.
Câu 13: (VD) Nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trật tự thế giới “hai cực” và có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là gì?.
A. Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B. Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong việc chạy đua vũ trang.
C. Ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ỏ nhiều nơi trên thế giới.
D. “Cực” Liên Xô tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn tồn tại.
Câu 14: (NB) Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã
A. chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. phá vỡ thế đôc quyền bom nguyên tử của Mĩ.
C. làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
D. buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
Câu 15: (VD) Điểm khác căn bản của Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2-1930) so với Luận cương chính trị (10- 1930) của Đảng là
A. phân hóa cao độ kẻ thù trong việc giải quyết nhiệm vụ dân tộc của cách mạng Việt Nam.
B. xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam.
C. đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.
D. giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-D |
3-B |
4-A |
5-C |
6-A |
7-C |
8-B |
9-A |
10-C |
|
11-D |
12-C |
13-D |
14-B |
15-D |
16-B |
17-C |
18-C |
19-C |
20-B |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-C |
25-A |
26-B |
27-C |
28-D |
29-B |
30-D |
|
31-A |
32-A |
33-D |
34-B |
35-A |
36-A |
37-B |
38-D |
39-A |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: (VD) Ý nghĩa lớn nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A. Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng.
B. Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được nâng cao.
C. Quần chúng được tổ chức và giác ngộ, Đảng được tôi luyện, tích lũy kinh nghiệm đấu tranh.
D. Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 2: (VD) Nguyên nhân chủ yếu có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Ảnh hưởng từ khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.
B. Chính sách khủng bố trắng của thực dân Pháp.
C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của thực dân Pháp.
D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 3: (NB) Nội dung cơ bản trong bước một của kế hoạch quân sự Nava là gì?
A. Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam.
B. Phòng ngự ở miền Nam, tiến công chiến lược ở miền Bắc.
C. Tấn công chiến lược ở hai miền Nam - Bắc.
D. Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc - Nam.
Câu 4: (NB) Tháng 11-1939, tên gọi của Mặt trận ở Đông Dương là gì?
A. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận dân chủ Đông Dương
C. Mặt trận phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
Câu 5: (TH) Sau năm 1945, nước ta phải đối mặt với nhiều kẻ thù, nhưng kẻ thù chủ yếu là
A. Tưởng B. Anh C. Pháp D. Nhật
Câu 6: (VD) Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là
A. Phương hướng chiến lược cách mạng.
B. Vai trò lãnh đạo của Đảng,
C. Vai trò của giai cấp công nhân.
D. Phương pháp cách mạng.
Câu 7: (TH) Lần đầu tiên nhân dân Việt Nam kỉ niệm ngày Quốc tế lao động khi nào?
A. 1/5/1930 B. 1/5/1931 C. 1/5/1936 D. 1/5/1939
Câu 8: (VD) Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?
A. Từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Khởi thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
Câu 9: (NB) Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
B. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.
C. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến.
D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 10: (TH) Sự kiện nào đặt nền tảng mới cho quan hệ giữa Mỹ và Nhật Bản?
A. Mỹ đóng quân tại Nhật Bản. B. Mỹ viện trợ cho Nhật Bản.
C. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật ký kết. D. Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên đất Nhật Bản.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-C |
5-C |
6-A |
7-A |
8-A |
9-D |
10-C |
|
11-B |
12-B |
13-B |
14-C |
15-B |
16-C |
17-A |
18-C |
19-B |
20-A |
|
21-C |
22-C |
23-D |
24-D |
25-C |
26-B |
27-D |
28-D |
29-D |
30-C |
|
31-B |
32-B |
33-D |
34-C |
35-B |
36-A |
37-C |
38-C |
39-D |
40-D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sự kiện nào dưới đây chứng minh xu thế hòa hoãn Đông-Tây đã xuất hiện?
A. Sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
B. Hai siêu cường Xô - Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược
C. Sự ra đời của Tổ chức NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D. Hai nhà cấp cao của Mĩ và Liên Xô gặp gỡ tại đảo Manta (Địa Trung Hải).
Câu 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về mặt tiêu cực của toàn cầu hóa: “Toàn cầu hóa làm cho mọi mặt hoạt động và đời sống của con người kém an toàn (từ kém an toàn về kinh tế, tài chính đến kém an toàn về chính trị), hoặc tạo ra nguy cơ đánh mất (a) và xâm phạm đến (b) của các quốc gia... ”
A. bản sắc dân tộc, nền độc lập tự chủ. B. bản sắc dân tộc, an ninh quốc gia
C. truyền thống văn hóa, nền độc lập tự chủ D. truyền thống văn hóa, toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 3: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển
B. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật
C. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
D. Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 4: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác?
A. Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928)
B. Phong trào “vô sản hóa” (1928).
C. Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929).
D. Bãi công Ba Sơn (8-1925).
Câu 5: Ý nào không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước đầu thế kỉ XX lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
A. Triều đình phong kiến Việt Nam ngả theo hướng quân chủ lập hiến
B. Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài
C. Họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản
D. Có sự xuất hiện của tầng lớp tư sản
Câu 6: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất.
B. Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng
C. Nhân dân mới giành được chính quyền
D. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp
Câu 7: Nội dung nào trong Hiệp định Giơ - ne - vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương
B. Các bên thực hiện ngừng bắn
C. Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực
D. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do
Câu 8: Để thực hiện nền chuyên chính độc tài, ở trong nước Chính phủ Hitle đã thực hiện chính sách chủ yếu nào?
A. Thực hiện chính sách bài xích người Do Thái.
B. Công khai khủng bố các đảng phái dân chủ tiến bộ
C. Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
D. Hạn chế các quyền tự do dân chủ tối thiểu của người dân
Câu 9: Trong những năm 1919-1929, Pháp đã thực hiện chính sách chủ yếu nào dưới đây ở Việt Nam?
A. Cải lương hương chính B. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất
C. Khai thác thuộc địa lần thứ hai D. Phát triển giáo dục
Câu 10: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô?
A. Bao vây kinh tế
B. Phát động “chiến tranh lạnh”.
C. Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực
D. Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-B |
2-A |
3-D |
4-D |
5-A |
6-C |
7-A |
8-B |
9-C |
10-B |
|
11-B |
12-A |
13-A |
14-D |
15-D |
16-C |
17-C |
18-B |
19-A |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-D |
24-C |
25-A |
26-D |
27-C |
28-C |
29-B |
30-C |
|
31-B |
32-D |
33-B |
34-A |
35-D |
36-B |
37-B |
38-A |
39-C |
40-A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A. Mỹ. B. Liên Xô. C. Nhật Bản. D. Ấn Độ.
Câu 2. Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
A. Sản xuất ứng dụng dân dụng. B. Công nghiệp quốc phòng,
C. Khoa học co bản. D. Chinh phục vũ trụ.
Câu 3. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A. Đa dạng hóa. B. Toàn cầu hóa. C. Đa phương hóa. D. Nhất thể hóa.
Câu 4. An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của
A. Việt Nam Quốc dân đảng. B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Đảng Lập hiến. D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 5. “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A. Tổng bộ Việt Minh.
B. Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
C. Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
D. Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
Câu 6. Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng trước những khó khăn, thử thách nào?
A. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
B. Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
C. Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
D. Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
Câu 7. Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động ở đâu?
A. Tây Bắc. B. Đồng bằng Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Nam Đông Duong.
Câu 8. Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận
A. Bình Giã (Bà Rịa). B. Đồng Xoài (Bình Phuớc).
C. Ấp Bắc (Mĩ Tho). D. Ba Gia (Quảng Ngãi).
Câu 9. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương thực hiện chính sách đối ngoai
A. Hòa bình, hữu nghị, hop tác. B. Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
C. Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế. D. Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
Câu 10. Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A. Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
B. Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
C. Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
D. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
C |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
A |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
C |
24 |
B |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
B |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
A |
28 |
A |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
A |
40 |
A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Tân Trào. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241803 - Xem thêm
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)


