OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Mỹ Hương

26/03/2021 1.1 MB 125 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210326/584458358371_20210326_082711.pdf?r=7517
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 Trường THPT Mỹ Hương dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT MỸ HƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Nét nổi bật của văn hóa Ấn Độ dưới thời Vương triều Hồi giáo Đêli là gì?

A. Sự ra đời của Phật giáo.

B. Hai công trình kiến trúc Thành Đỏ và lăng Ta-giơ Ma-han.

C. Văn hóa Hồi giáo được du nhập vào Ấn Độ.

D. Sáng tạo hệ chữ Phạn.

Câu 2: Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước?

A. Nơi diễn ra các cuộc cách mạng tư sản nổi tiếng.

B. Vì Pháp là kẻ thù trực tiếp của nhân dân ta.

C. Để tìm hiểu xem nước Pháp và các nước khác làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình.

D. Nơi đặt trụ sở của Quốc tế Cộng sản – tổ chức ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

Câu 3: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó ở châu Phi về cơ bản bị sụp đổ

A. Năm 1975, Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la giành được độc lập.

B. Năm 1960, có 17 nước giành được độc lập. 

C. Năm 1962, An-giê-ri giành được độc lập. 

D. Năm 1990, Namibia giành được độc lập.

Câu 4: Chế độ độc tài phát xít là chế độ của

A. Những thế lực xâm lược thuộc địa nhiều nhất 

B. Những thế lực phản động nhất, hiếu chiến nhất 

C. Những thế lực phân biệt chủng tộc nhất

D. Những thế lực giàu có nhất

Câu 5: Mục tiêu của ASEAN là:

A. Hợp tác chặt chẽ về quân sự để chống lại sự can thiệp của nước ngoài.

B. Hình thành một thị trường chung, tiến tới xóa bỏ thuế quan giữa các nước trong Hiệp hội.

C. Phát triển kinh tế, văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

D. Liên minh chặt chẽ về chính trị để tiến tới hình thành thành một thể chế chính trị chung.

Câu 6: Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa là

A. Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập. 

B. Sự cạnh tranh khốc liệt trên thị trường thế giới. 

C. Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

D. Quản lý, sử dụng chưa có hiệu quả nguồn vốn từ bên ngoài.

Câu 7: Ý nào dưới đây không phản ánh sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Mĩ những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Viện trợ cho các nước Tây Âu 17 tỉ USD qua kế hoạch “phục hưng châu Âu”.

B. Sở hữu 4 dự trữ vàng của thế giới.

C. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới.

D. Trở thành nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại.

Câu 8: Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?

A. Nội chiến Quốc- Cổng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

B. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.

C. CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Đông Âu tới phía đông Châu Á.

D. Nhật Bản, Tây Âu vươn lên trở thành trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới.

Câu 9: Nhân tố chủ yếu đã chi phối quan hệ quốc tế hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là con

A. Xu thế liên minh kinh tế khu vực và thế giới.

B. Sự phân hóa giữa các quốc gia phát triển và chậm phát triển.

C. Sự cạnh tranh khốc liệt về thị trường và thuộc địa giữa các nước tư bản.

D. Chiến tranh lạnh.

Câu 10: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Trung Quốc (1946-1949)?

A. Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến.

B. Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH.

C. Lật đổ triều đình Mãn Thanh- triều đại phong kiến cuối cùng ở Trung Quốc.

D. Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 1 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

A

21

A

31

D

2

C

12

B

22

B

32

A

3

A

13

D

23

B

33

A

4

B

14

D

24

B

34

B

5

C

15

A

25

C

35

A

6

B

16

C

26

B

36

D

7

A

17

B

27

D

37

B

8

C

18

C

28

C

38

D

9

D

19

A

29

D

39

D

10

C

20

A

30

D

40

C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Nội dung nào dưới đây là tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)?

A. Chiến tranh phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa các nước đế quốc.

B. Chính nghĩa thuộc về phe Liên minh.

C. Chính nghĩa thuộc về phe Hiệp ước.

D. Chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.

Câu 2: Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ là:

A. Đồng minh.                 

B. Đối tác.                        

C. Đối đầu.                       

D. Hợp tác.

Câu 3: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tổ chức cách mạng theo khuynh hướng:

A. Vô sản.                        

B. Cải cách.                      

C. Phong kiến.                 

D. Dân chủ tư sản.

Câu 4: Thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam vào cuối thế kỉ XIX với mục đích chủ yếu là:

A. Mở rộng thị trưòng.                                              

B. Truyền đạo Thiên chúa.

C. Khai hóa văn minh.                                              

D. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự.

Câu 5: Nội dung nào dưới đây  không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 - 1945)?

A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

D. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

Câu 6: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện “Chiến lược toàn cầu” với tham vọng chủ yếu là

A. Làm bá chủ thế giới.

B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

C. Ngăn chặn, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Khống chế các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.

Câu 7: Phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam đã thực hiện nhiệm vụ chống:

A. Đế quốc và tư sản.                                                

B. Phong kiến và tay sai.

C. Phong kiến và tư sản.                                           

D. Đế quốc và phong kiến.

Câu 8: Trước nguy cơ bị các nước phương Tây xâm lược, Xiêm đã thực hiện biện pháp gì để bảo vệ nền độc lập?

A. Dựa vào thế lực của các nước láng giềng.           

B. Quân sự hóa nền kinh tế trong nước.

C. Chuẩn bị lực lượng quân sự hùng mạnh.             

D. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.

Câu 9. Sau Hiệp ước 1862, triều đình nhà Nguyễn đã hạ lệnh cho Trương Định phải:

A. Đầu hàng Pháp                                                      

B. Bãi binh.

C. Kiên quyết chống Pháp.                                       

D. Đàm phán với Pháp.

Câu 10. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là tờ báo:

A. Thanh niên                  

B. Búa liềm                      

C. An Nam trẻ                 

D. Đỏ

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

A

A

B

A

D

D

B

B

C

B

C

A

B

A

D

C

B

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

D

A

B

D

B

D

B

C

C

C

A

D

A

C

A

D

C

D

A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Thành công lớn nhất của Mỹ trong chính sách đối ngoại thời kì Chiến tranh lạnh là gì?

A. Thiết lập được chế độ thực dân mới ở nhiều nước, nhiều khu vực trên thế giới.

B. Thiết lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.

C. Thực hiện được nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.

D. Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.

Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của phong trào yêu nước Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là

A. Phong trào công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát lên đấu tranh tự giác, trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc.

B. Sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới – khuynh hướng vô sản.

C. Khuynh hướng tư sản và vô sản song song tồn tại, đấu tranh để giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

D. Quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 3: Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc?

A. Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

B. Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

C. Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

D. Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 4: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới của Liên hợp quốc là

A. Tòa án quốc tế.            

B. Đại hội đồng.               

C. Ban Thư kí.                 

D. Hội đồng Bảo an.

Câu 5: Với việc ký Hiệp ước nào triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

A. Hiệp ước Hácmăng (1883).                                   

B. Hiệp ước Patơnốt (1884).

C. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).                                

D. Hiệp ước Giáp Tuất (1874).

Câu 6: Các tổ chức cộng sản nào tham gia Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?

A. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.

B. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.

C. Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

D. An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.

Câu 7: Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam trước xu thế toàn cầu hoá là

A. Sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập.

B. Sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới.

C. Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.

D. Quản lý, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài.

Câu 8: Yếu tố có ý nghĩa quyết định làm bùng nổ Cách mạng tháng Mười ngay sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A. Đường lối tiếp tục làm cách mạng của Đảng Bôn-sê-vích.

B. Chế độ Nga hoàng đã bị lật đổ nhưng tàn dư phong kiến vẫn còn.

C. Chính phủ tư sản lâm thời tiếp tục đẩy nước Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc.

D. Cục diện hai chính quyền song song không thể tồn tại lâu dài.

Câu 9: Yếu tố làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Trật tự hai cực Ianta được thiết lập.

B. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

C. Cục diện Chiến tranh lạnh.

D. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 10: Đâu là nhận xét đúng về giai cấp công nhân Việt Nam

A. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam.

B. Ra đời sau giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.

C. Ra đời cùng giai cấp tư sản Việt Nam.

D. Ra đời sau giai cấp tư sản Việt Nam.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

B

21

A

31

B

2

C

12

A

22

C

32

C

3

B

13

A

23

C

33

D

4

D

14

C

24

C

34

A

5

D

15

A

25

B

35

B

6

C

16

B

26

C

36

C

7

B

17

D

27

D

37

A

8

A

18

D

28

D

38

B

9

D

19

B

29

C

39

D

10

A

20

A

30

B

40

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đặc điểm của quan hệ quốc tế vào đầu những năm 70 của thế kì XX là xu hướng

A. đối đầu Đông – Tây.                                 

B. hòa hoãn Đông – Tây.

C. hợp tác Đông – Tây.                                  

D. đối đầu Âu - Mĩ.

Câu 2: Đặc trưng lớn nhất chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A. Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

B. Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu.

C. thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng.

D. thế giới chia thành hai phe do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe.

Câu 3: Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là

A. tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN. B. chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á. 

C. không còn chú trọng hợp tác với Mỹ và các nước Tây Âu.

D. chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.

Câu 4: Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là

A. phê phán chế độ thuộc địa, vua quan, hô hào cải cách xã hội.

B. dùng bạo động vũ trang để đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập dân tộc.

C. dùng cải cách kinh tế để nâng cao đời sống nhân dân.

D. thỏa hiệp với Pháp để được trao trả độc lập.

Câu 5: Để thể hiện tinh thần tiêu diệt giặc Mông – Nguyên đến cùng, trên cánh tay các tướng sĩ quân đội nhà Trần đã khắc chữ

A. Nếu gặp giặc Mông – Nguyên, phải liều chết mà đánh

B. Thề không đội trời chúng với giặc Mông – Nguyên

C. Hào khí Đông A

D. Sát thát

Câu 6: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Chủ nghĩa thực dân cũ.                       

B. Chế độ độc tài thân Mĩ.

C. Chủ nghĩa thực dân mới.                    

D. Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc.

Câu 7: Từ đầu những năm 90, Nhật nỗ lực vươn lên thành một cường quốc chính trị để tương

xứng với vị thế

A. chủ nợ lớn nhất.                                        

B. siêu cường kinh tế.

C. siêu cường tài chính.                                 

D. cường quốc lớn nhất châu Á.

Câu 8: Liên hệ kiến thức đã học, hãy cho biết ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

A. Mở ra một thời đại mới – thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc ta 

B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc 

C. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng thủy chiến lẫy lừng

D. Nhân dân ta giành lại quyền tự chủ

Câu 9: Bối cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?

A. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ

B. Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam

C. Các tư tưởng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta

D. Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát

Câu 10: Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là

A. Ngô Quyền         

B. Lý Công Uẩn            

C. Lê Hoàn             

D. Đinh Tiên Hoàng

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-B

2-D

3-A

4-B

5-D

6-A

7-B

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-C

14-B

15-C

16-A

17-B

18-A

19-C

20-B

21-A

22-D

23-A

24-B

25-D

26-C

27-D

28-C

29-B

30-A

31-D

32-C

33-D

34-C

35-A

36-B

37-D

38-C

39-D

40-C

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Lễ ký hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:

A. CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng khác nhau

B. mở ra quá trình thống nhất trên bán đảo Triều Tiên. 

C. cuộc nội chiến giữa hai miền Triều Tiên kết thúc. 

D. hai nước cùng bắt tay xây dựng đất nước.

Câu 2: Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm năm nước sáng lập Asean là

A. xây dựng nền kinh tế thị trường. 

B. trở thành nước công nghiệp mới. 

C. tăng cường nhập khẩu.

D. nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu.

Câu 3: Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là

A. Anh. 

B. Pháp. 

C. Mỹ. 

D. Liên Xô.

Câu 4: Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A. Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai cấp.

B. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó.

C. Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới.

D. Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa

Câu 5: Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

A. Anh. 

B. Đức.                    

C. Pháp. 

D. Hy Lạp.

Câu 6: Tháng 4 - 1994, Nenxơn Manđêla trở thành Tổng thống da đen đầu tiên của cộng hòa Nam Phi, đã đánh dấu:

A. Sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc dã man ở châu Phi.

B. Chấm dứt chế độ độc tài quân sự ở châu Phi.

C. Bãi bỏ chính sách phân biệt chủng tộc trên toàn thế giới.

D. Chấm dứt chế độ thống trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi.

Câu 7: Nội dung của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

B. Dân tộc bình đẳng, dân quyền công bằng, dân sinh hạnh phúc.

C. Dân tộc tự do, dân quyền bình đẳng, dân sinh hạnh phúc.

D. Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc.

Câu 8: Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:

A. là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế.

B. góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.

C. thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.

D. là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới.

Câu 9: Từ sau chiến tranh thế giới II, Liên Xô đạt được thành tựu nào là quan trọng nhất?

A. Năm 1949, chế tạo thành công bom nguyên tử.

B. Năm 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần.

C. Năm 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất.

D. Đến nửa đầu những năm 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới.

Câu 10: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

A. Rô-ma.               

B. Ai Cập. 

C. Hi Lạp. 

D. Ai Cập, Ấn Độ.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1A

2D

3D

4C

5B

6A

7A

8B

9D

10A

11C

12B

13A

14A

15A

16C

17D

18C

19A

20B

21D

22D

23B

24D

25B

26B

27C

28C

29D

30A

31D

32D

33B

34C

35B

36A

37B

38C

39C

40C

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Mỹ Hương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF